1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Chuyen de ngu am tieng anh megabook tap 2

15 366 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 130,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Question 1: A prejudice /ˈpredʒudɪs/ n: thành kiến, định kiến surrounding /səˈraʊndɪŋ/ adj: xung quanh, bao quanh embarrassment /ɪmˈbærəsmənt/ n: sự bối rối, sự lúng túng preposterous /p

Trang 1

Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 1

Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2)

Exercise 6: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1: A prejudice B surrounding C embarrassment D preposterous

Question 2: A cardigan B contribute C demolish D clairvoyant

Question 3: A precocious B predictable C disobedient D Decentralize

Question 4: A modernize B significantly C historical D abundant

Question 5: A shepherd B indulgent C evaporate D industrial

Question 6: A destruction B estimate C requirement D extremely

Question 7: A degenerate B euphemism C default D corrective

Question 8: A independence B conceivable C politician D immortality

Question 9: A comprehensive B television C inconceivable D revolution

Question 10: A minority B depressed C composure D habitation

Exercise 7: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1: A contemplate B ordinate C compulsive D consulate

Question 2: A arrangement B collective C intimate D distinguish

Question 3: A optimism B cultivate C injustice D terminate

Question 4: A compartment B compulsory C compromise D commitment

Question 5: A primitive B compatible C commotion D grotesque

Question 6: A accumulate B accomplish C acupuncture D accordance

Question 7: A dependence B comparatively C deciduous D horoscope

Question 8: A ejaculate B disturbance C divulge D intervene

Question 9: A astronomy B amateur C dinosaur D sonorous

Question 10: A divorcee B italics C themselves D maternity

Exercise 8: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1: A concession B condolence C glacier D deficiency

Question 2: A reversion B suspicious C surreal D bartender

Question 3: A etiquette B signify C privileged D connoisseur

Question 4: A redundant B reluctant C competitive D microscopic

Question 5: A internal B facility C complicated D informative

Question 6: A connotation B administration C Portuguese D individuals

Question 7: A socialize B tendency C questionable D strategic

Question 8: A geography B impersonal C acquaintance D overestimate

Question 9: A launderette B discipline C affectionate D commodity

Question 10: A leadership B excessive C justify D luxury

Trang 2

Exercise 9: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1: A meandering B intrinsic C trustworthy D appliance

Question 2: A dreadful B earthquake C catastrophe D nourishing

Question 3: A uncovering B volcanic C locksmith D collapse

Question 4: A locomotive B conjure C inadvertent D fundamental

Question 5: A citizenship B confirm C uranium D metallic

Question 6: A immoral B apparent C interfere D machinery

Question 7: A discriminate B domestic C deliberate D dormitory

Question 8: A element B elegant C elevate D evacuate

Question 9: A supremacy B literature C temperate D delicacy

Question 10: A laborious B exaggerate C experiment D geological

Exercise 10: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1: A euthanasia B attitude C everlasting D etymology

Question 2: A proverbial B advantageous C magnificent D explanatory

Question 3: A expansion B constructed C extraction D drugstore

Question 4: A commercial B convertible C validity D innocent

Question 5: A ceremony B extrovert C eyewitness D extravagant

Question 6: A magnetic B substitute C exuberant D phenomenon

Question 7: A hygiene B remember C appointment D grammatical

Question 8: A prosperous B oblivious C vigorous D obvious

Question 9: A decisive B decimal C deceive D deterrent

Question 10: A curricular B expertise C connection D historical

Trang 3

ĐÁP ÁN

Exercise 6: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1:

A

prejudice /ˈpredʒudɪs/ (n): thành kiến, định kiến

surrounding /səˈraʊndɪŋ/ (adj): xung quanh, bao quanh

embarrassment /ɪmˈbærəsmənt/ (n): sự bối rối, sự lúng túng

preposterous /prɪˈpɒstərəs/ (adj): phi lí, vô lí (từ tận cùng bằng “eous” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 2:

A

cardigan / ˈkɑːdɪɡən/ (n): áo khoác len mỏng

contribute / kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp, góp phần (ngoại lệ của đuôi “ute”)

demolish / dɪˈmɒlɪʃ/ (v): phá hủy, đánh đổ

clairvoyant / kleəˈvɔɪənt / (adj): có thể nhìn thấu, sáng suốt (từ tận cùng bằng “ant” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 3:

C

precocious / prɪˈkəʊʃəs / (adj): sớm ra hoa, sớm phát triển (từ tận cùng bằng “ious” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

predictable / prɪˈdɪktəbl/ (adj): có thể đoán trước được

disobedient/ ˌdɪsəˈbiːdiənt/ (adj): không nghe lời

decentralize / ˌdiːˈsentrəlaɪz / (v): phân quyền, tản quyền (từ tận cùng bằng “ize” có trọng âm rơi vào âm tiết

3 từ dưới lên)

Question 4:

A

Trang 4

modernize /ˈmɒdənaɪz/ (v): hiện đại hóa (từ tận cùng bằng “ize” có trọng âm rơi vào âm tiết 3 từ dưới lên) significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli / (adv): một cách đáng kể

historical /hɪˈstɒrɪkl / (adj): thuộc về lịch sử (từ tận cùng bằng “ical” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) abundant /əˈbʌndənt/ (adj): phong phú, đa dạng, thừa thãi (từ tận cùng bằng “ant” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 5:

A

shepherd /ˈʃepəd / (n): người chăn cừu (danh từ 2 âm tiết)

indulgent /ɪnˈdʌldʒənt / (adj): hay nuông chiều, chiều theo/ khoan dung (từ tận cùng bằng “ent” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

evaporate /ɪˈvæpəreɪt/ (v): làm bay hơi, làm tan biến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết 3 từ dưới lên)

industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (adj): thuộc về công nghiệp (từ tận cùng bằng “ial” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 6:

B

destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

estimate /ˈestɪmeɪt/ (v): ước tính biến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết 3 từ dưới lên) requirement /rɪˈkwaɪəmənt/ (n): yêu cầu

extremely /ɪkˈstriːmli/ (adv): cực kì, vô cùng

Question 7:

B

degenerate /dɪˈdʒenəreɪt/ (v): làm thoái hóa, làm suy đồi biến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết 3 từ dưới lên)

euphemism /ˈjuːfəmɪzəm/ (n): lối nói giảm nói tránh

default /dɪˈfɔːlt/ (n): sự thiếu, sự vắng mặt

corrective /kəˈrektɪv/ (adj): để sửa chữa, để hiệu chỉnh (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Trang 5

Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia5

Question 8:

B

independence /ˌɪndɪˈpendəns/ (n): sự độc lập (từ tận cùng bằng “ence” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) conceivable /kənˈsiːvəbl/ (adj): có thể nhận thức được, có thể nhìn thấy được

politician /ˌpɒləˈtɪʃn/ (n): chính trị gia (từ tận cùng bằng “ian” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

immortality /ˌɪmɔːˈtæləti/ (n): sự bất tử, sự vĩnh hằng (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 9:

B

comprehensive /ˌkɒmprɪˈhensɪv/ (adj): bao hàm toàn diện/ thông minh, sáng ý (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

television /ˈtelɪvɪʒn/ (n): ti vi (ngoại lệ đuôi „ion‟)

inconceivable /ˌɪnkənˈsiːvəbl/ (adj): không thể hiểu được, không thể nhận thức được

revolution /ˌrevəˈluːʃn/ (n): cuộc cách mạng (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 10:

D

minority /maɪˈnɒrəti / (n): thiểu số (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

depressed /dɪˈprest / (adj): chán nản, thất vọng

composure /kəmˈpəʊʒə(r)/ (n): sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh

habitation /ˌhæbɪˈteɪʃn/ (n): sự ở, cư trú (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Exercise 7: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1:

C

contemplate /ˈkɒntəmpleɪt / (v): ngắm, thưởng ngoạn/ dự tính, dự liệu việc gì (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

ordinate /ˈɔːdɪnət/ (n): điều thông thường, điều bình (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

từ phải sang)

compulsive /kəmˈpʌlsɪv / (adj): ép buộc, có xu hướng ép buộc (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào

âm tiết trước nó)

Trang 6

Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 6

consulate /ˈkɒnsjələt/ (n): lãnh sự quán (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

Question 2:

C

arrangement /əˈreɪndʒmənt / (n): sự sắp xếp

collective /kəˈlektɪv/ (adj): tập thể, chung, tập hợp (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

intimate / ˈɪntɪmət / (adj): thân mật, thân tình (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ (v): phân biệt, nghe ra, nhận ra

Question 3:

C

optimism /ˈɒptɪmɪzəm/ (n): sự lạc quan

cultivate /ˈkʌltɪveɪt/ (v): canh tác, trồng trọt (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

injustice /ɪnˈdʒʌstɪs/ (n): sự bất công

terminate /ˈtɜːmɪneɪt/ (v): xong, kết thúc, chấm dứt (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

từ phải sang)

Question 4:

C

compartment /kəmˈpɑːtmənt/ (n): gian, ngăn

compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (adj): bắt buộc (từ tận cùng bằng “ory ” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) compromise /ˈkɒmprəmaɪz/ (v): thương lượng (từ tận cùng bằng “ise” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

commitment /kəˈmɪtmənt/ (n): sự cam kết/ sự tận tụy, sự tận tâm

Question 5:

A

primitive /ˈprɪmətɪv/ (adj): nguyên thủy, ban sơ

Trang 7

Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 7

compatible /kəmˈpætəbl/ (adj): hợp nhau, tương thích

commotion /kəˈməʊʃn/ (n): chấn động điện (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) grotesque /ɡrəʊˈtesk/ (adj): lố bịch, kệch cỡm (từ có vần “esque” có trọng âm rơi vào chính nó)

Question 6:

C

accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/ (v): chất đống, tích lũy, gom góp lại (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào

âm tiết thứ 3 từ phải sang)

accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ (v): hoàn thành

acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ (n): thuật châm cứu (ngoại lệ của đuôi “ture”)

accordance /əˈkɔːdns/ (n): sự đồng ý, sự thỏa thuận (từ tận cùng bằng “ance” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 7:

D

dependence /dɪˈpendəns/ (n): sự phụ thuộc (từ tận cùng bằng “ance” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) comparatively /kəmˈpærətɪvli/ (adv): tương đối (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó-hậu tố “ly” không thay đổi trọng âm)

deciduous /dɪˈsɪdjuəs/ (adj): phù du, tạm thời (từ tận cùng bằng “uous” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) horoscope /ˈhɒrəskəʊp/ (n): lá số tử vi

Question 8:

D

ejaculate /iˈdʒækjuleɪt/ (v): thốt ra, văng ra (lời nói) (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

từ phải sang)

disturbance /dɪˈstɜːbəns/ (n): sự quấy rầy, sự làm mất yên tình (từ tận cùng bằng “ance” có trọng âm rơi vào

âm tiết trước nó)

divulge /daɪˈvʌldʒ/ (v): để lộ, tiết lộ (động từ 2 âm tiết)

intervene /ˌɪntəˈviːn/ (v): can thiệp

Question 9:

A

Trang 8

Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 8

astronomy /əˈstrɒnəmi/ (n): thiên văn học (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

amateur /ˈæmətə(r)/ (n): người chơi không chuyên

dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/ (n): khủng long

sonorous /ˈsɒnərəs/ (adj): kêu, vang, gây ấn tượng (từ tận cùng bằng “ous” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

từ phải sang)

Question 10:

A

divorcee /dɪˌvɔːˈsiː/ (n): người li dị

italics /ɪˈtælɪks/ (n): chữ in nghiêng (từ tận cùng bằng “ics” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

themselves /ðəmˈselvz/ (pronoun): chính họ ( đại từ phản thân với „self” có trọng âm rơi vào chính nó) maternity /məˈtɜːnəti/ (n): địa vị người mẹ, phụ sản (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Exercise 8: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1:

C

concession /kənˈseʃn/ (n): sự nhượng bộ (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) condolence /kənˈdəʊləns/ (n): lời chia buồn (từ tận cùng bằng “ence” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) glacier /ˈɡlæsiə(r)/ (n): sông băng

deficiency /dɪˈfɪʃnsi/ (n): sự thiếu hụt (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

Question 2:

D

reversion /rɪˈvɜːʃn/ (n): sự trở lại tình trạng cũ, quyền thu hồi (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

suspicious /səˈspɪʃəs/ (adj): đáng ngờ, có sự nghi ngờ (từ tận cùng bằng “ious” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

surreal /səˈriːəl/ (adj): không giống thực tế, kì quái, kì dị

bartender /ˈbɑːtendə(r)/ (n): người phục vụ quầy rượu

Trang 9

Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 9

Question 3:

D

etiquette /ˈetɪkət/ (n): phép xã giao, nghi lễ (ngoại lệ đuôi „ette‟)

signify /ˈsɪɡnɪfaɪ/ (v): biểu hiện, biểu thị (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

privileged /ˈprɪvəlɪdʒd/ (adj): đặc quyền, đặc lợi

connoisseur /ˌkɒnəˈsɜː(r)/ (n): người am hiểu, người thành thạo

Question 4:

D

redundant /rɪˈdʌndənt/ (adj): dư thừa, rườm rà (từ tận cùng bằng “ant” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) reluctant /rɪˈlʌktənt/ (adj): miễng cưỡng, bất đắc dĩ (từ tận cùng bằng “ant” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

competitive /kəmˈpetətɪv/ (adj): cạnh tranh (từ tận cùng bằng “itive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) microscopic /ˌmaɪkrəˈskɒpɪk/ (adj): cực nhỏ (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 5:

C

internal /ɪnˈtɜːnl/ (adj): ở bên trong, nội bộ (từ tận cùng bằng “al” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) facility /fəˈsɪləti/ (n): điều kiện thuận lợi (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj): phức tạp (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

informative /ɪnˈfɔːmətɪv/ (adj): cung cấp nhiều tin tức (ngoại lệ “ive”)

Question 6:

B

connotation /ˌkɒnəˈteɪʃn/ (n): nghĩa rộng (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) administration /ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/ (n): sự quản lí (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) Portuguese /ˌpɔːtʃuˈɡiːz/ (n): người Bồ Đào Nha (từ có vần “ese” thường có trọng âm rơi vào chính nó) individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ (n): cá nhân / (adj) thuộc cá nhân

Question 7:

Trang 10

Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 10

D

socialize /ˈsəʊʃəlaɪz/ (v): xã hội hóa, hòa nhập (từ tận cùng bằng “ize” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

tendency /ˈtendənsi/ (n): xu hướng (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang) questionable /ˈkwestʃənəbl/ (adj): đáng ngờ

strategic /strəˈtiːdʒɪk/ (adj): thuộc chiến lược, thuộc mưu đồ (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 8:

D

geography /dʒiˈɒɡrəfi/ (n): môn địa lí (từ tận cùng bằng “graphy” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) impersonal /ɪmˈpɜːsənl/ (adj): không của riêng ai (ngoại lệ của đuôi “al”)

acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n): người quen (từ tận cùng bằng “ance” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) overestimate /ˌəʊvərˈestɪmeɪt/ (v): đánh giá quá cao (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ

3 từ phải sang)

Question 9:

B

launderette /lɔːnˈdret/ (n): hiệu giặt tự động (từ có vần “ette” thường có trọng âm rơi vào chính nó)

discipline /ˈdɪsəplɪn/ (n): kỉ luật, luật lệ

affectionate /əˈfekʃənət/ (adj): thương yêu, yêu mến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ

3 từ phải sang)

commodity /kəˈmɒdəti/ (n): tiện nghi (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 10:

B

leadership /ˈliːdəʃɪp / (n): sự lãnh đạo

excessive /ɪkˈsesɪv/ (adj): quá mức, quả thể, quá đáng (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

justify /ˈdʒʌstɪfaɪ/ (v): điều chỉnh (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang) luxury /ˈlʌkʃəri / (n): sự xa hoa (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

Ngày đăng: 08/09/2017, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w