1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT QG Hóa LAN 5 2016 NAP

6 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 280,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m là: Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ: Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?. Câu 30: Cho các phát biểu sau: a Phản ứng n

Trang 1

NGUYỄN ANH PHONG

www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN 5 – NĂM 2016

MÔN : HÓA HỌC

Ngày thi : 01/01/2016

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (theo đvC):

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Họ và tên thí sinh: ………

Câu 1: Khí Cl2 có màu

A Vàng lục B Lục nhạt C Đen tím D Đỏ nâu

Câu 2: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 3: Thành phần hoá học chính của quặng boxit là

Câu 4: Axit fomic có công thức là:

Câu 5: Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 6: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

Câu 7: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 8: Cho anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) phản ứng hoàn toàn với H2 (dư, xúc tác Ni, to) thu được

Câu 9: Cho 0,78 gam kim loại M hoá trị II phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 268,8 cm3 khí không màu (đktc) Kim loại M là

Câu 10: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần là:

Câu 11: Trong công nghiệp, amoniac được điều chế từ nitơ và hiđro bằng phương pháp tổng hợp theo

phương trình hoá học sau: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) H <0

Để cân bằng hoá học trên chuyển dịch theo chiều thuân ta phải

A Giảm nhiệt độ, tăng áp suất B Tăng nhiệt độ, giảm áp suất

C Giảm nhiệt độ, giảm áp suất D Tăng nhiệt độ, tăng áp suất

Câu 12: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

C 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O D Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

Câu 13: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

A Vàng B vonfram C Nhôm D Thuỷ ngân

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 đi qua bột Ni, nung nóng Dẫn sản phẩm từ

từ qua dung dịch Br2 dư tháy có 0,02 mol hỗn hợp khí Y đi ra khỏi bình Tỷ khối hơi của Y đối với H2 bằng 4,5 Khối lượng bình brom tăng là

A 0,40g B 0,58g C 0,62g D 0,76g

Câu 15: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng kết thúc

thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là

Câu 16: Đun nóng 7,2 gam CH3COOH với 6,9 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4) thì thu được 7,04 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

Câu 17: Cho 0,78 gam kim loại M hoá trị II phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 268,8 cm3 khí không màu (đktc) Kim loại M là

Câu 18: Dẫn lượng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam oxit sắt từ nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thì thu được 5,88 gam sắt Giá trị của m là

Câu 19: Công thức phân tử của triolein là

A C54H104O6 B C57H104O6 C C57H110O6 D C54H110O6

Câu 20: Trong chất nào sau đây nitơ vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?

Câu 21: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua Giá trị của m là

A 2,66g B 22,6g C 26,6g D 6,26g

Câu 22: Nguyên tử nhôm (Al) có 13 hạt proton và 14 hạt nơtron Số khối của Al là

A 13 B 27 C 14 D 1

Câu 23: Limonel là chất hữu cơ có mùi thơm dịu được tách từ tinh dầu chanh và có công thức cấu tạo

như sau:

Phân tử khối của limonel là

Câu 24: Phương trình điện li viết đúng là

A NaCl Na2+ + Cl2- B Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH-

C C2H5OH C2H5+ + OH- D Cả A,B,C

Câu 25: Những chai, lọ bằng thủy tinh không được đựng trong dung dịch axit nào sau đây?

Câu 26: Chất nào sau đây là thành phần chính trong phân bón supephotphat kép?

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung

dịch Y thu được 25,4 gam muối khan Giá trị của m là

Trang 3

Câu 28: Cho 5,376 lít khí Cl2 (đktc) tác dụng hết với 44,8 gam Fe (nung nóng) thu được hỗn hợp rắn

chứa m gam muối clorua Giá trị của m là:

Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ:

Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn các muối natrat sản phẩm luôn thu được chất rắn (b) Có thể tồn tại dung dịch các chất: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl

(c) SO3 chỉ có tính oxi hóa

(d) Các nguyên tố thuộc nhóm IA gọi là kim loại kiềm

(e) Tro thực vật chứa K2CO3 là một loại phân bón

Số phát biểu đúng là:

Câu 31: Cho phương trình phản ứng sau:

CH2=CH – CH = CH2 + KMnO4 + H2O → CH2(OH) – CH(OH) – CH(OH) – CH2(OH) + KOH + MnO2

Sau khi cân bằng với hệ số nguyên, nhỏ nhất thì tổng hệ số của các chất trong phương trình là:

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ

(2) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh

(3) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom

(4) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic

(5) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa đen

(2) Tách nước (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C ) các ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc một, số C lớn

hơn 1 đều có thể cho sản phẩm là anken

(3) Với các chất NaNO3, Al, Zn, Al2O3, ZnO có 4 chất tan hết trong dung dịch NaOH dư

(4) Trong công nghiệp người ta sản xuất H2S bằng cách cho S tác dụng với H2

Số phát biểu sai là:

Câu 34: Cho các thí nghiệm và nhận định sau:

(1) Sục khí H2S vào Fe(NO3)3 có: 2 3 2

(2) Cho NaOH vào dung dịch CH3COOH có: OH H H O2

Trang 4

(3) Cho Al vào dung dịch HNO3 (đặc, nguội) dư thấy Al tan hết

(4) Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất axit photphoric

Số phát biểu (nhận định) đúng là:

Câu 35: Hỗn hợp X là hai amin no, đơn chức, mạch hở, hơn kém nhau 2 nguyên tử C trong phân tử Cho

5,46 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được 10,57 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử lớn trong X là:

Câu 36: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaCl 0,1M và AlCl3 0,3M trong điều kiện có màng ngăn, điện cực trơ tới khi ở anot xuất hiện 2 khí thì ngừng điện phân Sau điện phân, lọc lấy kết tủa rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và K2O trong nước dư thu được dung dịch

Y và 3,36 lít khí (đktc) Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào Y thấy lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị (hình vẽ)

Giá trị của m là :

A 18,24

B 20,38

C 17,94

D 19,08

n

nHCl

0,15

(mol)

Câu 38: Cho m gam hỗn hợp (X) gồm các ancol no mạch hở đồng đẳng của nhau cháy hoàn toàn trong

O2 thì thu được 0,5 mol CO2 và 0,7 mol H2O Cũng m gam X tác dụng với Na dư thì thu được a gam muối Giá trị của a có thể đạt được đến giá trị lớn nhât :

Câu 39: Cho m gam Fe tác dụng hết với H2SO4 (đặc/nóng).Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10m

7 (gam) khí SO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được (m + 133,5 ) gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol andehit đơn chức, mạch hở X thu được 1 mol H2O và 3 mol CO2 Mặt khác, cho 7,56 gam X tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là:

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 25,6 gam một este thuần chức X, mạch hở thu được 49,28 gam CO2 và 17,28 gam H2O Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng một lượng vừa đủ dung dịch chứa KOH thì thu được 18,4

gam một ancol và m gam muối Giá trị của m gần nhất với:

Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2- CH=CH-CH2OH Đốt cháy hoàn toàn

m gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 30g kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được 8,4 gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 5

A 8,2 B 5,4 C 8,8 D 13,2

Câu 43: Cho 5,52 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 1,92 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 10,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Al2O3 và Al trong dung dịch chứa HNO3 (vừa đủ) thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 16,4 Cô cạn cận thận dung dịch Y thu được 49,86 gam muối khan Cho NaOH dư vào Y thấy có 0,83 mol NaOH tham gia phản ứng Phần trăm khối lượng của Oxi có trong X là:

Câu 45: Hỗn hợp X gồm hai peptit (được tạo bởi Gly, Ala, Val), metylamin và axit glutamic Đốt cháy

hoàn toàn m gam X (trong đó số mol của metylamin và axit glutamic bằng nhau ) thu được 0,25 mol CO2, 0,045mol N2 và 0,265 mol H2O Giá trị của m gần nhất với :

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 15,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO và Mg(NO3)3 bằng dung dịch hỗn hợp chứa 1,14 mol HCl và x mol NaNO3 Sau phản ứng thu được 0,04 mol N2 và dung dịch Y chỉ chứa 3 muối Cho NaOH dư vào Y thì thấy có a mol NaOH tham gia phản ứng Biết trong X phần trăm khối lượng của MgO là 20,30457% Giá trị của a là:

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, CH3CHO và C2H5CHO cần dùng vừa đủ a mol O2, sinh ra b mol CO2 Nếu cho m gam X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khi kết thúc các phản ứng thu được c mol Ag Biểu thức liên hệ nào sau đây đúng:

A c = 2(2b – a) B c = 4(a + 0,5b) C c = 4(1,5b – a) D Không biểu diễn được Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 42,4 gam hỗn hợp gồm CuS, FeS2, Cu2S trong dung dịch HNO3 đun nóng Sau phản ứng thu được 75,264 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO2 và SO2 có tổng khối lượng là 158,88 gam Dung dịch sau phản ứng chỉ chứa 86,56 gam các muối trung hòa Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:

Câu 49: X là hỗn hợp chứa một axit đơn chức, một ancol hai chức và một este hai chức (đều mạch hở)

Người ta cho X qua dung dịch nước Br2 thì không thấy nước Br2 bị nhạt màu Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X cần 10,752 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 10,84 gam Mặt khác, 0,09 mol X tác dụng vừa hết với 0,1 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol có 3 nguyên tử C trong phân tử Giá trị của m là:

Câu 50: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, FeS, FeS2, CuS và S trong dung dịch chứa 0,25 mol H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch Y và có 4,48 lít khí (đktc)

SO2 thoát ra Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch thu được 30,7 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hết

m gam X bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thấy thoát ra hỗn hợp chứa a mol NO2 và 0,02 mol SO2 Dung dịch sau phản ứng chứa 15,56 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là:

Hết

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 09/09/2017, 15:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Đề thi THPT QG Hóa  LAN 5   2016   NAP
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w