B C S ư ực tiếp bằng việc sử d ng công th c thể tích Khi tính thể tích khối đa diện đầu tiên cần quan tâm hai yếu tố quan trọng xác định thể tích là: chiều cao và diện tích đáy dựa t
Trang 5a Tiêu chuẩn vuông góc
Đ ng th ng (d) vuông góc m t ph ng (P) khi (d) vuông góc v ng th ng giao nhau
P
Trang 8- t bê v t : SHO
5 Thể Tích Khối a iện
ể ối : 1
.3
Trang 9 Một số ươ á xác đị đường cao
5.N u hình chóp có các m t bên b ng nhau ho c cùng t o v t góc t ng cao h t
nh là tâm c ng tròn ngo i ti p
6.N u hình chóp có 2 m t bên b ng nhau ho c cùng t o v t góc t ng cao h t
nh xu t u ng phân giác c a góc t o bởi giao tuy n c a 2 c bê v
7.N u hình chóp có 2 c nh bên b ng nhau ho c cùng t o v t góc t ng cao h t
nh xu t u ng trung trực c a c nh gi i h n bởi 2 c bê v
Bài toán 1: Tính thể tích
Trang 10B
C S
ư ực tiếp bằng việc sử d ng công th c thể tích
Khi tính thể tích khối đa diện đầu tiên cần quan tâm hai yếu tố quan trọng xác định thể tích là: chiều cao
và diện tích đáy dựa trên các công cụ đã học như các hệ thức lượng trong tam giác thường, hệ thức
lượng trong tam giác vuông,…
Vì SH ABCD nên ng cao c a hình chóp
Gọi H là tâm c a hình vuông ABCD
Vì S ABCD là hình p u nên SH ABCD
Trang 1160 0
A
C
B S
M H
ư c 3: Tính di t
Ví dụ 3: Tính thể tích kh p t u S.ABC, bi t c b ng a và các c nh bên h p 600
Gọi H là tâm c a tam giác ABC, M tru iểm c a BC
Vì S ABC p u nên SH ABC
Trang 12D
C A
do có tính ch t m t bên vu ng góc v i
ư c 2: X nh chi u cao
N u hình chóp có m t m t bên vuông góc v t ng cao là
ng h t nh vuông góc v i giao tuy n c a 2 m t
Trang 13do có tính ch t m t bên vu ng góc v i
ư c 2: X nh chi u cao
N u hình chóp có 2 m t bên cùng vuông góc v t tu n c a
Gọi H là hình chi u c a S trên m t ph ng ABC
v ng xiên SA SB SC nên các hình chi u
t ng HA HB HC
H t ng tròn ngo i ti p tam giác
ABCmà tam giác ABCvuông t i A nên H tru ểm c a BC
do có tính ch t c nh bên b ng nhau
ư c 2: X nh chi u cao
Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau thì chân đường cao là tâm đường tròn ngoại tiếp đáy
Trang 14p B áy ABCD là hình thang vuông t i A,D; AB=AD=2a, CD=a, góc gi a hai m t
ph ng (SBC) và (ABCD) b ng 600 gọ I tru ểm c a AD Bi t hai m t ph ng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc v i m t ph ng (ABCD) Tính VS ABCD.
Gọi H là hình chi u c a I trên BC
T gi thi t suy ra SI vuông góc v i m t t ể d dàng tính
do có tính ch t m t bên vu ng góc v i
ư c 2: X nh chi u cao
N u hình chóp có 2 m t bên cùng vuông góc v t o tuy n c a
Trang 15dựa vào tính ch t c a kh i hình
ư c 2: X nh chi u cao
p ch nh t nên
ng cao sẽ ng
ư c 3: Tính di t
Bài tập tự luyện
Bài 1 Đ thi TN THPT 2009) Cho hình chóp S ABC có m t bên SBC t u c nh a, c nh
bên SA vuông góc v i m t v A c a tam giác ABC b ng 1200 Tính thể tích c a kh i chóp
vuông t i A và D, AB = AD = 2a, CD = a; Góc gi a hai m t ph ng (SBC) và (ABCD) b ng 60o Gọi I là
tru ểm c a c nh AB Bi t (SBI) và (SCI) cùng vuông góc v i m t ph ng (ABCD) Tính thể tích kh i
Trang 16Khi tính thể tích, việc linh hoạt sử dụng các tính chất về khoảng cách
giúp ta có thể giải quyết bài toán khá nhanh gọn Công cụ thường dùng là các tính chất khoảng cách đó là:
Trang 17D C
S
H M
Cho hình chóp S ABC S M , , d / / ABC VM ABC. VS ABC.
Kết quả được mở rộng cho khối chóp đa giác
VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1.(Đề TSĐH khối D năm 2010) Cho hình chóp S.ABCD ABCD là hình vuông c nh a, c nh bên
SA = a; hình chi u vuông góc c nh S trên m t ph ng (ABCD) ể H t u n AC,
Trong tam giác vuông SAH và SCH
Trang 183a 2a
nên .
.
23
c nh:
Lưu ý: Công thức trên chỉ được áp dụng cho khối chóp tam giác,còn với khối chóp đa giác khi áp dụng
cần chia nhỏ khối đa diện thành nhiều khối chóp tam giác để tính tỉ số
VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1.Cho t di n ABCD có AB a AC , 2 , a AD 3 , a BC a 3, BD a 10, CD a 19 Tính VABCD
Sử d nh lý Cosin cho các tam giác ABC ABD ACD , , t c
L y M AC N , AD sao cho AM=AN=a
ư c 1: Chọ p p p Gián tiếp : X c t
s thể tích
ABMN ABCD
Trang 19D C
ư c 3: Tính di t
Ví dụ 2
Cho kh tr t u ABC A B C ' ' ' Các m t ph ng ABC ' , A B C ' ' tr thành
4 ph n Tính tỷ s thể tích c a 4 ph
Gọi V1 VC MNC. '; V2 VC MNB A'. ' '; V3 VC MNBA. ; V4 VMNABB A' '
V
V V V V V
V y V V V V1: 2: 3: 4 1: 3: 3: 5
ư c 1: Chọ p p p Gián tiếp : X c t
Ví dụ 3 (Đề thi dự bị ĐH khối D năm 2008)
Cho t di n ABCD M N P , , , l t thu c BC BD AC , , sao cho BC 4 BM BD , 2 BN , 3
AC AP, m t ph ng (MNP) cắt AD t i Q Tính tỷ s thể tích hai ph n kh i t di n ABCD b chia bởi
m t ph ng (MNP)
Trang 20K Q
B
C
D A
M
N P
ABIN
a
B 3 r kh i A - 2011) p B B t vu t i B, AB =
BC = 2a; Hai m t ph ng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc v i m t ph ng (ABC) Gọ tru ểm
c a AB, m t ph ng qua SM và song song v i BC cắt AC t i N Bi t góc gi a hai m t ph ng (SBC) và (ABC) b ng 60o Tính VSBCNM
Trang 21 VÍ DỤ MINH HỌA
Ví d 1 p u B y ABCD là hình vuông tâm O c nh b ng a, SA=a Tính
kho ng cách t ể O n mp(SAB)
B p u nên SO (ABCD) Qua O kẻ OI
Trang 22Ví d 2: p B B t vu t i B, AB=3a, BC=4a; mp(SBC)
vuông góc v i mp(ABC) Bi t SB=2a 3,
SBC=300 Tính kho ng cách t ể B n mp(SAC) theo
t nh vuông góc v i giao tuy n c a 2
2 .tan60
0 = a 3
2 B’ ∥ ’B
Trang 23 d(B;(SAH)) = BK = a 2
3 d(E;(SAH))
d(B;(SAH)) =
ES
BS =
12
Trang 24I H
N M
D'
C' B'
A'
D
C B
A
VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ1 p B vu nh a, SA a , SA (ABCD) Tính kho ng
cách gi a SB và AC
Trong m t ph ng (ABCD) dựng qua B song song v i
Trang 25Ví dụ3 Cho hình t di u ABCD c nh a = 6 2 ã v t n vuông góc
Bài toán dựng hình và ch ng minh vuông góc
Sử d ng quan hệ vuông góc
Bài t p tự luy n
Bài 1 (Trích đề thi khối A – 2012) p B t u nh a Hình chi u
vuông góc c a S lên m t ph B ể t u nh AB sao cho HA = 2HB Góc gi a SC và
A
Trang 26Bài 5 Đ k B 2002 p p B 1B1C1D1 c nh a Tìm kho ng cách gi a hai
c nh SC Tìm kho ng cách gi ng th ng SA và BM Đáp số: d(SA, BM) = 2 6
3Bài 8 p B B t vu t i B, AB = a, BC = 2a, c nh SA vuông góc v v = 2 k ng cách gi ng th ng AB và SC
Cho hình chóp t B vu nh a M t bên SAD là tam u và ở trong
m t ph ng vuông góc v ọi M, N, P l t tru ểm c a SB, BC, CD Ch ng minh AM
A
C
B
D S
Trang 27P N M
E
H
D
C B
A S
A S
T (3) và (4) suy ra: BP MAN AM BP p
Ví d 2 Đ k B 2007
Cho hình chóp t u S.ABCD c b ng a Gọ E ểm i x ng c ể qu tru ểm
c a SA Gọi M, N l t tru ểm c a AE, BC Ch ng minh MN BD
Trang 28B 3 ng kh B 2009 p t u S.ABCD, c b ng a.C nh bên
b nga 2 Gọi M, N, P l t tru ểm c a SA, SD, DC.Ch ng minh r ng MN SP
B 4 p B tr B t vu t i C, hai m t bên (SAC) và (SAB) cùng vuông góc v ọi D, E l t là hình chi u c a A trên SC và SB Ch ng minh
(SAB) (ADE)