1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án điện tử

9 500 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tương đối của hai đường tròn
Người hướng dẫn Đỗ Thành Long
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 686 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba vị trí tương đối của hai đường tròn Ta gọi hai đường tròn không ?1trùng nhau là hai đường tròn phân biệt.. a Hai đường tròn cắt nhau: có hai điểm chung b Hai đường tròn tiếp xúc nha

Trang 1

Gi¸o viªn thùc hiÖn :§ç Thµnh Long

* M«n häc : To¸n 9*

Trang 2

Đường thẳng a và (O) cắt nhau (có 2 điểm chung).

.

O

a

.

O

a

.

O

a

Đường thẳng a và (O) tiếp xúc nhau (có đúng 1 điểm chung).

Đường thẳng a và (O) không cắt nhau (không có điểm chung).

.

.

A

Trang 3

Đố bạn: Có mấy vị trí tương đối của hai đường tròn? Mỗi trường hợp có mấy điểm chung?

Đố

.

Trang 4

1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn Ta gọi hai đường tròn không ?1

trùng nhau là hai đường tròn phân biệt Vì sao hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung?

.

.

.

O .O’

.

(O) ∩ (O’) ={A ; B}

(O) tiếp xúc (O’) tiếp điểm A

.

a) Hai đường tròn cắt nhau:

(có hai điểm chung)

b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau: (chỉ có

một điểm chung)

c) Hai đường tròn không giao nhau: (không

có điểm chung)

2 Tính chất đường nối tâm

- Đường thẳng OO gọi là đường nối tâm

- Đoạn thẳng OO gọi là đoạn nối tâm

A

B

A

A

Hình 85

Hình 86

Hình 87

Vị trí tương đối của hai đường tròn

Đ 7.

Thứ 5,ngày 6 -12 -07

Trang 5

1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn

.

.

.

O .O’

.

(O) ∩ (O’) ={A ; B}

(O) tiếp xúc (O’) tiếp điểm A

.

a) Hai đường tròn cắt nhau:

(có hai điểm chung)

b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau: (chỉ có

một điểm chung)

c) Hai đường tròn không giao nhau: (không

có điểm chung)

2 Tính chất đường nối tâm

- Đường nối tâm là trục đối xứng của hình

gồm cả hai đường tròn đó

A

B

A

A

Hình 85

Hình 86

Hình 87

?2 a) Quan sát hình 85, chứng minh rằng

OO là trung trực của AB.

b) Quan sát hình 86, hãy dự đoán về

vị trí của điểm A đối với đường nối tâm OO

Ta có: OA = OB (bán kính (O)) ⇒ O ∈ trung trực đoạn AB (1)

Ta có: O A = O B (bán kính (O ))’ ’ ’

⇒ O ∈ trung trực đoạn AB (2)

Từ (1),(2) ⇒ OO là trung trực đoạn AB

Bài làm

_ _

a)

b) Điểm A nằm trên đường nối tâm

Vị trí tương đối của hai đường tròn

Đ 7.

Thứ 5,ngày 6 -12 -07

Trang 6

1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn

.

.

.

O .O’

.

(O) ∩ (O’) ={A ; B}

(O) tiếp xúc (O’) tiếp điểm A

.

O

a) Hai đường tròn cắt nhau:

(có hai điểm chung)

b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau: (chỉ có

một điểm chung)

c) Hai đường tròn không giao nhau: (không

có điểm chung)

2 Tính chất đường nối tâm

- Đường nối tâm là trục đối xứng của hình

gồm cả hai đường tròn đó

A

B

A

A

.O’

Hình 85

Hình 86

Hình 87

_ _

Định lí (sgk –tr 119)

(O) ∩ (O’) ={A ; B}

OO’ ⊥ AB tại I

IA = IB

gt kl a)

(O) và (O ) tiếp xúc nhau tại A

gt

kl O , O , A thẳng hàng.

b)

I

?3

.

A

B

a) (O) và (O ) cắt nhau tại

Xét ∆ABC có:

OA = OC (bán kính (O))

IA = IB (định lí )

⇒ OI là đường trung bình của ∆ABC

⇒ BC // OI hay BC // OO’ (1) Chứng minh tương tự ta có: BD // OO ( 2)

Từ (1),(2) ⇒ BC ≡ BD (tiên đề Ơ clít )

⇒ ba điểm C, B, D thẳng hàng

b)Gọi I là giao của OO và AB

Vị trí tương đối của hai đường tròn

Đ 7.

Thứ 5,ngày 6 -12 -07

Trang 7

1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn

.

.

.

O .O’

.

(O) ∩ (O’) ={A ; B}

(O) tiếp xúc (O’) tiếp điểm A

.

a) Hai đường tròn cắt nhau:

(có hai điểm chung)

b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau: (chỉ có

một điểm chung)

c) Hai đường tròn không giao nhau: (không

có điểm chung)

2 Tính chất đường nối tâm

- Đường nối tâm là trục đối xứng của hình

gồm cả hai đường tròn đó

A

B

A

Hình 85

Hình 86

Hình 87

_ _

Định lí (sgk –tr 119)

(O) ∩ (O’) ={A ; B}

OO’ ⊥ AB tại I

IA = IB

gt kl a)

(O) và (O ) tiếp xúc nhau tại A

gt

kl O , O , A thẳng hàng.

b)

I

Bài 33:(sgk-tr.119)

∆OAC cân tại O ( vì OC = OA bán kính (O))

⇒ C = A1 (1) Chứng minh tương tự ta có ⇒ D = A2 (2)

O, A, O’ thẳng hàng (t/c đường nối tâm)

⇒ A1 = A2 (hai góc đối đỉnh) (3)

.

C

D

A

1 2

Từ (1),(2),(3) ⇒ C = D mà hai góc này ở vị trí đồng vị ⇒ OC // O’D

Vị trí tương đối của hai đường tròn

Đ 7.

Thứ 5,ngày 6 -12 -07

Trang 8

- Nắm vững ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất đường nối tâm

- Làm các bài tập 34 tr 119 sgk , 64, 65,

66, 67 tr 137, 138 SBT.

- Tìm trong thực tế những đồ vật có hình dạng ,kết cấu liên quan tới những

vị trí tương đối của hai đường tròn.

Trang 9

Bài học

hôm nay

đến đây là

hết xin

chúc các

thầy cô

mạnh

khoẻ, chúc các em học sinh học

giỏi

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w