1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập kinh tế lượng 12

3 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Dependent Variable: Y

Method: Least Squares

Date: 01/27/10 Time: 14:46

Sample: 1 20

Included observations: 20

Variable

Coefficien

S.E of regression 0.855034 Akaike info criterion 2.619289

45

50

55

60

65

70

75

80

85

Trang 2

-1

0

1

2

40 50 60 70 80

Residual Actual Fitted

A ước lượng mô hình : Y =  +  X + UX X + U+ X + UU

Y X + U= X + U X + U4.088238 + 0.846336*X

 phương trình đường hồi quy tổng thể:

X + UY X + U= X + U X + U4.088238 + 0.846336*X + e

B theo lý thuyết kinh tế, khi thu nhập tăng thì tiêu dùng tăng

 = 0.846336 >0 kết quả này phù hợp với lý thuyết

 = 0.846336 cho biết nếu thu nhập tăng thêm một đơn vị thì tiêu dùng tăng thêm 0.846336 đơn vị

 = 4.088238 cho biết nếu không có thu nhập thì mức tiêu dùng sẽ là 4.088238 đơn vị

C tính ESS, RSS, ước lượng phương sai của u ?

RSS = Sum squared resid = 13.15950

TSS = (S.D dependent var) (n-1)= 8.641110 (20-1) = 1418.7068

ESS = TSS - RSS = 1405.5478

^ = RSS/ (20-2) = 13.15950 / (20-2) = 0.7552777

Trang 3

D với hệ số tin cậy 95% hãy tìm khoảng tin cậy của hệ số hồi quy?

 = 0.846336

X + U = Std Error = 0.019302

X + Ut X + U(n-2) X + U= X + Ut X + U(18) X + U= X + U X + U2.101

khoảng X + Utin X + Ucậy X + Uđối X + Uvới X + U

( X + U X + U- X + Ut X + U(n-2)se( X + U) X + U< X + U X + U< X + U X + U+ X + Ut X + U(n-2)se( X + U) X + U X + U X + U X + U X + U X + U X + U X + U X + U X + U X + U X + U X + U

 X + U( X + U0.80578 X + U< X + U< X + U0.886889)

 = 4.088238

se() X + U X + U= X + U1.312669

khoảng tin cậy đối với 

X + U( X + U X + U- X + Ut X + U(n-2)se( X + U) X + U< X + U X + U< X + U X + U+ X + Ut X + U(n-2)se( X + U) X + U

 ( X + U1.33032 X + U< X + U < 6.8461555)

E với mức ý nghĩa là 5% hãy kiểm định giả thiết =0 X + U.từ X + Ukết X + Uquả X + Unhận X + Uđược X + U hãy X + Unêu X + Uý X + Unghĩa X + Uvề X + Umặt X + Ukinh X + Utế X + Ucủa X + Ukết X + Uluận

kiểm X + Uđịnh X + Ugiả X + Uthiết X + U:

H X + U: X + U X + U= X + U0

X + UH X + U X + U: X + U X + U≠ X + U0

Với kết quả từ bảng trên ta thấy

F-statistic F(1,18) = 1922.555

Tra bảng F ( n, n ) = F (1,18) = 4.41

 F tính toán > F tra bảng

X + U X + UH X + Ubị X + Ubác X + Ubỏ

X + UH X + U X + U X + Uthừa X + Unhận

Điều X + Unày X + Ucó X + Uý X + Unghĩa X + Ulà X + Uthu X + Unhập X + Uảnh X + Uhưởng X + Utới X + Umức X + Utiêu X + Udùng

X + UF X + U X + Uhãy X + Utính X + Uvà X + Ugiải X + Uthích X + Uý X + Unghĩa X + Ucủa X + UR X + U:

R X + U= X + UR-squared = 0.990724 hay 99.0724%

 X + Uthu X + Unhập X + Ugiải X + Uthích X + Uđược X + U99,0724% X + Uthay X + Uđổi X + Utrong X + Umức X + Utiêu X + Udùng

Ngày đăng: 07/09/2017, 16:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. ước lượng mô hình U Y =  4.088238 + 0.846336*X - Bài tập kinh tế lượng 12
c lượng mô hình U Y = 4.088238 + 0.846336*X (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w