1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương môn luật dân sự 2

42 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 458,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC Môn học luật dân sự module 2 gồm 13 vấn đề: Khái niệm chung về nghĩa vụ; căn cứ xác lập,chấm dứt, thực hiện nghĩa vụ và trách nhiệm do vi phạm nghĩa vụ; các biện

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ

BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC LUẬT DÂN SỰ

MODULE 2

HÀ NỘI – 2017

Trang 2

BẢNG TỪ VIẾT TẮT

BLDS Bộ luật dân sự

GV Giảng viênGVC Giảng viên chínhKTĐG Kiểm tra đánh giáLVN Làm việc nhóm

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ

BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ

Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân luật, luật kinh tế

Tên môn học: Luật dân sự (module 2)

Số tín chỉ: 03

Loại môn học: Bắt buộc

1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1.1 GIẢNG VIÊN THUỘC BỘ MÔN

Trang 4

1.2 GIẢNG VIÊN NGOÀI BỘ MÔN

1 PGS.TS Bùi Đăng Hiếu - Giám đốc Trung tâm đảm bảo chất lượng đào tạo Trường Đại học

Luật Hà Nội Điện thoại: 0913540934

E-mail: buidanghieu@yahoo.com

2 TS Lê Đình Nghị - Trưởng Phòng đào tạo Trường Đại học Luật Hà Nội

Điện thoại: 0936203999

Email: nghi.ld@gmail.com

Văn phòng Bộ môn luật dân sự

Phòng 305, Tầng 3, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội

Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 04.37736637

Giờ làm việc: 8h00’ - 17h00’ hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày nghỉ lễ)

2 MÔN HỌC TIÊN QUYẾT

Luật dân sự (module 1)

3 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC

Môn học luật dân sự (module 2) gồm 13 vấn đề: Khái niệm chung về nghĩa vụ; căn cứ xác lập,chấm dứt, thực hiện nghĩa vụ và trách nhiệm do vi phạm nghĩa vụ; các biện pháp bảo đảm thựchiện nghĩa vụ; quy định chung về hợp đồng; xác định khái niệm, đặc điểm, chủ thể, đối tượng, nộidung của các loại hợp đồng thông dụng như hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu tài sản; hợpđồng chuyển quyền sử dụng tài sản; hợp đồng có đối tượng là công việc và một số hợp đồngthông dụng khác Nghĩa vụ ngoài hợp đồng, trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng, bồithường thiệt hại do hành vi của con người gây ra và bồi thường thiệt hại do tài sản gây ra Nộidung module 2 môn học luật dân sự rất phong phú, đa dạng, nhận diện các quan hệ tài sản phổbiến trong xã hội, cung cấp cho người học những kiến thức chuẩn, toàn diện để người học có thể

áp dụng được những kiến thức đã được học để giải quyết những vấn đề có liên quan phát sinhtrong đời sống xã hội

4 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC

Vấn đề 1: Khái niệm chung về nghĩa vụ

Vấn đề 2: Xác lập, thực hiện, chấm dứt nghĩa vụ và trách nhiệm dân sự

Vấn đề 3: Quy định chung về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

Vấn đề 4: Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

Vấn đề 5: Quy định chung về hợp đồng

Vấn đề 6: Hợp đồng chuyển quyền sở hữu tài sản

Trang 5

Vấn đề 7: Hợp đồng chuyển quyền sử dụng tài sản

Vấn đề 8: Hợp đồng có đối tượng là công việc

Vấn đề 9: Hợp đồng về quyền sử dụng đất và hợp đồng hợp tác

Vấn đề 10: Nghĩa vụ ngoài hợp đồng

Vấn đề 11: Quy định chung về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

Vấn đề 12: Bồi thường thiệt hại do hành vi của con người gây ra

Vấn đề 13: Bồi thường thiệt hại do tài sản gây ra

5 MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC

4 Hiểu được cách phân loại hợp đồng dân sự và nội dung cơ bản của các hợp đồng dân sự cụ thể;

5 Hiểu được khái niệm, điều kiện phát sinh, nguyên tắc bồi thường, năng lực chịu trách nhiệmbồi thường của trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng, cách xác định thiệt hại và bồithường thiệt hại trong một số trường hợp cụ thể

Về kĩ năng

1 Vận dụng được các quy định của pháp luật về nghĩa vụ, bảo đảm thực hiện nghĩa vụ, hợp đồng,nghĩa vụ ngoài hợp đồng cũng như trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng để giải quyếtcác tình huống phát sinh trên thực tế;

2 Phân tích, bình luận, đánh giá được các quy định của pháp luật về nghĩa vụ và hợp đồng nóichung

5.2 Các mục tiêu khác

1 Góp phần phát triển kĩ năng LVN cũng như kĩ năng cộng tác;

2 Góp phần phát triển kĩ năng độc lập nghiên cứu, kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi;

3 Góp phần trau dồi năng lực đánh giá và tự đánh giá;

4 Có ý thức tuyên truyền pháp luật, phổ biến kiến thức pháp luật dân sự cho cộng đồng

6 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT

1A2 Nêu và phân tích

được 4 đặc điểm của quan

Trang 6

hệ nghĩa vụ.

1A3 Nêu được các loại

đối tượng của nghĩa vụ

1A4 Nêu được 3 điều

kiện của đối tượng củanghĩa vụ (xác định, thựchiện được, không cấm)

1A5 Trình bày được khái

niệm, nội dung của ít nhất

5 loại nghĩa vụ (liên đới,riêng rẽ, theo phần, hoànlại, bổ sung)

1A6 Nêu được khái niệm,

điều kiện, nội dung vềchuyển giao quyền yêucầu, chuyển giao nghĩa vụ

các trường hợp cụ thể

1B3 Đưa ra được 2 ví dụ

về chuyển giao nghĩa vụ,

2 ví dụ về chuyển giaoquyền yêu cầu

cụ thể

1C2 Phân tích được ý

nghĩa của những quyđịnh pháp luật về đốitượng của nghĩa vụ

1C3 Xác định được các

tiêu chí phân loại nghĩa

vụ và ý nghĩa của việcphân loại đó

1C4 So sánh được

chuyển giao quyền yêucầu với chuyển giaonghĩa vụ dân sự

1C5 Đánh giá được các

quy định của pháp luật

về các loại nghĩa vụ dânsự

2A2 Nêu được nguyên tắc

và nội dung thực hiện nghĩavụ

2A3 Nêu được 11 căn cứ

làm chấm dứt nghĩa vụ

2A4 Nhận diện được khái

niệm trách nhiệm dân sự

2A5 Nhận diện được 4

đặc điểm của trách nhiệmdân sự

2A6 Phân loại được cáctrách nhiệm dân sự phátsinh khi vi phạm nghĩa vụ

2B1 Tìm được ví dụ cho

từng căn cứ làm phát sinhnghĩa vụ

2B2 Phân tích được hứa

thưởng, thi có giải là căn

cứ phát sinh nghĩa vụ

2B3 Tìm được ví dụ cho

từng căn cứ làm chấmdứt nghĩa vụ

2B4 Tìm được ví dụ cho

việc chậm thực hiệnnghĩa vụ, hoãn thực hiệnnghĩa vụ

2B5 Tìm được ví dụ về

thực hiện nghĩa vụ cóđiều kiện, thực hiệnnghĩa vụ liên đới, thựchiện nghĩa vụ phân chiađược theo phần

2C2 Bình luận được

quy định của pháp luậtdân sự về thực hiệnnghĩa vụ

2C3 Phân biệt được hứa

thưởng với tặng cho cóđiều kiện (Nên bỏ mụctiêu này hoặc chuyểnsang phần nghĩa vụngoài hợp đồng)

2C4 Phân biệt được hứa

thưởng với các hành vipháp lí đơn phương khác(thi có giải, lập di chúc).(Nên bỏ mục tiêu nàyhoặc chuyển sang phầnnghĩa vụ ngoài hợpđồng)

Trang 7

các tình huống cụ thể.

2B7 Vận dụng được vào

những vụ việc cụ thể đểxác định trách nhiệm dân

sự của bên vi phạm nghĩavụ

2C5 Phân biệt được thi

có giải với các hình thứcthi khác (Nên bỏ mụctiêu này hoặc chuyểnsang phần nghĩa vụngoài hợp đồng)

2C6 So sánh được thực

hiện công việc không có

uỷ quyền với việc ngườiđại diện xác lập, thựchiện vượt quá phạm viđại diện

2C7 So sánh được trách

nhiệm dân sự với tráchnhiệm hành chính, hìnhsự

2C8 So sánh được thực

hiện nghĩa vụ dân sự vớitrách nhiệm tiếp tục thựchiện nghĩa vụ dân sự

2C9 So sánh được

chuyển giao nghĩa vụ dân

sự với thực hiện nghĩa vụdân sự thông qua ngườithứ ba; giữa chuyển giaoquyền yêu cầu với thựchiện quyền yêu cầu thôngqua người thứ ba

3 Quy định

chung về bảo

đảm thực hiện

nghĩa vụ

3A1 Nêu được khái niệm,

ý nghĩa của bảo đảm thựchiện nghĩa vụ

3A2 Chỉ ra được các đặc

điểm cơ bản của bảo đảmthực hiện nghĩa vụ

3A3 Trình bày được các

loại nghĩa vụ được bảođảm, phạm vi bảo đảm

3A4 Liệt kê và phân tích

được về các loại tài sảnđược dùng bảo đảm thựchiện nghĩa vụ

3A5 Nêu được chủ thể

của giao dịch bảo đảm

3A6 Nêu được điều kiện

về công chứng, chứngthực, đăng kí giao dịchbảo đảm

3C2 Phân tích, so sánh

để tìm ra được sự khácnhau trong trình tự thủtục xử lí đối với tài sảnbảo đảm là động sản, bấtđộng sản, giấy tờ có giá,quyền tài sản (đặc biệt làquyền sử dụng đất)

3C3 Phân tích được

trình tự xử lí tài sản bảođảm trong trường hợp tàisản bảo đảm đang bị

Trang 8

về hình thức của giao dịchbảo đảm.

3A7 Trình bày được nội

dung của đăng ký biệnpháp bảo đảm và hiệu lựccủa giao dịch bảo đảm

3A8 Trình bày được

nguyên tắc, các phươngthức xử lí, trình tự xử lí, thứ

tự ưu tiên thanh toán tài sảnđảm bảo

trong trường hợp xử lí tàisản để đảm bảo cho nhiềunghĩa vụ

3B4 Thiết lập được một

hồ sơ về bảo đảm thựchiện nghĩa vụ

người khác cầm giữ, tàisản bảo đảm là tài sảnmua trả chậm, trả dần…

3C5 Đưa ra được quan

điểm của cá nhân vềnhững vướng mắc, tồntại cần khắc phục vàphương hướng hướngdẫn, hoàn thiện pháp luật

về bảo đảm thực hiệnnghĩa vụ

4A2 Trình bày được khái

niệm, đặc điểm, nhận diệnđược chủ thể, các quyền

và nghĩa vụ cơ bản củacác bên, hậu quả pháp lícủa từng biện pháp bảođảm

4A3 Phân loại được các

biện pháp bảo đảm theotheo ít nhất 3 tiêu chí (đốitượng, căn cứ xác lập, cáchthức thực hiện quyền)

4B1 Vận dụng được quy

định xử lí tài sản bảo đảmtrong các biện pháp bảođảm

4B2 Đưa ra được ít nhất

2 ví dụ cho từng biệnpháp bảo đảm

4B3 Vận dụng được các

căn cứ pháp lí để giảiquyết các tình huống cụthể trong trường hợp cóliên quan đến quyền củangười thứ ba ngay tìnhđang chiếm hữu tài sảnbảo đảm

4B4 Nêu được ví dụ về

bảo đảm thực hiện nghĩa

vụ bằng tài sản của ngườithứ ba, tài sản bảo đảmnhiều nghĩa vụ

4C1 So sánh được cầm cố

và thế chấp; bảo lãnh và tínchấp; phân biệt cầm cố vớiđặt cọc, cầm cố với cầmgiữ

4C2 Đưa ra được ý kiến

cá nhân về các biện phápbảo đảm cụ thể theopháp luật dân sự hiệnhành

4C3 Phân tích được ý

nghĩa của các biện phápbảo đảm trong các giaolưu dân sự hiện nay

4C4 So sánh được điểm

giống và khác biệt củatừng biện pháp bảo đảmđược quy định trongBLDS năm 2005 vàBLDS năm 2015

5A2 Nêu được 8 nguyên

tắc của việc giao kết hợpđồng (tự do, tự nguyện,không trái điều cấm củapháp luật, không trái đạođức xã hội, bình đẳng,

5B1 Tìm được các ví dụ

cụ thể cho từng nguyêntắc giao kết hợp đồng

5B2 Xác định được thời

điểm bắt đầu và thờiđiểm kết thúc quá trìnhgiao kết hợp đồng trongtừng trường hợp cụ thể

5C1 Phân biệt được tự

do với tự nguyện, thiệnchí với hợp tác; phântích được các biểu hiệncủa nguyên tắc bìnhđẳng

5C2 Phân biệt được các

hình thức giao kết hợp

Trang 9

thiện chí, hợp tác, trungthực, ngay thẳng).

5A3 Nêu được khái niệm

hình thức hợp đồng và cácđặc điểm cơ bản của 3hình thức (miệng, vănbản, hành vi)

5A4 Nêu được các loại

điều khoản của hợp đồng(điều khoản cơ bản, điềukhoản thông thường, điềukhoản tuỳ nghi)

5A5 Nêu được hai giai

đoạn của quá trình giao kếthợp đồng (đề nghị giaokết hợp đồng và chấpnhận đề nghị giao kết hợpđồng)

16 5A6 Nêu được 6 cách phân

loại hợp đồng (đối tượng,mối liên hệ quyền vànghĩa vụ, tính chất đền

bù, thời điểm có hiệu lực,lợi ích của người thứ ba,hợp đồng có điều kiện)

5A7 Nêu được 8 căn cứ

để giải thích hợp đồng

5A8 Nêu được các

nguyên tắc và các phươngthức thực hiện hợp đồng

5A9 Nêu được thời điểm

có hiệu lực của hợp đồng;

căn cứ chấm dứt hợpđồng; trình tự sửa đổi, bổsung hợp đồng; thời hiệukhởi kiện về hợp đồng

5B3 Dựa vào tiêu chí

phân loại để nhận diệnđược các hợp đồng cụthể

5B4 Vận dụng được quy

định của pháp luật để giảithích hợp đồng trong cáctình huống cụ thể

5B7 Phân tích được các

trường hợp bên có nghĩa

vụ được quyền tuyên bốhoãn việc thực hiện nghĩa

5C4 Bình luận được

quy định về giải thíchhợp đồng

5C5 Có khả năng nhận

biết và phân biệt đượcgiữa các trường hợp hợpđồng vô hiệu với cáctrường hợp huỷ bỏ hợpđồng, đơn phương chấmdứt thực hiện hợp đồng

5C6 Phân biệt được thời

điểm giao kết hợp đồngvới thời điểm phát sinhhiệu lực của hợp đồng vànêu được ý nghĩa pháp

lí của sự phân biệt này

6A2 Nêu được khái niệm

và các yếu tố pháp lí cơbản của hợp đồng mua

6B1 Xác định được các

hợp đồng mua bán, tặngcho, trao đổi, cho vay tàisản trong những trườnghợp cụ thể

6C2 So sánh được hợp

đồng cầm đồ với hợpđồng bán tài sản với điều

Trang 10

bán tài sản (đối tượng,tính chất, các điều khoảnchủ yếu, hình thức, quyền

và nghĩa vụ của các bên,trách nhiệm do vi phạmhợp đồng)

6A3 Nêu được các đặc

điểm riêng của hợp đồngbán đấu giá, mua trả dần,mua trả chậm, bán cóchuộc lại, mua sau khidùng thử

6A4 Nêu được đặc điểm

và các yếu tố pháp lí cơbản của hợp đồng trao đổitài sản

6A5 Nêu được đặc điểm

và các yếu tố pháp lí cơbản của hợp đồng tặngcho và tặng cho có điềukiện

6A6 Nêu được các đặc

điểm của hợp đồng vay tàisản

6A7 Nêu được khái niệm

lãi, lãi suất Các loại lãi,lãi suất Cách tính lãitrong hợp đồng vay tàisản

6A8 Nêu được các loại

hợp đồng vay tài sản

cụ thể về hợp đồng muabán tài sản, trao đổi tàisản, tặng cho tài sản, chovay tài sản

6B3 Trình bày được thủ

tục tiến hành một cuộcbán đấu giá tài sản

6B6 Xác định được trách

nhiệm của bên vay trongtrường hợp vi phạmnghĩa vụ trả nợ khi đếnhạn

6B7 Nhận diện và xử lí

được các tranh chấp liênquan đến hụi, họ, biêu,phường trong các trườnghợp cụ thể

kiện chuộc lại

6C3 Phân biệt được hợp

đồng mua sau khi sửdụng thử với hợp đồngbán có chuộc lại

6C4 Phân biệt được hợp

đồng mua trả chậm, trảdần với phương thứcthanh toán chậm trảtrong hợp đồng mua bántài sản

6C5 Soạn thảo được

hợp đồng mua bán tàisản, trao đổi tài sản, tặngcho tài sản, cho vay tàisản

6C6 Đánh giá được các

loại hình, đặc điểm củacác loại hình vay và chovay của các ngân hàng

và các tổ chức tín dụngtrên thực tế

6C7 So sánh được trao

đổi nhà ở với trao đổicác tài sản khác

6C8 Đánh giá được quy

định của pháp luật hiệnhành về hợp đồng tặngcho, hợp đồng vay tàisản

7B1 Nhận diện được các

hợp đồng thuê, hợp đồngmượn tài sản trong nhữngtrường hợp cụ thể

7B2 Soạn thảo được hợp

đồng thuê tài sản, thuênhà, thuê khoán tài sản

7C2 So sánh được hợp

đồng thuê với hợp đồngmượn tài sản

7C3 So sánh được hợp

đồng thuê nhà để sửdụng vào mục đích khác

Trang 11

pháp lí do vi phạm hợpđồng.

7A3 Nêu được các đặc

điểm pháp lí cơ bản củahợp đồng thuê nhà, thuêquyền sử dụng đất

7A4 Nêu được các đặc

điểm pháp lí cơ bản củahợp đồng thuê khoán tàisản

với hợp đồng thuê khoántài sản

7C4 Phân tích được mối

quan hệ pháp lí giữa cácchủ thể trong hợp đồngcho thuê lại tài sản

8 Các hợp

đồng có đối

tượng là công

việc

8A1 Liệt kê được các hợp

đồng có đối tượng là côngviệc

8A2.Nêu được các yếu tố

pháp lí cơ bản của hợp đồngdịch vụ, hợp đồng giacông, hợp đồng gửi giữ,hợp đồng vận chuyển(hành khách, tài sản), hợpđồng dịch vụ, hợp đồng uỷquyền: Khái niệm, đốitượng, các điều khoản chủyếu, hình thức, quyền vànghĩa vụ của các bên chủthể, trách nhiệm pháp lí do

vi phạm hợp đồng

8B1 Xác định được hợp

đồng dịch vụ trong nhữngtrường hợp cụ thể

8C1 So sánh được các

loại hợp đồng cùng cóđối tượng là công việc

8C2 So sánh được đặc

thù của hợp đồng giacông mà bên nhận giacông đồng thời là ngườicung cấp nguyên vật liệuhoặc mẫu sản phẩm vớihợp đồng gia công màbên thuê gia công làngười cung cấp nguyênvật liệu và mẫu sảnphẩm

8C3 Phân tích được mối

quan hệ giữa hợp đồngbảo hiểm với hợp đồngvận chuyển hành khách,tài sản

8C4 Xác định được mối

liên hệ giữa quan hệ đạidiện và hợp đồng uỷquyền

8C5 So sánh và xác

định được trách nhiệmcủa các chủ thể trongquan hệ uỷ quyền vàquan hệ uỷ quyền lại

8C6 Phân biệt được

hợp đồng dịch vụ, hợpđồng khoán việc, hợpđồng lao động

9 Hợp đồng 9A1 Trình bày khái niệm, 9B1 Xây dựng nội dung 9C1 Phân biệt giữa hợp

Trang 12

9A2 Trình bày khái niệm,

đặc điểm, nội dung, quyềnnghĩa vụ của các bên, tráchnhiệm của các chủ thể,tham gia, rút khỏi hợpđồng hợp tác của các thànhviên

hợp đồng chuyển đổiquyền sử dụng đất

9B2 Xây dựng nội dung

hợp đồng chuyểnnhượng quyền sử dụngđất

9B3 Xây dựng nội dung

hợp đồng cho thuê quyền

sử dụng đất

9B4 Xây dựng nội dung

hợp đồng cho thuê lạiquyền sử dụng đất

9B5 Xây dựng nội dung

đồng chuyển đổi và hợpđồng chuyển nhượngquyền sử dụng đất

9C2 Phân biệt giữa hợp

đồng cho thuê và cho thuêlại quyền sử dụng đất

9C3 Phân biệt giữa hợp

đồng tặng cho và hợpđồng chuyển nhượngquyền sử dụng đất

9C4 Phân biệt hệ quả của

việc thế chấp và góp vốnquyền sử dụng đất

9C5 Phân biệt điều kiện

chấm dứt hợp đồng hợptác với các trường hợpchấm dứt hợp đồng dân sựnói chung

9C6 Xác định các trường

hợp phát sinh trách nhiệmcủa tất cả các thành viêntrong hợp đồng hợp tácvới người đại diện cho cácthành viên hợp tác

9C7 Xác định các trường

hợp hình thành tài sản hợptác và phân biệt hình thức

sở hữu tài sản riêng củatừng thàn viên hợp tác vớitài sản của các thành viênhợp tác

10 Nghĩa vụ

ngoài hợp đồng

10A1 Trình bày được

khái niệm, chủ thể, đốitượng, hình thức, nội

dung của hứa thưởng thi

có giải

10A2 Nêu được khái

niệm, điều kiện, nội dungcủa thực hiện công việckhông có uỷ quyền

10A3 Trình bày được

10B1 Lấy được ít nhất 3

ví dụ thực tế về hứathưởng, thi có giải, thựchiện công việc không có

uỷ quyền, được lợi về tàisản không có căn cứ phápluật

10B2 Giải quyết được

các tình huống có liênquan đến thi có giải

10C1 Phân biệt được

hứa thưởng với tặng cho

có điều kiện

10C2 Phân biệt được

hứa thưởng với các hành

vi pháp lí đơn phươngkhác (thi có giải, lập dichúc)

10C3 Phân biệt được thi

có giải với các hình thức

Trang 13

khái niệm, điều kiện, nộidung của hoàn trả tài sản

do chiếm hữu, sử dụng,được lợi về tài sản không

có căn cứ pháp luật

10B3 Giải quyết được

các tình huống có liênquan đến hứa thưởng

10B4 Giải quyết được

các tình huống có liênquan thực hiện công việckhông có uỷ quyền

10B5 Giải quyết được

các tình huống có liênquan được lợi về tài sảnkhông có căn cứ phápluật

thi khác

10C4 So sánh được

thực hiện công việckhông có uỷ quyền vớivượt quá phạm vi đạidiện

10C5 Phân tích được

mối quan hệ của chếđịnh nghĩa vụ hoàn trả

do chiếm hữu, sử dụng,được lợi về tài sảnkhông có căn cứ phápluật với chế định quyền

11A1 Nêu được khái niệm

trách nhiệm bồi thườngthiệt hại ngoài hợp đồng

11A2 Chỉ ra được 4 điều

kiện phát sinh trách nhiệmbồi thường thiệt hại ngoàihợp đồng

11A3 Nêu được các

nguyên tắc bồi thường thiệt hạingoài hợp đồng

11A4 Trình bày được

năng lực chịu trách nhiệmbồi thường thiệt hại

11A5 Nêu được các loại

thiệt hại trong trách nhiệmbồi thường thiệt hại ngoàihợp đồng

11A6 Nêu được thời hạn

khởi kiện yêu cầu bồithường thiệt hại

11B1 Xác định được các

loại thiệt hại ngoài hợpđồng phải bồi thườngtrong những tình huốngthực tế xảy ra

11B2 Xác định được

người phải bồi thường vàngười được bồi thườngthiệt hại trong từngtrường hợp cụ thể

11B3 Xác định được

thời hạn bồi thường thiệthại trong trường hợp tínhmạng, sức khoẻ bị xâmphạm

11B4 Xác định được

thời hạn yêu cầu giảiquyết việc bồi thườngthiệt hại trong các trườnghợp cụ thể

11B5 Lấy được ít nhất 2

ví dụ về phát sinh tráchnhiệm bồi thường thiệthại do tính mạng, sứckhoẻ, danh dự, nhânphẩm, uy tín bị xâmphạm

11B6 Lấy được ít nhất 2

ví dụ về phát sinh tráchnhiệm bồi thường thiệt

11C1 Phân biệt được

trách nhiệm bồi thườngthiệt hại theo hợp đồngvới trách nhiệm bồithường thiệt hại ngoài

hợp đồng

11C2 Phân tích được

các cơ sở để xác địnhcác chi phí hợp lí trongviệc xác định thiệt hại

11C3 Đưa ra được nhận

xét cá nhân về mức bồithường thiệt hại về tinhthần

11C4 Đưa ra được quan

điểm của cá nhân trongviệc xác định năng lựcchịu trách nhiệm bồithường thiệt hại và thờihạn hưởng bồi thườngthiệt hại trong trườnghợp tính mạng, sức khoẻ

bị xâm phạm

11C5 Chỉ ra được

những bất cập trong quyđịnh của pháp luật vềtrách nhiệm bồi thườngthiệt hại (trong phầnnhững quy định chung)

và phương hướng hoàn

Trang 14

hại do tài sản bị xâmphạm.

12A1 Nêu được khái niệm

bồi thường thiệt hại dohành vi của con người gâyra

12A2 Nêu được các nội

dung pháp lí cơ bản về bồithường thiệt hại do vượtquá giới hạn phòng vệchính đáng, bồi thườngthiệt hại do vượt quá yêucầu của tình thế cấp thiết

12A3 Nêu được các nội

dung pháp lí cơ bản về bồithường thiệt hại do dùngchất kích thích gây ra

12A4 Nêu được các nội

dung pháp lí cơ bản về bồithường thiệt hại do ngườicủa pháp nhân; bồi thườngthiệt hại do người thi hànhcông vụ gây ra; bồi thườngthiệt hại do người làmcông, người học nghề gâyra

12A5 Nêu được các nội

dung pháp lí cơ bản về bồithường thiệt hại do làm ônhiễm môi trường, do viphạm quyền lợi người tiêudùng, do xâm phạm thithể, mồ mả

12B1 Tìm được ít nhất

hai tình huống cụ thể chomỗi trường hợp về bồithường thiệt hại do vượtquá giới hạn phòng vệchính đáng, do vượt quáyêu cầu của tình thế cấpthiết

12B2 Lấy được ít nhất 2

tình huống cho mỗitrường hợp về bồi thườngthiệt hại do nhiều ngườicùng gây thiệt hại, dongười bị thiệt hại có lỗi

12B3 Lấy được ít nhất 2

tình huống cho mỗitrường hợp về bồi thườngthiệt hại do người củapháp nhân; cán bộ, côngchức; người có thẩmquyền của cơ quan tiếnhành tố tụng; người làmcông, người học nghề gây

ra

12B4 Lấy ít nhất 2 tình

huống cho mỗi trườnghợp về bồi thường thiệthại do người dưới 15tuổi, người mất năng lựchành vi dân sự gây ra, dongười dùng chất kínhthích gây ra

12B5 Vận dụng các quy

định pháp luật dân sự đểgiải quyết tình huống cụthể về bồi thường thiệthại do hành vi con ngườigây ra

12C1 Phát biểu được ý

kiến cá nhân về quy địnhtrách nhiệm bồi thườngthiệt hại trong trườnghợp vượt quá giới hạnphòng vệ chính đáng liênquan đến mức bồithường (bồi thường toàn

bộ hay bồi thường phầnvượt quá)

12C2 Phân biệt được

trách nhiệm liên đới vàtrách nhiệm riêng rẽtrong trường hợp cónhiều người gây ra thiệthại

12C3 Phân biệt được

hỗn hợp lỗi với thiệt hại

do nhiều người cùng gâyra

12C4 Đưa ra được quan

điểm cá nhân về nhữngkhó khăn, vướng mắc khixác định bồi thường thiệthại do người có thẩmquyền của cơ quan tiếnhành tố tụng gây ra

12C5 Phân biệt được

người làm công, ngườihọc nghề của pháp nhânvới người của phápnhân

12C6 Đưa ra được quan

điểm của cá nhân vềphương hướng hoànthiện pháp luật về bồithường thiệt hại do làm ônhiễm môi trường

12C7 Giải thích được

tại sao các tranh chấp về

mồ mả lại thuộc phạm viđiều chỉnh của luật dân

Trang 15

13.

Bồi thường thiệt

hại do tài sản gây

ra

13A1 Hiểu được khái

niệm thiệt hại và tráchnhiệm bồi thường thiệthại do tài sản gây ra; Nêu

và hiểu được các điềukiện phát sinh tráchnhiệm bồi thường thiệthại do tài sản gây ra

13A2 Nêu được khái

niệm và liệt kê các loạinguồn nguy hiểm cao độ,khái niệm “giao chongười khác chiếm hữu,

sử dụng”; các điều kiệnlàm phát sinh trách nhiệmbồi thường thiệt hại donguồn nguy hiểm cao độgây ra; chủ thể phải bồithường thiệt hại do nguồnnguy hiểm cao độ gây ra

13A3 Trình bày được

những nội dung cơ bảncủa quy định pháp luậtbồi thường thiệt hại dosúc vật gây ra

13A4 Nêu được những

nội dung cơ bản của quyđịnh pháp luật bồi thườngthiệt hại do cây cối gâyra

13A5 Nêu được những

nội dung cơ bản của quyđịnh pháp luật bồi thườngthiệt hại do nhà cửa, côngtrình xây dựng khác gây

ra

13B1 Giải thích được tại

sao pháp luật dân sự lạiquy định bồi thường thiệthại do nguồn nguy hiểmcao độ gây ra

13B2 Phân tích được

từng loại nguồn nguyhiểm cao độ theo quyđịnh của pháp luật

13B3 Vận dụng được

quy định pháp luật đểgiải quyết các vụ việc cụthể bồi thường thiệt hại

do nguồn nguy hiểm cao

độ gây ra

13B4 Xác định được các

trường hợp thiệt hại xảy

ra liên quan đến nguồnnguy hiểm cao độ đượccoi là thiệt hại do tài sảngây ra và thiệt hại do conngười gây ra

13B5 Giải quyết được

tình huống cụ thể liênquan đến bồi thường thiệthại do súc vật gây ra

13B6 Lấy được ví dụ

minh họa và vận dụngđược quy định của phápluật để giải quyết các vụviệc bồi thường thiệt hại

do cây cối gây ra

13B7 Lấy ví dụ minh

họa và vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết các vụviệc bồi thường thiệt hại

do nhà cửa, công trìnhxây dựng khác gây ra

- Chỉ ra và phân tích

được những điểm chưa

rõ ràng trong quy định

về bồi thường thiệt hại

do nguồn nguy hiểm cao

độ gây ra

- Chỉ ra được những

điểm bất cập trong cácquy định pháp luật hiệnhành liên quan đến bồithường thiệt hại donguồn nguy hiểm cao độgây ra

13C2 Phân tích, đánh

giá được thực tiễn ápdụng quy định về bồithường thiệt hại do súcvật, cây cối, nhà cửa,công trình xây dựngkhác gây ra ở nước tahiện nay

13C3 Đưa ra được quan

điểm của cá nhân trongviệc xác định mối liênquan trong việc bồithường giữa chủ sở hữuvới người được chủ sởhữu giao quản lí, sửdụng nhà cửa, công trìnhxây dựng khi tài sản nàygây thiệt hại

13C4 Chỉ ra điểm khác

biệt cơ bản giữa điềukiện phát sinh trách

Trang 16

nhiệm bồi thường thiệthại do hành vi của conngười gây ra và điềukiện phát sinh tráchnhiệm bồi thường thiệthại do tài sản gây ra.

Nguyễn Mạnh Bách, Pháp luật về hợp đồng, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1995;

Nguyễn Ngọc Điện, Bình luận các hợp đồng thông dụng trong luật dân sự Việt Nam, Nxb.

Trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh;

Phạm Văn Tuyết, Bảo hiểm và kinh doanh bảo hiểm theo pháp luật Việt Nam, Nxb Tư

pháp, Hà Nội, 2007;

Trang 17

Phùng Trung Tập, Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng về tài sản, sức khoẻ và tính mạng,

Nxb Hà Nội, 2009;

Phạm Văn Tuyết, Lê Kim Giang, Hợp đồng tín dụng và các biện pháp bảo đảm tiền vay, Nxb.

Tư pháp, Hà Nội, 2012

* Văn bản quy phạm pháp luật

1 Bộ luật dân sự năm 2015;

2 Luật đất đai năm 2013 ;

3 Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010;

4 Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước năm 2009;

5 Luật kinh doanh bảo hiểm năm 2000;

6 Luật số 61/2010/QH12 ngày 24/11/2010 về sửa đổi một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểmnăm 2000;

7 Luật nhà ở năm 2014;

8 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014;

9 Luật chất lượng sản phẩm hàng hoá năm 2007;

10 Nghị định của Chính phủ số 103/2008/NĐ-CP ngày 13/9/2008 về bảo hiểm trách nhiệm dân

sự của chủ xe cơ giới;

11 Nghị định của Chính phủ số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 hướng dẫn Pháp lệnh giá;

12 Nghị định của Chính phủ số 104/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 về kinh doanh dịch vụ đòi nợ;

13 Nghị định của Chính phủ số 144/2006/NĐ-CP ngày 27/11/2006 về hụi, họ, biêu, phường;

14 Nghị định của Chính phủ số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 về bán đấu giá tài sản;

15 Nghị định của Chính phủ số 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 về giao dịch bảo đảm;

16 Nghị định của Chính phủ số 11/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điềucủa Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm;

17 Nghị định của Chính phủ số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 về đăng kí giao dịch bảo đảm;

18 Nghị định của Chính phủ số 05/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sử đổi, bổ sung một số điềucủa các nghị định về đăng kí giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lí, luật sư, tư vấn pháp luật;

19 Nghị định của Chính phủ số 45/2007/NĐ-CP về quy định chi tiết thi hành một số điều của luậtkinh doanh bảo hiểm

20 Nghị định của Chính phủ số 99/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật bảo vệ quyền lợi người tiêudùng năm 2010;

21 Nghị định của Chính phủ số 16/2010/NĐ-CP ngày 03/3/2010 hướng dẫn thi hành Luật tráchnhiệm bồi thường của Nhà nước;

22 Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số 03/2006/NQ-HĐTP ngày08/7/2006 hướng dẫn áp dụng một số quy định của Bộ luật dân sự năm 2005 về bồi thườngthiệt hại ngoài hợp đồng;

C TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN

* Sách

- Nguyễn Mạnh Bách, Luật dân sự Việt Nam lược giải: Các hợp đồng dân sự thông dụng,

Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1997;

- Bộ tư pháp, Những vấn đề cơ bản của Bộ luật dân sự năm 2005, Nxb Tư pháp, Hà Nội,

2005, tr 42 - 60;

- Viện đại học mở Hà Nội, Giáo trình luật dân sự Việt Nam (tập 2);

- Đinh Thị Mai Phương, Thống nhất luật hợp đồng ở Việt Nam, Nxb Tư pháp, Hà Nội,

2005;

- Tạ Thị Hồng Vân, Hướng dẫn pháp luật hợp đồng dân sự và cơ chế giải quyết tranh chấp

Trang 18

trong BLTTDS, Nxb Lao động-xã hội, Hà Nội, 2006;

- Viện khoa học pháp lí, Bộ tư pháp, Pháp luật về hợp đồng dân sự, kinh tế, thương mại

-Những điểm tương đồng và khác biệt (tài liệu hội thảo khoa học năm 2005).

- TS Nguyễn Minh Tuấn (chủ biên), Bình luận khoa học Bộ luật dân sự của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Nxb Tư pháp, 2014;

- TS Ngô Hoàng Oanh (chủ biên), Bình luận Bộ luật dân sự năm 2015, Nxb Lao động, Hà

Nội, 2016;

* Bài tạp chí

1 Phạm Kim Anh, “Bàn về nghĩa vụ hoàn trả tài sản do được lợi về tài sản không có căn cứpháp luật”, Tạp chí khoa học pháp lí, số 3/2000;

2 Phạm Kim Anh, “Trách nhiệm dân sự và chế định bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

trong Bộ luật dân sự năm 2005, thực trạng và giải pháp hoàn thiện”, Tạp chí khoa học pháp lí,

9 Phạm Văn Bằng, “Chế định bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng những vấn đề cần đặt ra khi

sửa đổi Bộ luật dân sự năm 2005”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số 4/2013;

10 Trần Văn Biên, “Về chế định hợp đồng vay tài sản”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 9/2004;

11 Nguyễn Thanh Bình, “Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng, vài nét về thực tiễnxét xử và kiến nghị hoàn thiện”, Tạp chí kiểm sát, số 5/2003;

12 Nguyễn Văn Cường, “Một số vướng mắc trong việc áp dụng các văn bản pháp luật về việctuyên bố hợp đồng vô hiệu và giải quyết hậu quả của hợp đồng vô hiệu ” , Tạp chí toà án

nhân dân, số 12/2004;

13 Nguyễn Văn Cường, “Một vài ý kiến về những quy định trong Bộ luật dân sự liên quan đến

hợp đồng thuê tài sản”, Tạp chí toà án nhân dân, số 12/2002;

14 Đỗ Văn Đại, “Bồi thường thiệt hại có yếu tố nước ngoài do hành vi cạnh tranh không lànhmạnh gây ra”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 3/2005;

15 Đỗ Văn Đại, “Điều khoản về pháp luật áp dụng cho hợp đồng”, Tạp chí kiểm sát, số 2/2005;

16 Đỗ Văn Đại, “Vấn đề huỷ bỏ, đình chỉ hợp đồng do vi phạm”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp,

Trang 19

20 Đỗ Văn Đương, “Một số vấn đề cần chú ý trong việc nhận thức về việc bồi thường cho người

bị oan sai trong tố tụng hình sự”, Tạp chí kiểm sát, số 16/2005;

21 Phạm Hoàng Giang, “Sự phát triển của pháp luật hợp đồng: Từ nguyên tắc tự do giao kết hợpđồng đến nguyên tắc công bằng”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 10/2006;

22 Trần Vũ Hải, “Điều khoản mẫu trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ”, Tạp chí luật học, số

8/2008;

23 Nguyễn Minh Tuấn, “Những nội dung còn bất cập của phần nghĩa vụ và hợp đồng”, Tạp chí

Luật học số đặc biệt, tháng 6 năm 2015

24 Kiều Thị Thùy Linh, “Nghĩa vụ tiền hợp đồng và điều chỉnh nghĩa vụ tiền hợp đồng do hoàn

cảnh thay đổi trong bối cảnh sửa đổi Bộ luật dân sự”, Tạp chí Luật học số đặc biệt, tháng 6năm 2015

25 Bùi Đăng Hiếu, “Tính chất đền bù của hợp đồng dân sự”, Tạp chí luật học, số 11/2006;

26 Hồ Quang Huy, “Hoàn thiện các quy định về bảo lãnh trong Bộ luật dân sự Việt Nam”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số 3/2013.

27 Dương Quỳnh Hoa, “Xác định thiệt hại trong bồi thường thiệt hại do tính mạng bị xâmphạm ” , Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 03/2006;

28 Nguyễn Văn Hồng và Kiều Thành Nghĩa, “Liên đới bồi thường thiệt hại”, Tạp chí toà án

nhân dân, số 10/1999;

29 Nguyễn Văn Hợi, “Xác định thiệt hại khi tính mạng bị xâm phạm theo quy định của pháp luật

dân sự Việt Nam hiện hành”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số tháng 8/2011.

30 Nguyễn Văn Hợi, “Những hạn chế và bất cập trong việc xác định thiệt hại khi sức khoẻ bị

xâm phạm theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam hiện hành”, Tạp chí toà án, số tháng

33 Nguyễn Văn Hợi, “Bồi thường thiệt hại do tài sản của Nhà nước gây ra”, Tạp chí Dân chủ &

pháp luật, số chuyên đề, quý III-2014;

34 Nguyễn Văn Hợi, “Một số vấn đề về cầm giữ tài sản trong Bộ luật dân sự năm 2005”, Tạp chí

39 Bùi Nguyên Khánh, “Góp ý về dự thảo Bộ luật dân sự sửa đổi phần liên quan đến bồi thường

thiệt hại ngoài hợp đồng”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, Bộ tư pháp, số 10/2010.

40 Duy Kiên, “Giấy uỷ quyền hay là giấy cho tài sản”, Tạp chí khoa học pháp lí, số 2/2000;

41 Vũ Đình Long, Vũ Đình Nhất, “Trách nhiệm liên đới trong trả lại tài sản và bồi thường thiệt

hại ngoài hợp đồng”, Tạp chí toà án nhân dân, số 20/2012;

42 Tiến Long, “Cách tính bồi thường thiệt hại tính mạng, sức khoẻ bị xâm hại”, Tạp chí toà án

nhân dân, số 10/2004;

43 Tưởng Duy Lượng, “Một vài suy nghĩ về những quy định chung trong phần chuyển quyền sử

Trang 20

dụng đất, thẩm quyền giải quyết và hướng xử lí một vài tranh chấp chuyển quyền sử dụng đấtđược quy định trong Bộ luật dân sự năm 2005”, Tạp chí toà án nhân dân, số 23, 24/2006;

44 Nguyễn Hồng Nam, “Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất”, Tạp chí toà án nhân dân, số

12/2004;

45 Lê Thị Thuý Nga, “Một số vấn đề đặt ra từ thực tiễn giải quyết bồi thường thiệt hại cho người

bị oan”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số 7/2005;

46 Lại Thị Bích Ngà, “Trách nhiệm dân sự của công chứng viên ở Pháp và các đảm bảo đối với

khách hàng, Tạp chí nghề luật, số 5/2012.

47 Lê Phước Ngưỡng, “Tìm hiểu về trách nhiệm bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ

gây ra”, Tạp chí kiểm sát, số 1/2005;

48 Nguyễn Thị Hương Nhu, “Bàn về mối quan hệ giữa biện pháp bảo đảm và nghĩa vụ được bảo

đảm”, Tạp chí luật học, số 5/2005;

49 Phạm Vũ Ngọc Quang, “Cần có thông tư liên tịch hướng dẫn thi hành quy định về bồi thường

thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra”, Tạp chí viện kiểm sát, số 7/2012;

50 Nguyễn Xuân Quang, “Một số vấn đề pháp lí về trách nhiệm bồi thường thiệt hại do nguồn

nguy hiểm cao độ gây ra”, Tạp chí khoa học pháp lí, số 3/2011;

51 Dương Anh Sơn, “Thoả thuận hạn chế hay miễn trừ trách nhiệm do vi phạm hợp đồng ” , Tạp

60 Phạm Văn Tuyết, “Hợp đồng mua bán hàng hoá qua sở giao dịch hàng hoá (hợp đồng giao

dịch) nhìn từ góc độ luật dân sự”, Tạp chí luật học, số 5/2006;

61 Phạm Văn Tuyết, “Về sự tương đồng và khác biệt giữa nghĩa vụ dân sự và trách nhiệm dân

sự”, Tạp chí luật học, số 10/2006.

62 Trần Văn Trung, “Xác định hợp đồng đặt cọc có hiệu lực hay vô hiệu”, Tạp chí toà án nhân dân, số 5/2009.

63 Hoàng Thị Hải Yến, “Trách nhiệm dân sự trong trường hợp nhiều người cùng gây thiệt hại

theo pháp luật cộng hòa Pháp”, Tạp chí toà án nhân dân, số 1/2013.

64 Hoàng Thị Hải Yến, “Bàn về khái niệm lỗi trong trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng”, Tạp chí toà án nhân dân, số 7/2012.

65 Nguyễn Văn Hợi, “Xác định thiệt hại về tinh thần theo quy định của pháp luật dân sự Việt

Nam hiện hành”, Tạp chí Dân chủ và Pháp luật số chuyên đề tháng 8/2013

Trang 21

66 Kiều Thị Thùy Linh, “Hợp đồng dịch vụ vì lợi ích của người thứ ba theo pháp luật dân sự hiện

hành, Tạp chí Dân chủ và Pháp luật số chuyên đề tháng 4/2014

67 Nguyễn Văn Hợi, “Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do tài sản của Nhà nước gây ra”, Tạp chí

Dân chủ và Pháp luật số chuyên đề tháng 10/2014;

68 Nguyễn Văn Hợi, “Một số vấn đề về cầm giữ tài sản trong Bộ luật Dân sự năm 2005”, Tạp chí

Luật học, số 11/2014

69 Kiều Thị Thùy Linh, “Nghĩa vụ tiền hợp đồng trong hợp đồng dịch vụ của Nguyên tắc luật

Châu Âu (PELSC) và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam, Tạp chí dân chủ và pháp luật bảnđiện tử, ngày đăng 11/5/2015

(nguồn: http://moj.gov.vn/tcdcpl/tintuc/Lists/NghienCuuTraDoi/View_detail.aspx?

ItemID=513)

70 Nguyễn Minh Oanh, “Thế chấp tài sản theo pháp luật của Pháp và Thái Lan”, Tạp chí Nhà

nước và Pháp Luật 3/2011

71 Nguyễn Minh Oanh, “Một số ý kiến góp ý sửa đổi, bổ sung Luật Trách nhiệm Bồi thường của

Nhà nước”, Tạp chí Nhà nước và Pháp luật 7/2013

72 Nguyễn Minh Oanh, “Đánh giá Luật bồi thường Nhà nước Việt Nam” [A critical review of the

Vietnamese Law on State Liability for Compensation in Vietnam], Tạp chí Pháp luật và Pháttriển 3/2013

73 Nguyễn Minh Oanh, “Tổng quan về Trách nhiệm bồi thường Nhà nước ở Việt Nam”

[Overview of the State Compensation Liability in Vietnam], Tạp chí Pháp luật và Phát triển

5/2013

74 Nguyễn Minh Oanh, Hoàn thiện các quy định về bảo vệ lợi ích của bên yếu thế trong quan hệ

hợp đồng của dự thảo Bộ luật dân sự (sửa đổi), Tạp chí Nhà nước và pháp luật 4/2015

75 Nguyễn Minh Oanh, góp ý Dự thảo BLDS (sửa đổi)- phần giao dịch dân sự, Tạp chí Luật

78 Vũ Thị Hồng Yến, Thời điểm phát sinh hiệu lực pháp luật của hợp đồng vay tài sản và hợp

đồng tặng cho tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự 2005, Tạp chí Luật học số 4/2010.

79 Vũ Thị Hồng Yến, Những tài sản không thể trở thành đối tượng của hợp đồng thế chấp, Tạp chí Luật học số 7/2011.

80 Vũ Thị Hồng Yến, Xử lý tài sản thế chấp và một số giải pháp hoàn thiện pháp luật, Tạp chí Dân chủ và pháp luật số chuyên để về Pháp luật đăng ký giao dịch bảo đảm, 2011

81 Vũ Thị Hồng Yến, Xử lý tài sản thế chấp trong mối quan hệ với pháp luật về phá sản, Tạp chí Dân chủ và pháp luật số 4/2012.

82 Vũ Thị Hồng Yến, Bất cập về thế chấp quyền sử dụng đất theo Luật Đất đai 2003, Tạp chí Dân chủ và pháp luật số chuyên đề tháng 8/2012.

83 Vũ Thị Hồng Yến, Bàn về trách nhiệm bồi thường trong trường hợp tài sản gây ra thiệt hại, Tạp chí Dân chủ và pháp luật số tháng 11/2012.

84 Vũ Thị Hồng Yến, Tính đối kháng của các phương tiện phòng vệ của bên có nghĩa vụ trả nợ

trong giao dịch thế chấp quyền đòi nợ, Tạp chí Ngân hàng số 15, tháng 8 năm 2013

85 Vũ Thị Hồng Yến, Mortgage over a future building, Vietnam Law & legal Forum/2014

86 Vũ Thị Hồng Yến, Bản chất pháp lý của tài sản thế chấp là nhà ở hình thành trong tương lai, Tạp chí Dân chủ và Pháp luật ngày 29/4/2014

Ngày đăng: 30/08/2017, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w