STT Dạng bài Số bài tập rèn luyện Thời gian rèn luyện Ghi chú Bản thân 2 Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng, đoạn , Kế hoạch học tập... luôn đồng biến trên R Bài 3: Chứng minh hàm s
Trang 1TRUNG TÂM ĐÀO TẠO TỰ HỌC WTS Địa chỉ: Tầng 3 số nhà 403 đường Nguyễn Khang, Cầu giấy, Hà Nội Hotline: 0986 035 246 Email: trungtamdaotaotuhocwts@gmail.com Website: wts.edu.vn /nguyenvanson.vn
Trang 2u c
ủa hàm số
3
•
Tiế
p t uyế
n c
ủa hàm số
4
•
Sự tư ơng
gia
o gi
ữa hai đ
ồ th
ị h àm số
CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
Trang 3Sơ đồ tổng quan
Trang 41 • Tính đơn điệu của hàm số
Lời tuyên bố
Tôi là học sinh lớp
Tôi hứa sẽ quyết tâm học đạt điểm phần học này !
STT Dạng bài Số bài tập rèn luyện Thời gian rèn luyện Ghi chú Bản thân
2 Tìm m để hàm số đơn điệu trên ( khoảng, đoạn ,
Kế hoạch học tập
Trang 5Định nghĩa
Điều kiện cần
Điều kiện đủ
Hàm số f(x) đồng biến / D ⇔ (∀x1, x2 ∈ D, x1 < x2 ⇒ f(x1) < f(x2) Hàm số f(x) nghịch biến / D ⇔ (∀x1, x2 ∈ D, x1 < x2 ⇒ f(x1) > f(x2)
Nếu khoảng D được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì f(x) phải liên tục
LÍ THUYẾT CƠ BẢN
Trang 6Ví dụ 1 : Xét tính đồng biến , nghịch biến của hàm số
Tập xác định : D = R
Hàm số đồng biến trên khoảng (
Hàm số nghịch biến trên khoảng (
Bước 1 : Tập xác định Bước 2 : Tính y ‘ = 0 ; Tìm x Bước 3 : Lập bảng xét dấu và kết luận
Bước 1 : Tập xác định Bước 2 : Tính y ‘ = 0 ; Tìm x Bước 3 : Lập bảng xét dấu và kết luận
sơ đồ con đường
Dạng 1
Lập bẳng xét dấu và kết luận Xét trực tiếp tính đơn điệu của một hàm xác định
Bài tập đề nghị : Xét tinh đồng biến, nghịch biến của hàm số sau y = 5
-2 - 0
Trang 7Xét điều kiện của m
Dạng 2 Tìm m để hàm số luôn đơn điệu trên đoạn, khoảng , miền xác định
Phương pháp hàm số
Trang 8Ví dụ 1 : Cho hàm số: Tìm m để hàm đồng biến trên khoảng
Ta có : y’ = 3
• Hàm đồng biến trên
với với
Xét hàm số f(x) = trên khoảng (0;
Từ đó ta đi đến kết luận: Bước 1: Tính y’ Hàm đồng biến : y’ Bước 2 : Chuyển x sang một bên m sang một bên Bước 3 : Xét hàm số f(x) Bước 4 : Xét điều kiện của m m Bài giải Sơ đồ con đường x 0 +
f 2 +
x
Trang 9Ví dụ 2: Tìm m để hàm số y=: đồng biến trên khoảng (1;3)
Bước 3 : Xét hàm số f(x)
Bước 4 : Xét điều kiện của m ( m
Trang 10Ví dụ 3 : Tìm m để hàm số sau : y = đồng biến trên khoảng [1; +
Bước 2: Xét điều kiện của m
Trang 11• Nếu ∆ < 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a.
• Nếu ∆ = 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a (trừ x = )
• Nếu ∆ > 0 thì g(x) có hai nghiệm x1, x2 và trong khoảng hai nghiệm thì g(x) khác dấu với a, ngoài khoảng hai nghiệm thì g(x) cùng dấu với a.
Trang 12• Tính y′.
• Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến và nghịch biến: (1)
• Biến đổi thành (2)
• Sử dụng định lí Viet đưa (2) thành phương trình theo m
• Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chọn nghiệm.
P
3) So sánh các nghiệm x1, x2 của tam thức bậc hai với số 0:
Trang 13Ví dụ 1: Cho hàm số Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng.
Tập xác định: D = R
y’ = Ta có
Nếu thì => y’ với
Hàm số đồng biến trên R
Nếu thì => phương trình y’
có 2 nghiệm phân biệt
Khi đó hàm số đồng biến trên các khoảng
Do đó hàm số đồng biến trên khoảng
(VN)
Vậy: là giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu đề bài
Bước 1 : Tính y’ ( tam thức bậc 2 )
Bước 3: Xét điều kiện với trường hợp so sánh
nghiệm
Trang 14Ví dụ 2: Cho hàm số (1),(m là tham số) Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1.
Ta có có
• Nếu m ≥ 3 thì thì hàm số đồng biến trên R
m ≥ 3 không thoả mãn.
• Nếu m < 3 thì có 2 nghiệm phân biệt
Hàm số nghịch biến trên đoạn với độ dài I
Ta có: =
Yêu cầu bài toán L = 1 = 1 - = 1
4
Vậy m = là giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bước 1 : Tính y’ ( tam thức bậc 2 )
Bước 3: Xét điều kiện với trường hợp so sánh
nghiệm
Trang 15Bài 1 : Xét tính đơn điệu của hàm số:
y =
Bài 2 : Tìm m để các hàm số sau
1 đồng biến trên một khoảng có độ dài bằng 4
2 luôn đồng biến trên R
Bài 3: Chứng minh hàm số nghịch biến trên đoạn
Trên con đường thành công không có dấu
chân của những kẻ lười biếng
Trang 16TRUNG TÂM ĐÀO TẠO TỰ HỌC WTS Địa chỉ: Tầng 3 số nhà 403 đường Nguyễn Khang, Cầu giấy, Hà Nội Hotline: 0986 035 246
Email: trungtamdaotaotuhocwts@gmail.com Website: wts.edu.vn /nguyenvanson.vn
Trang 17u c
ủa hàm số
3
•
Tiế
p t uyế
n c
ủa hàm số
4
•
Sự tư ơng
gia
o gi
ữa hai đ
ồ th
ị h àm số
CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
Trang 18CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Trang 19Tìm CĐ, CT trực tiếp
Cực trị của hàm số ( Cực Đại , Cực Tiểu )
Trang 21( '
0 )
( '
0
0
x y
x y
y'(x ) 0 y''(x ) 0
Tính y’ = 0 ( Tìm x )
Lập bảng biến
thiên Cách 1
Tính y’ = 0
Cách 2
sơ đồ con đường
Dạng 1: Tìm Min, Max / GTLN, GTNN của hàm số
Trang 22Vậy Hàm số đạt cực đại tại giá trị cực đại
Hàm số đạt cực tiểu tại và giá trị cực tiểu
Trang 23
⇒ Tại Hàm số đạt cực đại tại giá trị cực đại
⇒ Tại Hàm số đạt cực tiểu tại và giá trị cực tiểu
Trang 24
Bước 3 : Sử dụng phương pháp
Bước 1: Tập xác định Bước 2 : Tính y’ = 0 => Tìm x
) 1 (
4 0
x
x x
x y
68 )
3 (
; 13 )
2 (
; 4 ) 1 (
; 4 ) 1 (
; 5 )
3
; 2
; 2
Trang 25=> Tìm x
=> Tìm x
Trang 26b y = cosx +
• Tập xác định : D= R
• y’ = - sinx – sin2x = -sinx ( 1+ 2cosx )
y’ = 0 ( k
• Ta có :y” = -cosx – 2cos2x
+ y”( = - cos – 2cos2 =
+ y”( = -cos – 2cos = > 0
Vậy hàm số đạt GTLN tại x = ( k
hàm số đạt GTNN là tại x =
Bước 1: Tập xác định Bước 2 : Tính y’ = 0 => Tìm x
Bước 3 : Sử dụng phương pháp
Quy tắc 2
Bước 1: Tập xác định Bước 2 : Tính y’ = 0 => Tìm x
Bước 3 : Sử dụng phương pháp
Quy tắc 2
Trang 27Dạng 2 : Tìm m để hàm số có Cực Đại , Cực Tiểu và thỏa mãn một tính chất
Trang 28Ví dụ 1 : Cho hàm số: y= - 3(m + 1)9x -m (m là tham số thực) Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại sao cho
• Ta có y ‘ = 3
Hàm số có 2 điểm cực đại, cực tiểu x1, x2
Phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2.
có hai nghiệm phân biệt
Bước 3 : Xử lí tính chất
- Định lí Viet ( dấu | | ,Tổng,Tích)
=> Bình phương mất | |
Trang 29Ví dụ 2 :Cho hàm số (2)
Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại , sao cho
• Ta có:
Hàm số (2) có 2 diểm cực đại và cực tiểu
⇔ Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Trang 30Ví dụ 3 Cho hàm số y = (m là tham số) có đồ thị là (Cm) Xác định m để (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y =
x ( )
Ta có: y’ = 3x2 − 6mx = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = m
Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì m ≠ 0
Giả sử hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m3), B(2m; 0)
⇒ Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m3)
Điều kiện để AB đối xứng nhau qua đường thẳng là
AB vuông góc với và I thuộc
Giải hệ phương trình ta được ; m = 0 và m =
Kết hợp với điều kiện ta có:
Bước 1 : Tính y’ = 0
Bước 2 : Tìm ĐK để PT có 2 nghiệm Bước 3 : Xử lí tinh chất
Tính chất hình học
1 ẩn m => 1 phương trình
vg = 0 +) Gọi I trung điểm AB &
•
1 ẩn m => 1 phương trình
vg = 0 Gọi Ithế I vào AB
I A
B
m =
Trang 32Ví dụ 5 :Cho hàm số (1) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1).
Ta có : y’ = y = y’ ( + 2x –
= ( + 2 – PTĐT nối cực đại cực tiểu là
= 2 – ( do Vậy phương trình đường thẳng nối cự đại cực tiểu
là y = 2x –
Bước 1: Tính y’
Bước 2 : Lấy được phần dư
y = ax + b ( ax + b là phần dư)
Chú ý
Giảm bậc của để giải quyết các bài tập thể hiện mối quan hệ của như :
+ = kTính độ dài AB ( A & B là 2 điểm cực trị )
Giảm bậc của để giải quyết các bài tập thể hiện mối quan hệ của như :
+ = kTính độ dài AB ( A & B là 2 điểm cực trị )
Trang 33Bài 1: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau :
Trang 34u c
ủa hàm số
3
•
Tiế
p t uyế
n c
ủa hàm số
4
•
Sự tư ơng
gia
o gi
ữa hai đ
ồ th
ị h àm số
CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
Trang 35SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA 2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ
SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA 2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO TỰ HỌC WTS Địa chỉ: Tầng 3 số nhà 403 đường Nguyễn Khang, Cầu giấy, Hà Nội Hotline: 0986 035 246 Email: trungtamdaotaotuhocwts@gmail.com
Website: wts.edu.vn /nguyenvanson.vn
Trang 36Sơ đồ tổng quan
Trang 37Mục tiêu và kế hoạch phần học
Tôi tự hứa với bản thân sẽ đạt được ……điểm của phần học này.
Số bài rèn luyện là … bài trong khoảng thời gian……
Để xét sự tương giao của hai đồ thị hàm số và , ta xét phương trình : f(x) = g(x) (*)
Trường hợp 1: Không giao nhau
=> Phương trình (* ) vô nghiệm
Trường hợp 2: Giao nhau
Tiếp xúc : Phương trình có 1 nghiệm
Điều kiện tiếp xúc
Cắt từ 2 điểm trở nên
( C ) và (C’) cắt nhau PT ( * ) có nghiệm
Nghiệm của chính là hoành độ giao điểm;
Trang 38
Ví dụ 1 Cho hàm số f(x) =
Biện luận theo m số nghiệm của phương trình (1)
Ta có :
Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm
của f(x) với đường thẳng y = m - 1
Bước 3: Xử lí tính chất
Vậy số giao điểm = số nghiệm phương trình
Bước 1 : Thiết lập tương giao
f(x) = f(m)
Bước 2: Giải phương trình
=> Phương pháp xét hàm Xét đồ thị f(x) và f(m)
Bước 3: Xử lí tính chất
Vậy số giao điểm = số nghiệm phương trình
Trang 39Ví dụ 2 Cho hàm số y = 2 ( *)
Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với Ox
- Đồ thị (*) tiếp xúc với Ox khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm
- PT (2)
• Với x = 3 thay vào (1) ta được m =
• Với x = m thay vào (1) ta được
Vậy các giá trị của m thỏa mãn là : ; m =
Bước 1: Thiết lập phương trình
Sử dụng điều kiện tiếp xúc
Bước 2 : Giải phương trình
PT (2) => Tìm x
Thế vào PT (1)
Bước 3: Xử lí tính chất
Điều kiện tiếp xúc
Trang 40
Ví dụ 3 Cho hàm số Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) với hệ số góc là k ( k thuộc R) Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C (B, C khác A ) cùng với gốc tọa
độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.
Đường thẳng d đi qua A(-1; 0) với hệ số góc là k có phương trình là: y = k(x+1) = kx+ k
Nếu d cắt (C) tại ba điểm phân biệt thì phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt : x3 – 3x2 + 4 = kx + k
x3 – 3x2 – kx + 4 – k = 0 (x + 1)( x2 – 4x + 4 – k ) = 0
x2 – 4x + 4 – k = 0 có hai nghiệm phân biệt khác -1
0 < k 9 ( *)
Với điều kiện (*) thì d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C
Với B,C có hoành độ là 2 nghiệm của phương trình g(x) = 0
Gọi B ( C ( Có = k+ k ; = k+ k
= (
BC =
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d: h =
Vậy theo giả thiết: S = = 2 = 2 = 1
Vậy k = là giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bước 1: Thiết lập phương trình
Viết PTĐT d f(x) = g(x)
Bước 2 : Giải phương trình
Nhẩm nghiệm
nên PT
Có nhân tử ( x +1 )
Trang 41Ví dụ 4 Cho hàm số có đồ thị là () Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Bước 3 : Xử lí tính chất
là CSC =>
=>
=>
Trang 43
Ví dụ 6: Cho hàm số (Cm) Tìm các giá trị của m để đường thẳng cắt đồ thị (Cm) tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1.
Hoành dộ giao điểm là nghiệm của phương trình:
=
= 0
= 0
( x – 1) ( 1 + 3m ) x - 2m – 2 ) = 0
Để đồ thị Cm cắt đường thẳng đ tại 3 điểm phân biệt thì phương trình
f(x) = 1 + 3m ) x - 2m – 2 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1
x = 1 Chia đa thức => PT bậc 2 Tìm điều kiện có 2 nghiệm > 1.
Bước 3 : Xử lí tính chất
Xét hiệu đưa về hệ thức Viet
1 2
0 < − < − x 1 x 1
1 2
0 < − < − x 1 x 1
Trang 44Bài 1: Cho hàm số có đồ thị (Cm).
Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt.
Bài 2: Cho hàm số có đồ thị là (C) Chứng minh rằng đường thẳng d: luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất Bài 3: Cho hàm số có đồ thị là (Cm), m là tham số.
Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn
Bài 4: Cho hàm số (C) Tìm m để đường thẳng d: cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho ∆OAB vuông tại O
Bài 5: Cho hàm số Tìm a và b để đường thẳng (d): cắt (C) tại hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua đường thẳng ( ):
Bài 6 Cho hàm số và đường thẳng Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
Trang 45u c
ủa hàm số
3
•
Tiế
p t uyế
n c
ủa hàm số
4
•
Sự tư ơng
gia
o gi
ữa hai đ
ồ th
ị h àm số
CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
Trang 46Tiếp tuyến của hàm số
Trang 47Lời tuyên bố
Tôi là học sinh lớp
Tôi hứa sẽ quyết tâm học đạt điểm phần học này !
STT Dạng bài Số bài tập rèn luyện Thời gian rèn luyện Ghi chú Bản thân
1 Viết phương trình tiếp tuyến qua điểm bất kì
( khác tiếp điểm )
Kế hoạch học tập Tiếp tuyến của hàm số
Trang 48PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN QUA 1 ĐIỂM
Tiếp tuyến qua M của ( C ) Điểm M có thể thuộc hoặc không, trong trường hợp thuộc thì lại có thể là tiếp điểm hoặc không (xem các hình vẽ ở dưới)
PTTT tại tiếp điểm M : y = y’ ().( x - ) +
1
Trang 49Bài tập ví dụ
Ví dụ 1: Cho (C) Tìm m để (C) có tiếp tuyến đi qua
Ta có :
Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến với (C) là M(
Phương trình tiếp tuyến của đồ thi (C) tại tiếp điểm là:
Đồ thị (C) có tiếp tuyến đi qua khi và chỉ khi
phương trình sau đây có nghiệm đối với :
(1)
Do đó (1) có nghiệm khi và chỉ khi
Vậy (C) có tiếp tuyến đi qua khi và chỉ khi
Bước 1 : Gọi tiếp điểm của phương trình tiếp tuyến với (C)
Bước 2 : Viết PTTT tại tiếp điểm
Bước 3 : Giải phương trìnhThay tọa độ vào PT tiếp tuyến vừa viết
Trang 52DẠNG 2 Viết PTTT tại điểm và thỏa mãn 1 tính chất