1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI 2 điện trở tụ điện cuộn cảm

16 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỆN TRỞResistor Công dụng: Dùng để hạn chế, điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.. TỤ ĐIỆNCapacitor KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 12 6 Công dụng Dùng để ngăn cách dòng điện 1

Trang 1

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN

CUỘN CẢM

BÀI 2

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THƯỜNG TÂN

MÔN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 12

- -CHƯƠNG I : LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

Trang 2

NỘI DUNG

2

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 12

Điện Trở

Trang 3

ĐIỆN TRỞ

(Resistor)

Công dụng:

Dùng để hạn chế, điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

Cấu tạo :

 Điện trở làm bằng dây kim loại có điện trở suất cao

 Điện trở làm bằng bột than

Trang 4

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 12 4

PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU

Trang 5

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐIỆN TRỞ

Trị số điện trở

 Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

 Đơn vị đo là Ôm (Ω)

1 kilo ôm (KΩ) = 103 (Ω)

1 mega ôm (MΩ) = 106(Ω)

Công suất định mức

 Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng trong thời gian dài, không

bị nóng quá, cháy hay đứt

 Đơn vị đo là W

Trang 6

TỤ ĐIỆN

(Capacitor)

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 12 6

Công dụng

Dùng để ngăn cách dòng điện 1 chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua Khi mắc phối hợp với cuộn cảm sẽ hình thành mạch cộng hưởng

Cấu tạo

Tụ điện là tập hợp 2 hay nhiều vật dẫn ngăn cách với nhau bởi lớp điện môi

Trang 7

PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU

 Tụ xoay dùng trong mạch dò

 Tụ giấy : tụ không phân cực

 Tụ gốm

 Tụ mica

Trang 8

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 12 8

PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU

 Tụ dầu

 Tụ nilon

 Tụ hoá :tụ phân cực

Trang 9

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TỤ ĐIỆN

Trị số điện dung

 Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên 2 cực của tụ đó

Điện áp định mức

 Trị số điện áp lớn nhất đặt lên 2 đầu của tụ điện mà nó không bị đánh thủng

 Đơn vị đo là Uđm

 Đơn vị đo là Fara (F)

1 micro fara (μF) = 10-6 (F)

1 nano fara (nF) = 10-9(F)

1 pico fara (pF ) = 10-12 (F)

Trang 10

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TỤ ĐIỆN

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 12 10

Dung kháng của tụ điện

 Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

Nhận xét

 Nếu là dòng điện 1 chiều (f =0)  Xc = ∞

 Nếu là dòng điện xoay chiều ( f càng cao)  Xc càng thấp

 Người ta dùng tụ điện để phân chia điện áp xoay chiều

 Đơn vị là Xc

Xc : dung kháng (Ω)

f : tần số dòng điện qua tụ điện (Hz)

C : điện dung của tụ điện (F)

Trang 11

CUỘN CẢM

Công dụng

Dùng để dẫn dòng điện 1 chiều và ngăn dòng điện cao tần đi qua Khi mắc phối hợp với tụ điện sẽ hình thành mạch cộng hưởng

Cấu tạo

Người ta dùng dây dẫn điện để quấn thành cuộn cảm

Trang 12

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 12 12

PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU

 Cuộn cảm cao tần

 Cuộn cảm trung tần

 Cuộn cảm âm tần

 Cuộn cảm có giá trị thay đổi

Trang 13

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CUỘN CẢM

Trị số điện cảm

 Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua Trị số điện cảm phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số vòng dây

và cách quấn dây

Hệ số phẩm chất

 Đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm

 Đơn vị đo là Q

 Đơn vị đo là Henry (H)

1 mili henry (mH) = 10-3 (H)

1 micro henry (μH) = 10-6(H)

Trang 14

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CUỘN CẢM

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 12 14

Cảm kháng của cuộn cảm

 Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó

Nhận xét

 Nếu là dòng điện 1 chiều (f =0)  XL = 0

 Nếu là dòng điện xoay chiều ( f càng cao)  XL càng cao

 Đơn vị là XL

XL : cảm kháng (Ω)

f : tần số dòng điện qua cuộn cảm (Hz)

L : trị số điện cảm của cuộn cảm (H)

Trang 15

BÀI TẬP

1 Phát biểu nào sau đây là sai ?

• A Điện trở dùng hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

• B Tụ điện có tác dụng ngăn cản dòng điện 1 chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua

• C Cuộn cảm thường dùng để dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần

• D Điện áp định mức của tụ là trị số điện áp đặt vào hai cực tụ điện để nó hoạt động bình thường

Trang 16

BÀI TẬP

2 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

• B Trị số điện dung cho biết khả năng tích luỹ điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện

C Công suất định mức của điện trở là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể

chịu đựng được trong thời gian ngắn mà không hỏng

D Trị số điện cảm cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện

chạy qua

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 12 16

Kết quả : C

Ngày đăng: 06/09/2017, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w