Mục tiêu chung Môn Tiếng Anh học phần 2 nhằm củng cố và nâng cao kiến thức cơbản về ngữ pháp, mở rộng vốn từ vựng sử dụng trong giao tiếp hàngngày cũng như một số từ vựng tiếng Anh thươn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
Trang 2BẢNG TỪ VIẾT TẮT
GU English Grammar in Use
KTĐG Kiểm tra đánh giá
NH Newheadway Pre-intermediate
TC Longman Preparation Series for the
TOEIC test – Introductory course
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
Loại môn học: Bắt buộc
1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 ThS Lã Nguyễn Bình Minh - GV, Phó trưởng Bộ môn, Phụ
Trang 4Email: ngophuongchi1210@gmail.com
Văn phòng Tổ Tiếng Anh – Bộ môn ngoại ngữ
- Tổ Tiếng Anh – Bộ môn Ngoại Ngữ - Phòng 1403, 1404, nhà
A, Trường Đại học Luật Hà Nội; Số 87 Nguyễn Chí Thanh,Đống Đa, Hà Nội
- Điện thoại: 043 3776469
- Email: toanhvan@hlu.edu.vn
2 MÔN HỌC TIÊN QUYẾT
Tiếng Anh 1
3 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Môn học tiếng Anh học phần 2 là môn học tiếp nối của môn TiếngAnh học phần 1, được xây dựng dành cho sinh viên hệ chính quingành Luật và Luật Kinh tế Môn học bao gồm 6 bài học (từ bài 7đến bài 12) giáo trình New Headway pre-intermediate về các chủ đềgiao tiếp hàng ngày như Sự nổi tiếng, Đi đây đi đó, Những phát minhlàm thay đổi thế giới…; các bài học ngữ pháp cơ bản trong giáo trìnhGrammar in Use và các dạng bài nghe Phần 3, 4, các dạng bài đọcPhần 6, 7 của bài thi TOEIC trong giáo trình Preparation Series forthe New TOEIC Test – Introductory course, tác giả Lin Lougheed
4 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
+ Writing: Viết tiểu sử của một người nổi tiếng
Trang 5+ Ngữ âm: Phát âm các hậu tố cấu tạo danh từ.
+ Reading: Đọc và tìm thông tin chi tiết
+ Speaking: Dùng các động từ khuyết thiếu have to/ must/ should trong những tình huống giao tiếp
cụ thể; Miêu tả tình trạng sức khỏe và đưa ra lờikhuyên
+ Writing: Viết một bức thư/ thư điện tử
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu have to/ must/ should.
+ Từ vựng: Các từ vựng chỉ nghề nghiệp, sứckhỏe; Danh từ ghép; Từ/cụm từ đi với một sốđộng từ
+ Speaking: Thảo luận các câu hỏi về du lịch; Hỏi
và chỉ đường
+ Writing: Viết về những thuận lợi và bất lợi của
Trang 6việc đi du lịch bằng tàu hỏa.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Mệnh đề thời gian và mệnh đề điềukiện
+ Từ vựng: Các động từ hay gặp trong tiếng Anh
make/ do/take/get và những từ/cụm từ thường
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Các mệnh đề điều kiện với Unless/as long as/ provided/ providing; Mệnh đề với as (chỉ thời gian và lí do); Giới từ đi với động từ.
+ Writing: Viết đánh giá về một bộ phim đã xemhoặc một cuốn sách đã đọc
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Câu bị động+ Từ vựng: Tên các phát minh; Danh từ đi vớiđộng từ
- Kiến thức ngôn ngữ:
Trang 7+ Ngữ pháp: Câu bị động ở các thời; Một số câu bị
động đặc biệt như It is said that; Have something done.
+ Từ vựng: Các từ vựng thường xuất hiện trongcác bài Quảng cáo, Thư tín thương mại, Biểu đồ/biểu bảng, Bài báo và Báo cáo
+ Reading: Đọc và tìm thông tin chi tiết
+ Speaking: Sử dụng các mẫu câu giao tiếp hàngngày để thực hành các đoạn hội thoại ngắn
+ Writing: Sử dụng các loại từ nối để kết nối các
Trang 8Feedback and correction
5 MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC
5.1 Mục tiêu chung
Môn Tiếng Anh học phần 2 nhằm củng cố và nâng cao kiến thức cơbản về ngữ pháp, mở rộng vốn từ vựng sử dụng trong giao tiếp hàngngày cũng như một số từ vựng tiếng Anh thương mại thường gặptrong bài thi TOEIC và tăng cường các kĩ năng nghe – nói - đọc –viết ở trình độ tiền trung cấp, tạo nền tảng kiến thức chung cho sinhviên để sinh viên đạt chuẩn đầu ra theo yêu cầu của nhà trường
5.2 Mục tiêu cụ thể
5.2.1 Về kiến thức ngôn ngữ
- Ngữ âm:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Biết cách phát âm các từ tiếng Anh thông qua phiên âm Latin; phát
âm rõ ràng để người tham gia đối thoại có thể hiểu được
- Ngữ pháp:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Có vốn kiến thức ngữ pháp cơ bản và nâng cao về các thì,
Trang 9thời, thể của động từ, cách cấu tạo từ, động từ khuyết thiếu, câu điềukiện…để sử dụng trong những tình huống giao tiếp hàng ngày
Sử dụng các cấu trúc câu cơ bản trong đó có các cụm từ cốđịnh, các cách diễn đạt theo công thức
- Từ vựng:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Có đủ vốn từ để giao tiếp đơn giản hàng ngày với các tìnhhuống và chủ đề quen thuộc
Có vốn từ tiếng Anh thương mại nhất định để có thể đọc hiểucác dạng bài khóa và nghe hiểu các đoạn hội thoại cũng như bài nóichuyện ngắn thuộc đa dạng các chủ đề trong bài thi TOEIC
5.2.2 Về kĩ năng
- Kĩ năng nghe:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Hiểu được nội dung chính trong những đoạn hội thoại hay cácthông báo, bài giảng ngắn khi họ nói một cách rõ ràng với tốc độ vừaphải;
Hiểu được chủ đề, đối tượng mà người khác thảo luận trongnhững đoạn hội thoại thoại hay các thông báo, bài giảng ngắn khi họnói một cách rõ ràng với tốc độ vừa phải;
Nắm bắt được các thông tin chi tiết về thời gian, trình tự củacác sự kiện trong các đoạn hội thoại thoại hay các thông báo, bàigiảng ngắn khi người nói nói một cách rõ ràng với tốc độ vừa phải;
Nghe và suy luận được địa điểm, đối tượng, mục đích, dựđịnh mà người nói hướng đến khi họ nói một cách rõ ràng với tốc độvừa phải
- Kĩ năng nói:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Giao tiếp được trong những tình huống cố định và với nhữnghội thoại ngắn về chủ đề hàng ngày;
Thực hiện các chức năng ngôn ngữ hội thoại để thiết lập cácmối quan hệ xã hội như chào hỏi, giới thiệu, xin lỗi, cảm ơn, chúctụng ;
Hỏi và trả lời những câu hỏi cũng như trao đổi ý kiến và
Trang 10thông tin về những chủ đề quen thuộc hàng ngày như bản thân, thóiquen hàng ngày, du lịch, mơ ước ;
Miêu tả cảm xúc, thái độ
Thực hiện những giao dịch hàng ngày đơn giản như mua bánhàng hóa, hỏi và chỉ đường, gọi món ăn, trao đổi thông tin về sốlượng, giá cả ;
Kể chuyện, miêu tả một cách đơn giản các hoạt động, sự kiện;miêu tả một địa điểm, kinh nghiệm cá nhân
- Kĩ năng đọc:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Hiểu những văn bản về những chủ đề quen thuộc được diễnđạt bằng ngôn ngữ gần gũi hàng ngày;
Hiểu những văn bản thường được sử dụng trong công việchàng ngày như Quảng cáo, Thư tín thương mại, Bài báo, Báo cáo,Biểu đồ biểu bảng, Thông báo ở những nơi công cộng như đườngphố, quán ăn, nhà ga, sân bay ;
Nhuần nhuyễn các kĩ năng đọc hiểu (đọc nhanh để tìm ýchính và đọc kỹ để tìm thông tin chi tiết)
- Kĩ năng viết:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Viết tiểu sử của một người nào đó;
Viết các dạng văn bản khác nhau như: thư hoặc thư điện tử;đoạn văn nghị luận, đoạn văn mô tả, đoạn văn đánh giá về một bộphim hoặc cuốn sách, biết cách sử dụng các từ nối và các cấu trúc câukhác nhau
5.2.3 Về thái độ
- Nhận thức được tầm quan trọng của môn học;
- Tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử;
- Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổi họctrên lớp và các bài tập tuần;
- Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứusách ngữ pháp, đọc thêm các tài liệu;
- Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trênlớp
Trang 115.4 Các mục tiêu khác
- Phát triển kĩ năng thảo luận, làm việc nhóm;
- Tìm kiếm và khai thác thông tin qua các nguồn khác nhau để phục
vụ cho nhu cầu học tập môn học
6 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
bản trong tiếng Anh:
hiện tại, hiện tại tiếp
diễn, quá khứ đơn
giản
1A2 Ghi nhớ được
các hậu tố cấu tạo
danh từ
1A3 Nắm được các
nguyên tắc phát âmcác hậu tố cấu tạodanh từ
1A4 Ghi nhớ được
các từ mới gặptrong bài đọc và bàinghe
1B1 Hiểu và phân
tích được nội dungchính của bài đọc
Trả lời được cáccâu hỏi liên quanđến bài đọc
1B2 Nghe và trả lời
được các câu hỏiliên quan đến bàinghe
1B3 Biết cách cấu
tạo danh từ từ cácgốc động từ, tínhtừ…
1B4 Biết cách viết
tiểu sử
1C1 Vận dụng
ngữ pháp và từvựng đã học để
kể về trảinghiệm của bảnthân hoặc các
sự việc đã xảy
ra trong quákhứ
1C2 Viết tiểu
sử của mộtngười nổi tiếng
2C1 Sử dụng
từ vựng đã gặp
và học để giaotiếp
Trang 122A2 Ghi nhớ được
các giới từ đi với
2C2 Hỏi và trả
lời được cácdạng câu hỏi vềmục đích, chủ
đề, lý do, địađiểm trong giaotiếp hàng ngày
từ khuyết thiếu have
to, must, should
3A2 Ghi nhớ được
3B2 Vận dụng kiến
thức ngữ pháp về thì
để làm các bài tậpngữ pháp cho sẵn vàcác dạng bài tậptương tự
3C2 Viết một
bức thư điện tử(khoảng 150 từ)
Trang 13khuyết thiếu have
to, must, should
4A2 Nhận biết được
4B2 Hoàn thành
được các bài tậpngữ pháp về động từkhuyết thiếu
4B3 Biết cách phân
tích và làm dạng bàitìm từ thích hợp đểđiền vào chỗ trốngtrong đoạn văn
trong tiếng Anh
make, do, take, get
5A4 Ghi nhớ được
các cấu trúc câu hỏi
disadvantages): từvựng, từ nối…
5C1 Vận dụng
ngữ pháp và từvựng đã học đểthực hành kỹnăng giao tiếp(nói: hỏi và chỉđường)
5C2 Vận dụng
từ vựng và cấutrúc đã học đểviết 1 đoạn văn
về thuận lợi vàbất lợi của việc
đi du lịch bằngtàu hoả
Trang 14chỉ điều kiện với
unless/ as long as/
điệu người nói trong
hội thoại để hiểu
6B2 Biết cách phân
tích và làm các dạngbài nghe về cácdạng câu hỏi vềquan điểm, thái độ
6B3 Nghe và lựa
chọn được phương
án trả lời đúng chocác câu hỏi đượcđưa ra
6C1 Vận dụng
kiến thức ngữpháp, từ vựng
để thực hànhhỏi đáp cácdạng câu hỏi đãhọc
7B2 Nắm được
cách viết 1 đoạn vănđánh giá về một bộphim hoặc cuốn
7C1 Vận dụng
được các cáchdiễn đạt thườngdùng để giaotiếp qua điệnthoại
7C2 Vận dụng
ngữ pháp và từvựng đã học đểviết 1 bài đánh
Trang 15cáo, thư tín thương
mại, biểu đồ/biểu
bảng và báo cáo
8B1 Vận dụng
được kiến thức đãhọc về câu bị động
để hoàn thành bàitập
8B2 Biết cách phân
tích trả lời các dạngcâu hỏi về từ vựng,
ý chính trong bàiđọc hiểu
câu điều kiện loại 2
9A2 Nắm được cấu
trúc và cách sử dụng
9B1 Vận dụng
được các cấu trúccâu đã học để làmcác bài tập thựchành
9C1 Miêu tả
cảm xúc củacon người, sử
dụng so, such.
9C2 Viết 1
Trang 169A4 Ghi nhớ được
cấu trúc câu với so
9B3 Biết cách phân
tích và làm các dạngbài sắp xếp câu theotrình tự bài đọc
đoạn văn vềước mơ trongtương lai
10B2 Biết cách
phân tích và làm cácdạng bài nghe vớicác câu hỏi về trình
tự, người nghe, tìnhhuống, chủ đề
take, come, go.
11A3 Ghi nhớ được
11C2 Viếtđược đoạn văn
sử dụng các từnối
Trang 17từ nối trong văn
thường gặp trong bài
đọc hiểu và bài nghe
12B2 Nghe và trả
lời được các câu hỏiliên quan đến bàinghe
12C1 Vận
dụng được cáckiến thức đãhọc để thựchành giao tiếphoặc viết
được các kiến thức
đã học để làm 1 đềthi TOEIC hoànchỉnh
Trang 19Tìm hiểu trước thông tin
về những gia đình nổitiếng
Thực
hành
Nghe và điền thôngtin vào các câu chosẵn
Xem trước thông tin tr.54– NH
Trang 20& Bài
tập
Làm bài tập 3,4 tr 55– NH
Xem lại kiến thức vềThời hiện tại hoàn thành
và Thời quá khứ đơngiản, cách đặt câu hỏi Làm bài tập 4,5 tr 56
– NH Xem lại kiến thức vềcách sử dụng giới từ for
và sinceLàm bài tập 6,7 tr 56
– NH Xem lại kiến thức vềcách đặt câu hỏi
Tự học
Kể về những việc đãlàm trong quá khứ vànhững trải nghiệm củabản thân
Sử dụng Thời hiện tạihoàn thành và Thời quákhứ đơn giản
or, ist, ian, ant
Tìm hiểu trước ở nhà cácdanh từ chỉ công việcđược tạo thành từ các hậu
tố er, or, ist, ian, ant
Thực
hành
& Bài
tập
Bài 2,3 tr 60 – NH Xem lại kiến thức về các
hậu tố tạo nên danh từ,tính từ
Làm bài tập trong NHWorkbook hoặc các sáchkhác có trình độ tươngđương
Tìm hiểu về thông tinmột số nhân vật nổi tiếngtrên báo, đài, truyền hình
Trang 21Xem trước bài 3 tr.58 –NH.
Đọc phần A Series ofDisasters và trả lờicâu hỏi chi tiết
Xem câu hỏi bài 6 tr 58– NH
Nêu nhận xét, ý kiển
về tính cách và cáchứng xử của nhân vậtnổi tiếng trong bài đọc
Xem câu hỏi phần What
NÓI &
VIẾT Thảo luận
Thảo luận về các mẫucâu thường dùngtrong hội thoại lịch sự
Xem trước nội dung tr.61– NH
Xem trước các yêu cầulàm việc tại tr 61– NH.Luyện tập nói theo
cặp, hỏi và trả lời theogợi ý của bài 4 tr 61 –NH
Xem lại cách đặt câu hỏi
Đọc trước phần lý
7,8,13,14,129,130trong sách GU
Trang 22Bài 8.1 – 8.4 tr 31,32 GU
-Xem lại kiến thức vềthời hiện tại hoànthành
Bài 13.1 – 13.4 tr 46,47 –GU
Bài 14.1 – 14.4 tr 49,50 –GU
So sánh cách sửdụng thời hiện tạihoàn thành và quákhứ đơn giản
Bài 129.1 – 129.3 tr
394,395 – GUBài 130.1 – 130.4 tr
Làm thêm các bài tậpngữ pháp cùng nộidung và có trình độtương đương
đề, lí do và địa điểm trongbài nghe
Tìm hiểu trước cáccấu trúc nói về mụcđích, chủ đề, lí do vàđịa điểm
Xem trước các yêu cầu làm việc tại tr 59-60, 62-63, 64-65, 67-68 TC
Tìm bài nghe qua các
tr Web luyện nghehoặc các sách luyệnnghe TOEIC
Trang 23Xem lại kiến thức
về cách dùng cấutrúc I have to + V
Thực
hành &
Bài tập
Làm các bài tập và hoạtđộng tr 62,63 – NH Xem lại kiến thứccách dùng cấu trúc
have to + VLàm các bài tập và hoạt
Xem lại các nộidung ngữ pháptrong bài
Dùng các động từ khuyếtthiếu have to/ must/ shouldtrong những tình huống giaotiếp cụ thể
Xem lại kiến thức
ví dụ về danh từ ghép,từ/cụm từ đi với một số độngtừ
Tìm hiểu trước nộidung tr.68-69 –NH
Xem cách dùng cáctừ/cụm từ chỉ nghểnghiệp
Nối các từ để tạo thành từ ghép Cách dùng danh từghép Làm các bài tập và hoạt động
tr.69 Xem lại từ vựngchủ đề sức khỏe
Tự học Miêu tả tình trạng sức khỏe
và đưa ra lời khuyên
Ôn tập lại nội dung
từ vựng trong bài
Trang 24Xem trước bài 1tr.66 U8 NH
Xem câu hỏi bài 4
Làm bài nghe Leaving home Xem lại kỹ năng
nghe thông tin chitiết trong bài nghe Viết một bức thư/thư điện tử Xem trước nội dung
to, Should, Động từ vàgiới từ
Đọc trước phần lýthuyết bài 31,33-34,131-132
109,110 – GU
Xem lại kiến thức vềShould
Trang 25Bài 131.1 – 131.4 tr.
400,401 – GUBài 132.1 – 132.4 tr
dung và có trình độtương đương
từ và động từ nguyên thể
Tìm hiểu trước nộidung động từ khuyếtthiếu, danh động từ vàđộng từ nguyên thểtrong sách TC
hoàn thành đoạn văn
Ôn tập lại toàn bộ phần
kỹ năng đọc của Part 6
và làm bài tập tr.147-149– TC
Xem trước Strategy Review
Tự học
Làm thêm các bài đọcPart 6
Ôn tập lại nội dung đãhọc trong tuần 3 và 4
Tìm bài đọc qua các tr.web luyện đọc hoặc cácsách luyện đọc TOEICPart 6
tr 70 – NH)
Xem lại kiến thức vềcách dùng cấu trúccâu điều kiện loại 1
Trang 26Thực
hành &
Bài tập
Làm các bài tập và hoạtđộng tr 70-72 – NH
Xem lại kiến thứccách dùng mệnh đềchỉ thời gian và mệnh
đề điều kiện (ở hiệntại)
Tự học Làm bài tập trongWorkbook U 9 – NH Xem lại các nội dungngữ pháp trong bài
Xem lại bài 6 tr.72 –NH
Thực
hành &
Bài tập
Làm bài tập 1,2 tr.73 – NH
Các từ đi với make và
do Làm bài tập 3,4 tr.73 –
Củng cố lại cách dùngmake, do, take và get
Tự học
Làm bài tập phầnVocabulary trongWorkbook U 9 - NH
Ôn tập lại nội dung từvựng trong bài
Xem trước bài 1 phầnEveryday Englishtr.77 – NH
Thực
hành &
Bài tập
Đọc các câu miêu tả vàghi thêm các địa điểm vàotranh
Xem trước bài 2 tr.77– NH
Luyện tập hỏi và trả lời về
vị trí các địa điểm trongtranh
Xem lại các mẫu câudùng để hỏi và miêu
tả vị tríLàm bài tập 5 tr 77 – NH Xem lại cách dùng
giới từ Nói theo nhóm, miêu tả vị
trí nhà/trường học của bạn
Xem lại các cấu trúc
đã học trong bài