Về kiến thức Giúp sinh viên làm quen với tiếng pháp và nắm được các kiến thức cơ bản về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, kiến thức văn hóa để có thể tham gia vào các tình huống giao tiếp đ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HOẠC LUẬT HÀ NỘI
Trang 2BẢNG TỪ VIẾT TẮT
GV : Giảng viên
GVC : Giảng viên chính
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
TỔ TIẾNG PHÁP
Hệ đào tạo: Chính qui - Cử nhân luật
Tên môn học: Tiếng Pháp - Học phần I
Số tín chỉ: 03
Loại môn học: Bắt buộc
1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
- ThS.Trịnh Thị Thúy Hoa - GV, Phụ trách bộ môn tiếng Pháp
Mọi liên hệ, xin làm việc tại văn phòng bộ môn tiếng Pháp
Nhà k, phòng 405, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
2 MÔN HỌC TIÊN QUYẾT
Trang 4Không
3.MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC
3.1 Về kiến thức
Giúp sinh viên làm quen với tiếng pháp và nắm được các kiến thức cơ bản về ngữ
âm, từ vựng, ngữ pháp, kiến thức văn hóa để có thể tham gia vào các tình huống giao tiếp đơn giản nhất trong cuộc sống hàng ngày
3.4 Về thái độ
Nâng cao ý thức học tập
Có thái độ học tập nghiêm túc đối với môn học.
3.4 Các mục tiêu khác
Phát triển khả năng tự học và làm việc theo nhóm
Nâng cao hiểu biết về văn hoá, xã hội, phong tục, tập quán của Pháp, về khốicộng đồng Pháp ngữ, châu Âu/Cộng động châu Âu
Bước đầu tìm hiểu về sự giống và khác nhau giữa văn hoá Việt Nam và vănhoá Pháp
4 HỌC LIỆU
4.1 Giáo trình
Trang 5Bộ giáo trình ALTER EGO 1, Nhà xuất bản HACHETTE, Paris 2006, bao gồm: sách dành cho học viên, sách bài tập, đĩa CD.
4.2 Tài liệu tham khảo
Grammaire progressive du francais, niveau débutant, CLE international
Vocabulaire progressif du francais, niveau débutant, CLE international
Phonétique progressive du francais, niveau débutant, CLE international
Các trang web :
http: // www.Bonjour defrance
http: // www.tv5 monde
http: // www.lepointdufle
5 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
5.1 Yêu cầu chung:
làm quen với tiếng Pháp qua giáo trình ALTER EGO Người học cần nắm được các kiếnthức cơ bản về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, kiến thức văn hóa Pháp liên quan tới các tìnhhuống giao tiếp đơn giản, căn bản nhất trong cuộc sống hàng ngày như: chào hỏi, làmquen, tự giới thiệu, giới thiệu người khác, đưa ra các thông tin cá nhân, định vị trongkhông gian, hỏi / chỉ dẫn đường đi
5.2.Về ngữ âm:
Làm quen với bảng chữ cái tiếng Pháp, các phụ âm, nguyên âm, các âm mũi
Làm quen với các thanh điệu (les accents), nhóm tiết điệu (groupe rythmique), ngữ điệu (Intonation) trong tiếng Pháp
Làm quen với hiện tượng nối âm (liaison) và luyến âm (enchainement) trong tiếng Pháp
5.3.Về từ vựng:
Bao gồm các từ liên quan đến
Quốc tịch, tên nước,
Số đếm, số thứ tự
Ngày, tháng
Trang 6 Sở thích , mơ ước, nghề nghiệp
Đường phố, công trình công cộng, cửa hiệu, một số địa danh trong thành phố
Định vị trong không gian
Thư tín, điện thoại, thông tin liên lạc
Tham quan, du lịch (khách sạn, địa điểm du lịch, thời tiết)
5.4.Về ngữ pháp
Làm quen và sử dụng một số động từ cơ bản, thông dụng trong tiếng Pháp :
être, avoir, s’appeler, aimer, prendre, parler, rêver, descendre.
Cách chia động từ : Động từ nhóm 1, nhóm 2 và một số động từ đặc biệt
Làm quen với các mạo từ xác định / không xác định, mạo từ kết hợp
Làm quen với các tính từ sở hữu, tính từ chỉ phẩm chất, tính từ để chỉ
Làm quen với một số câu đơn giản trong tiếng Pháp : câu khẳng định, nghi
vấn, phủ định với cặp từ ne pas
5.5.Về giao tiếp :
Tự giới thiệu, làm quen
Hỏi và cung cấp thông tin cá nhân
Định vị trong không gian
Hỏi và chỉ dẫn đường đi
Yêu cầu giải thích và đưa ra lời giải thích
Hỏi thông tin về phòng trọ, đặt phòng (nhà nghỉ, khách sạn)
Cách viết bưu thiếp/bưu ảnh (gửi cho gia đình, bạn bè, đồng nghiệp khi đi
du lịch để đưa thông tin về nơi thăm quan, phong cảnh, thời tiết, cảm xúc)
Nói về sở thích và ước mơ
5.6.Về văn hóa:
Các nghi thức trong giao tiếp : chào hỏi/ tạm biệt, làm quen
Việc sử dụng các đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít TU và VOUS trong giao
tiếp
Trang 7 Một số các hoạt động văn hóa đặc trưng của Pháp (Lễ hội âm nhạc, cuộc đua xe vòng quanh nước Pháp, Quốc khánh Pháp) ; các thành phố chính của nước pháp.
Paris, sự hình thành và phát triển các quận nội thành và một số công trình kiến trúc, địa danh nổi tiếng/ tiêu biểu (Tháp Eifel, nhà thờ Đức Bà Paris, cung điện Louvres, đại lộ Champs-Elysée, Khải Hoàn môn, đồi
Montmartre, vườn Luxembourg,vv.)
Mã vùng điện thoại và các đơn vị hành chính của nước Pháp
Nước Pháp và châu Âu: Một số biểu tượng đặc trưng văn hóa của Pháp và một số nước tiếp giáp với Pháp
Thói quen văn hóa của người Pháp khi đi du lịch : Chia sẻ với người thân
và bạn bè về nơi mình đến tham quan bằng việc gửi bưu ảnh (của nơi mình đang tham quan), thông báo về các hoạt động, thời tiết, phòng ở, cảm xúc
6 NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC
Phần dẫn nhập / Chương 0
1 Giới thiệu về một số nền văn hóa và ngôn ngữ trên thế giới.
2 Làm quen : Giới thiệu tên mình và hỏi tên người khác.
3 Bảng chữ cái của tiếng Pháp : phát âm, nhận diện các âm vị và hình vị trong
bảng chữ cái, đánh vần các tên riêng
4 Nói về quốc tịch : Khái niệm về giống đực và giống cái trong tiếng Pháp, các
tính từ chỉ quốc tịch
5 Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai và ngôi thứ ba (số ít).
6 Động từ : s’appeler, être, parler
7 Số đếm từ 0 đến 69
8 Giao tiếp trong lớp học : Một số các câu thường dùng trong lớp học (Giáo
viên- sinh viên)
Chương I
Bài 1: Sur le campus
1 Chào hỏi (khi gặp gỡ và từ biệt) : Theo cách trang trọng/ thân mật
2 Các ngày trong tuần.
Trang 83 Tự giới thiệu về bản thân.
4 Động từ Avoir.
5 Tính từ sở hữu ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai số ít ; Mạo từ xác định
6 Cặp từ phủ định ne … pas.
Bài 2 : Comme médiathèque
1 Hỏi thông tin
1 Đưa ra các thông tin cá nhân
2 Nói về sở thích và ước mơ
3 Các giới từ và tên các nước trên thế giới : giới từ + tên nước/ thành phố .> diễn đạt nơi sinh, nơi cư trú
4 Chia động từ nhóm 1
Chương II
Bài 1 : Le quartier a la parole
1 Nói về khu phố và thành phố nơi mình đang sống
2 Cách dùng mạo từ xác định và không xác định trong tiếng Pháp
3 Các giới từ chỉ địa điểm / định vị một vật trong không gian
4 Mạo từ kết hợp
5 Yêu cầu giải thích / đưa ra lời giải thích
Trang 9Bài 2: Passer une nuit
1 Tìm hiểu thông tin về phòng trọ, khách sạn
2 Câu hỏi nghi vấn : sử dụng ngữ điệu / cụm từ nghi vấn est-ce que.
3 Chỉ dẫn lộ trình đường đi
4 Các động từ : Prendre, tourner, suivre, traverser, passer, descendre
Bài 3: Bon baiser de….
1 Viết/gửi bưu ảnh cho bạn bè, gia đình khi đi du lịch
2 Các tính từ để chỉ
3 Các giới từ chỉ địa điểm : nơi xuất phát và nơi đến
4 Mã bưu điện và các tỉnh, thành của Pháp
7 HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
Môn tiếng Pháp học phần 1 gồm 70 tiết, được giảng dạy trong 12 tuần : 2 tiết x 3
buổi/tuần
Lịch giảng dạy chi tiết
Học phần I, kỳ II, năm học 2016-2017 : từ 13/3 – 04/6 năm 2017
Salon des langues et des cultures
Dire son nom et son prénomDemander le nom de l’autre
Nắm được cấu trúc của giáo trình, mục đích, nội dung môn học
Nhận biết các nền văn hóa
và một số ngôn ngữ trên thế giới
Nói tên mình và hỏi tên người khác (để làm quen)
Dossier Présenter l’alphabet Nắm được bảng chữ cái
Trang 10tiếng Pháp (đọc và viết)Biết đánh vần tên/ họ của mình và người khác theo bảng chữ cái tiếng Pháp.Nắm được một số ngôn ngữ trên thế giới và cho người khác biết mình có thể nói được ngôn ngữ nào.
Làm quenGiới thiệu quốc tịch của mình và người khác
3
Dossier
0 P13-14
Les adjectifs de nationalité et dire
Nắm được 2 động từ
s’appeler và être (cách
chia và sử dụng)Thuộc các số đếm từ 0 đến 69
Les noms de pays
Les adjectifs de nationalité (masculin/ feminin)
và biết dùng một số câu thông thường trong giờ học
Trang 11Dossier
0
Révision du dossisier 0 et correction des exercices dans le cahier d’activités ( p 5,6,7,8) + test
de fin dossier
Làm các bài tập tại các trang 5,6,7,8 trong sách bài tập
3
Dossier
1 leçon 1les uns, les autres
P 18-19
Saluer Activités 1-2-3-4-5-6
L’usage de TU et VOUS
Nắm được cách chào hỏi/tạm biệt theo lối nói trang trọng hoặc thân mật.Biết phân biệt và sử dụng đại từ nhân xưng ngôi thứhai số ít trong tiếng Pháp :
Se présenter Activités 7, 8, 9
Verbe AVOIR au présent/ Ex.3 (P.21)
Dire l’âge
Hiểu được những thông tin cơ bản trong phần tự giới thiệu của một người nào đó
Biết cách chia động từ AVOIR thời hiện tại và cách nói tuổi,
Nói tuổi của mình và người khác
Les articles définis /Ex 5 (P21)
Nắm được cấu trúc của câu phủ định với cặp từ
phủ định NE PAS Biết
cách diễn đạt phủ định Làm bài tập số 4
Nắm được các mạo từ xácđịnh Làm bài tập số 5
Trang 12Les adjectifs possessifs
Làm bài kiểm tra số 1
Les articles indéfinis
Nghe hiểu đoạn hội thoại
và nắm được các thông tin
cơ bản trong một hội thoạingắn (ai, ở đâu, với ai, vì sao ?)
Nắm được những thông tin cơ bản để điền một tờ khai (Họ, tên, quốc tịch, ngày sinh, địa chỉ, số điệnthoại)
Les mois de l’années
Les nombres de 70 à 100Activités 8-9-10
Hiểu và sử dụng được các
tính từ nghi vấn QUEL/ QUELLE để hỏi về thông
tin cá nhân ; làm bài tập
số 1,2 trang 25
Thuộc các từ chỉ tháng trong năm
Thuộc các số đếm từ 70 đến 100
10-16/4 Dossier
1 leçon 2
Les numéros de téléphone et leurs Đọc số điện thoại, biết
được mã vùng điện thoại
Trang 13Biết cách đọc địa chỉ thư điện tử.
Test N º2
Nghe hiểu đoạn phỏng vấn và nhận ra được các thông tin cá nhân liên quan đến: tên, tuổi, nghề nghiệp, nghành học, nơi sinh, chỗ ở, sở thích, ước mơ
Làm bài kiểm tra số 2
Ex 1 (P 29)
La francophonie
Hiểu và sử dụng được cácgiới từ chỉ địa điểm đứng trước danh từ chỉ tên nước/ thành phố (để chỉ nơi sinh/ sống) Làm bài tập 1(P 29)
Hiểu, nắm được một số thông tin văn hóa về khối cộng đồng Pháp ngữ
nhóm 1 – hậu tố ER.
Làm bài tập 2, 3 trang 29Dossier
1 leçon 3
Les verbes AVOIR et ÊTRE pour
donner des informations
Biết sử dụng động từ AVOIR và ÊTRE đế đưa
Trang 143 personnelles
Ex 4,5 (P.29)Phonétique /Activités 9
Act 10 /PO
ra các thông tin cá nhân Làm bài tập 4,5 (P 29) Biết phân biệt và đọc các phụ âm [ s] và [ z]
Vận dụng các kiến thức
đã học để giới thiệu về bản thân và mơ ước/đam
mê của mình
2
Fin du dossier 1
Carnet de voyage
La France en EuropeQuelques symbols/Quelques chiffres
Test N º 3
Nắm được một số thông tin văn hóa về nước Pháp
và một số nước thành viêncộng đồng châu Âu (Hìnhdáng, vị trí địa lí, thủ đô, diện tích, biểu tượng đặc trưng)
Làm bài kiểm tra số 3
Nghe đoạn phỏng vấn trên đường phố, hiểu đượcnội dung chính của cuộc phỏng vấn (Câu hỏi của phóng viên; câu trả lời của người được phỏng vấn/nơi mà họ yêu thích.Thuộc các danh từ chỉ địa danh/ nơi công cộng trongthành phố Nắm được
Trang 15Ex 1,2 (P.37) cách sử dụng mạo từ xác
định và không xác định đểgọi tên các địa danh trng thành phố Làm bài tập
để định vị một vật trong không gian
Ngữ âm : Làm quen với hiện tượng nối âm trong tiếng Pháp
Nắm được cấu trúc của mạo từ kết hợp và cách xửdụng
Vận dụng các kiến thức
đã học để định vị một địa danh trong thành phố (Bàitập diễn đạt nói)
Biết cách hỏi và đưa ra một lời giải thích
Làm bài tập 4, P 37Nói về một nơi mà mình yêu thích, định vị nó trongthành phố và giải thích vì sao
Trang 16Poser des questions pour s’informer/Act 4, 5Ex.1 (p.41)
dịch vụ, điều kiện đặt chỗ,giá tiền, địa chỉ, số điện thoại)
Đặt câu hỏi để nắm bắt thông tin bằng việc sử dụng các câu hỏi đóng (sửdụng ngữ điệu hoặc cụm
từ nghi vấn est-ce que để
xác nhận một thông tin) Làm bài tập số 1, trang 41
cụm từ nghi vấn est-ce que với câu hỏi không sử dụng est-ce que
Biết nói lời cảm ơn và đáplại lời cảm ơn
Bài tập tình huống /Hội thoại Sử dụng các kiến thức đã học trong bài để gọi điện thoại/ trao đổi trực tiếp với nhân viên lễ tân về các thông tin liên quan tới thời gian nghỉ tại khách sạn, số người, giá phòng, tiện nghi
Dossier
2 leçon 2
Indiquer un itinéraireAct 9 (CE)
Act 10, 11 (CO)
Chỉ dẫn lộ trình đường điĐọc hiểu thông tin chỉ dẫn đường đi và tìm ra lộ trình đường đi
Trang 17Học thuộc các từ và cụm
từ để chỉ dẫn đường đi Làm bài tập 2, 3, 4 (P 41) Biết chia các động từ PRENDRE và
hệ giữa họ, nơi đến, thời tiết, hoạt động, cảm xúc)Thuộc các từ, cụm từ để bắt đầu và kết thúc bức thư gửi cho bạn bè và gia đình Làm bài tập 1, 2 (P 45)
Dossier
2 leçon 3
Donner ses impressions sur un lieu/ Học thuộc các từ và cụm
từ để nói về các hoạt động
Trang 183 P 43-44 Parler de ses activités en vacances
Act 4 (PE)
Les adjectifs démonstratifs /Ex 3 (P 45)
Indiquer la provenance et la destination
Act 5 (CE)
Test N º4
trong kỳ nghỉ và nói lên những cảm nhận của mình
Thuộc và sử dụng được các tính từ để chỉ Làm bài tập 3 (P 45)
Nắm được cách diễn đạt nơi xuất xứ và nơi đến Đọc các bì thư bảo đảm
và nhận ra được nơi gửi, nơi nhận, cách diễn đạt nơi gửi, nơi nhận
Làm bài kiểm tra số 4
Le code postal et les départements
Act 9 (PE)
Nắm được giới từ để chỉ nơi xuất phát và nơi đến (Sự kết hợp của các giới
Nắm được một số thông tin văn hóa về mã vùng bưu điện ở Pháp
Vận dụng các kiến thức
đã học để viết một tấm bưu ảnh gửi cho bạn bè hoặc gia đình trong đó kể
về kỳ nghỉ của mình (nơi đến, hoạt động, cảm
Trang 198 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI MÔN HỌC
- Theo quy chế đào tạo hiện hành (Quyết định của Trường Đại học Luật Hà Nội số 2098/QĐ-ĐHLHN về việc ban hành Quy chế đào tạo hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ngày 21/8/2014)
- Sinh viên được dự thi kết thúc học phần khi có đủ điều kiện sau: Tham gia học tập trên lớp từ 85% trở lên thời gian quy định cho học phần
- Kết quả đánh giá môn học là thông tin mang tính công khai cho sinh viên
- Sinh viên phải tham gia 5 bài kiểm tra thường xuyên, sinh viên vắng mặt trong giờ kiểmtra, nếu không có lí do chính đáng, bài kiểm tra thiếu sẽ tính điểm 0
- 5 bài kiểm tra thường xuyên có trọng số bằng 30%
- Điểm thi cuối kì có trọng số 70%
9 PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
9.1 Đánh giá thường xuyên
- Kiểm diện
- Bài tập cá nhân
Trang 209.2 Đánh giá định kì
- Bài kiểm tra thường xuyên
- Bài thi kết thúc học phần: Trắc nghiệm khách quan
MỤC LỤC
Trang 219 PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ 20