Luật dân sự quy định địa vị pháp lí, chuẩn mực pháp lí chocách ứng xử của cá nhân, pháp nhân, chủ thể khác; quyền và nghĩa vụ của các chủ thể về nhân thân và tài sản trong các quan hệ dâ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
MODULE 1
HÀ NỘI - 2017
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ
Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân luật, luật kinh tế, luật
thương mại quốc tế và ngôn ngữ AnhTên môn học: Luật dân sự (module 1)
Số tín chỉ: 03
Loại môn học: Bắt buộc (riêng đối với ngành ngôn ngữ Anh làhọc phần tự chọn)
1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1.1 Giảng viên Bộ môn luật dân sự
Trang 51 PGS.TS Bùi Đăng Hiếu, Giám đốc Trung tâm đảm bảo chất lượng
đào tạo, Trường Đại học Luật Hà Nội
Điện thoại: 0913540934
E-mail: buidanghieu@yahoo.com
2 TS Kiều Thị Thanh - GVC, Trung tâm luật sở hữu trí tuệ, Khoa
pháp luật dân sự, Trường Đại học Luật Hà Nội
Lưu ý: Sinh viên có thể xin GV tư vấn thông qua e-mail
Văn phòng Bộ môn luật dân sự
Phòng 305, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04.37736637
Giờ làm việc: Sáng 8h00 - 11h00, chiều 13h30’ - 17h00 hàng ngày(trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày nghỉ lễ)
2 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
- Luật dân sự là bộ phận quan trọng của hệ thống pháp luật ViệtNam Luật dân sự quy định địa vị pháp lí, chuẩn mực pháp lí chocách ứng xử của cá nhân, pháp nhân, chủ thể khác; quyền và nghĩa
vụ của các chủ thể về nhân thân và tài sản trong các quan hệ dân
sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sauđây gọi chung là quan hệ dân sự)
- Môn học luật dân sự là môn học bắt buộc tại tất cả các cơ sở đào tạoluật trên thế giới cũng như ở Việt Nam Tại Trường Đại học Luật HàNội, môn luật dân sự được cơ cấu gồm 06 tín chỉ, chia làm 02module, mỗi module gồm 03 tín chỉ
Trang 6- Module 1 giới thiệu cho sinh viên các vấn đề chung của luật dân sựgồm hệ thống các khái niệm về đối tượng và phương pháp điềuchỉnh của luật dân sự, về đặc điểm, nguyên tắc của QHPL dân sự; vềchủ thể, khách thể, về các căn cứ phát sinh, về nội dung của cácquan hệ tài sản và nhân thân; về thay đổi, chấm dứt các QHPL dân
sự cụ thể thuộc đối tượng điều chỉnh của luật dân sự Nghiên cứucác chế định về giao dịch dân sự, thời hạn, thời hiệu, đại diện; chếđịnh về quyền sở hữu, chế định về quyền thừa kế di sản…
3 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
Module 1 có 3 tín chỉ, bao gồm 13 vấn đề sau:
Vấn đề 1: Khái niệm chung luật dân sự Việt Nam
Vấn đề 9: Căn cứ xác lập và chấm dứt quyền sở hữu
Vấn đề 10: Các phương thức bảo vệ quyền sở hữu và các quy địnhkhác về quyền sở hữu
Vấn đề 11: Những quy định chung về thừa kế
Vấn đề 12: Thừa kế theo di chúc
Vấn đề 13: Thừa kế theo pháp luật, thanh toán và phân chia di sản thừa kế
4 MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC
Về kiến thức
- Hiểu được quan hệ xã hội thuộc đối tượng điều chỉnh của luật dân
sự, xác định được tính đặc thù của phương pháp điều chỉnh của luậtdân sự; hiểu và xác định được các văn bản được coi là nguồn của
Trang 7luật dân sự.
- Hiểu được những yếu tố cơ bản của QHPL dân sự, căn cứ phát sinh,thay đổi, chấm dứt QHPL dân sự; xác định được các chủ thể củaQHPL dân sự;
- Hiểu được khái niệm, điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự,giao dịch dân sự vô hiệu và hậu quả pháp lí của giao dịch dân sự vôhiệu; hiểu và xác định được thời hạn, thời hiệu; hiểu được nhữngvấn đề pháp lí liên quan đến đại diện;
- Hiểu được khái niệm, phân loại tài sản; nội dung quyền sở hữu; cáchình thức sở hữu; căn cứ xác lập, chấm dứt quyền sở hữu; bảo vệquyền sở hữu và các quy định khác về quyền sở hữu;
- Hiểu được các quy định chung về thừa kế, thừa kế theo di chúc, thừa
kế theo pháp luật, thanh toán và phân chia di sản
- Vận dụng được các quy định của pháp luật để giải quyết các tìnhhuống phát sinh trên thực tế liên quan đến giao dịch dân sự, sở hữu,thừa kế
- Phân tích, bình luận, đánh giá được các quy định của pháp luật liênquan đến chủ thể QHPL dân sự, giao dịch dân sự, đại diện, thời hạn
và thời hiệu, tài sản, sở hữu, thừa kế
Về thái độ
Tôn trọng pháp luật, tôn trọng tính bình đẳng và tự do ý chí của cácchủ thể trong các QHPL dân sự
Các mục tiêu khác
- Góp phần phát triển kĩ năng LVN cũng như kĩ năng cộng tác;
- Góp phần phát triển kĩ năng độc lập nghiên cứu, kĩ năng tư duy sángtạo, khám phá tìm tòi;
- Góp phần trau dồi năng lực đánh giá và tự đánh giá;
- Có ý thức tuyên truyền pháp luật, phổ biến kiến thức pháp luật dân
sự cho cộng đồng
Trang 85 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
thuộc đối tượng
điều chỉnh của luật
được khái niệm
nguồn của luật dân
sự
1A5 Nêu được khái
niệm, nguyên nhân,
điều kiện, hậu quả
của áp dụng luật, áp
dụng tương tự luật
dân sự, áp dụng, tập
quán
1A6 Nêu được 9
nguyên tắc của luật
1B1 Xác định
được các quan hệtài sản, quan hệnhân thân mà luậtdân sự điều chỉnh(cho ví dụ minhhoạ)
1B2 Xác định
được khách thể (5loại khách thể) vànội dung của cácQHPL dân sự
1B3 Xác định
được các sự kiệnpháp lí làm phátsinh, chấm dứt,thay đổi QHPLdân sự
1B4 Nêu được ví
dụ cho mỗi đặcđiểm của phươngpháp điều chỉnh
1B5 Xác định
được tính hiệu lựccủa các văn bảnpháp luật dân sự(thời gian, khônggian, mức độ caothấp về hiệu lực
1C1 Phân biệt
được các quan hệnhân thân, quan hệtài sản thuộc đốitượng điều chỉnhcủa luật dân sự vớicác ngành luật khác
1C2 So sánh
được phươngpháp điều chỉnhcủa luật dân sự vớiphương pháp điềuchỉnh của cácngành luật khác(luật hình sự, luậthành chính…)
1C3 Xác định
được BLDS đăđược pháp điểnhoá từ những vănbản pháp luật nào
1C4 Nhận xét
được về mối liênquan giữa BLDSvới các văn bảnpháp luật là nguồncủa luật dân sự
1C5 Giải thích
được tại sao lại
Trang 91B7 Lấy được ví
dụ minh hoạ về ápdụng luật dân sự,
áp dụng tập quán,
áp dụng tương tự
- Phân tích đượccác điều kiện ápdụng luật dân sự,
áp dụng tập quán,
áp dụng tương tựluật dân sự
- Lấy được ví dụ
về các loại QHPLdân sự theo cáctiêu chí phân loại
- Nêu được 05 loạichủ thể của QHPLdân sự
- Nêu được 05 loạikhách thể củaQHPL dân sự
- Phân tích đượcnội dung củaQHPL dân sự
- Lấy được ví dụ
về các loại sự kiện
áp dụng tương tựpháp luật, ápdụng tập quán vàtrình tự áp dụng
1C6 Bình luận
được vai trò cácnguyên tắc cơbản của luật dânsự
Trang 102A1 Nêu được các
yếu tố để cá biệt hoá
cá nhân (họ tên, nơi
luật của cá nhân (tài
sản, nhân thân, tham
dân sự của cá nhân
2A3 Nêu được 3
điều kiện (thời hạn,
nhân thân và quan
hệ hôn nhân) của
cụ thể
2B2 Xác định
được thời hạntuyên bố cá nhânmất tích, tuyên bố
cá nhân chết; xácđịnh được hậu quảpháp lí của việctuyên bố cá nhânmất tích, tuyên bố
cá nhân chết; xácđịnh được cáchgiải quyết về nhânthân và tài sản saukhi cá nhân bịtuyên bố là đã chếtlại trở về
2B3 Xác định
được mức độ thamgia giao dịch của
cá nhân tương ứngvới từng mức độnăng lực hành vidân sự
độ tuổi trong luậtdân sự, luật laođộng, luật hônnhân và gia đình,luật hình sự, luậthiến pháp
2C2 Xác định
được vai trò và
vị trí của cá nhântrong QHPL dânsự
2C3 Nêu và
phân tích được ýnghĩa về hộ tịch
và nơi cư trú của
cá nhân Bìnhluận được cácquy định củapháp luật về nơi
cư trú của cánhân
2C4 Bình luận
được về cáchphân biệt mức độnăng lực hành vidân sự của cánhân
2C5 Phân tích
Trang 11của giám hộ (người
được giám hộ, người
giám hộ) và nêu
được đặc điểm của 2
loại giám hộ (đương
nhiên, cử)
hộ trong từng vụviệc cụ thể
được sự khácnhau giữa tuyên
bố mất tích vàtuyên bố chết
2C6 Phân biệt
được vai trò củangười đại diệncho người không
có năng lực hành
vi dân sự, ngườimất năng lựchành vi dân sựvới người đạidiện của người
có năng lực hành
vi dân sự mộtphần, người bịhạn chế năng lựchành vi dân sự
2C7 Phân tích
được những khácbiệt giữa giám
3A2 Nêu được khái
niệm và 4 điều kiện
3B2 Xác định
3C1 Phân tích
được sự khácbiệt giữa nănglực chủ thể củapháp nhân và cánhân
3C2 Phân tích
được mối liên hệ
Trang 12dân sự chức, tài sản, nhân
3A4 Nêu được 5
yếu tố cá biệt hoá
pháp nhân (tên gọi,
điều lệ, cơ quan đại
diện, cơ quan điều
3A6 Nêu được 5
loại pháp nhân (cơ
3B3 Tìm được
các ví dụ thực tế
về hợp nhất, sápnhập, chia, táchpháp nhân
3B4 Xác định
được trình tự cụthể của từngtrường hợp chấmdứt pháp nhân
3B5 Xác định
được trường hợpgia đình nào đượccoi là hộ gia đình,thành viên của hộgia đình đó
3B6 Xác định
được trách nhiệmcủa từng thànhviên hộ gia đìnhtrong trường hợpthực tiễn
3B7 Xác định
được trường hợpxác lập giao dịchcho hộ gia đình
tự thành lập phápnhân
3C4 Tìm được
những phươngthức phân loạipháp nhân vàmục đích pháp lícủa từng cáchphân loại đó
3C5 Phân tích
được sự khácnhau giữa cơ chếđại diện của hộgia đình với cơchế đại diện củapháp nhân
3C6 Phân tích
được sự khácnhau về quyền
và nghĩa vụ giữathành viên thànhniên và thànhviên chưa thànhniên của hộ giađình
3C7 Phân tích
được sự khácbiệt giữa tổ hợp
Trang 133B9 Xác định
được cơ chế phânchia lợi nhuậntheo đóng góp vốn
và đóng góp côngsức của các tổviên tổ hợp tác
3B10 Xác định
được cơ chế phânchia trách nhiệmgiữa các thànhviên trong trườnghợp tài sản chungcủa tổ hợp táckhông đủ
3B11 Xác định
được các loại chủthể trong từng tìnhhuống cụ thể
tác với hợp tác
xã và liên hiệphợp tác xã
3C8 Phân tích
được sự khácbiệt giữa tổ hợptác với hộ giađình
3C9 Phân tích
được sự khácbiệt giữa tổ hợptác với phápnhân
3C10 Phân tích
được sự khácbiệt giữa thànhviên tổ hợp tácvới người làmcông cho tổ hợptác Cho ví dụminh họa?
Trang 14nhiệm dân sự của tổ
4A2 Nêu được các
tiêu chí phân loại
GDDS
4A3 Nêu được khái
niệm, đặc điểm
pháp lí của GDDS
có điều kiện Nêu
được các yêu cầu
đối với sự kiện
sự, QHPL dân sự
4B2 Phân biệt
được GDDS làhành vi pháp líđơn phương vớiGDDS là hợpđồng dân sự
4B5 Phân biệt
được GDDS vôhiệu tuyệt đối vớiGDDS vô hiệutương đối; GDDS
vô hiệu toàn bộvới GDDS vô hiệumột phần
4B6 Lấy được ví
4C1 Đánh giá
và đưa ra đượcquan điểm riêng
về khái niệmGDDS
4C2 Xác định
được ý nghĩa củaviệc phân loạiGDDS
4C3 Phân tích
và đánh giá đượctính phù hợp củamỗi điều kiện cả
về lí luận và thựctiễn
4C4 Bình luận,
đánh giá đượckhái niệm GDDS
vô hiệu
4C5 Phân tích
được ý nghĩa củaviệc phân loạiGDDS vô hiệu
4C6 Giải thích
được sự khácnhau giữa các hậuquả pháp lí củaGDDS vô hiệu
4C7 Bình luận
Trang 15tiêu chí phân loại và
kể tên các GDDS
vô hiệu cụ thể
Đồng thời chỉ ra
được ý nghĩa pháp
lí của mỗi tiêu chí
phân loại GDDS vô
hiệu
dụ cho từng loạiGDDS vô hiệu cụthể
và đưa ra đượcquan điểm cánhân về việcphân loại DGDStrong BLDS
thời hiệu hưởng
quyền dân sự, thời
hiệu miễn trừ nghĩa
vụ dân sự, thời hiệu
khởi kiện và thời
hiệu yêu cầu giải
5B1 Lấy được ví
dụ thời hạn do cácbên thoả thuận vàthời hạn do phápluật quy định, thờihạn do cơ quannhà nước ấn định
5B2 Tính toán
được thời hạntrong những tìnhhuống cụ thể
5B3 Xác định
được mối liên hệgiữa thời hạn vàthời hiệu
5C3 Đánh giá
được ưu, nhượcđiểm của cácquy định về từngloại thời hiệutrong BLDS
5C4 Chỉ ra được
điểm khác nhaugiữa cách tínhthời hạn và thờihiệu; giải thích lí
do về sự khácnhau đó
5C5 Phân tích
được các mối
Trang 16quyết việc dân sự.
5A5 Nêu được
được khái niệm đại
diện theo pháp luật,
người đại diện theo
pháp luật, phạm vi
thẩm quyền đại
diện
5A8 Trình bày
được khái niệm đại
diện theo uỷ quyền,
người đại diện theo
vi thẩm quyền đạidiện trong từngtình huống cụ thể
5B7 Lấy được ví
dụ về trường hợpkhông được uỷquyền
5B8 Xác định
được các trườnghợp chấm dứt đạidiện trong tìnhhuống cụ thể
quan hệ pháp lícủa đại diện
5C6 So sánh
được đại diệntheo pháp luậtvới đại diện theo
uỷ quyền
5C7 Phân tích
được hậu quảpháp lí của việcchấm dứt đạidiện
5C8 Nhận xét
và đưa ra được ýnghĩa của chếđịnh đại diện
6B2 Vận dụng
tiêu chí của từng
6C1 Xác định
được ý nghĩapháp lí của kháiniệm tài sản trongmối liên hệ vớicác chế định khác
Trang 176A2 Liệt kê được ít
lí đối với tài sản
kiểu phân loại đểxác định được loạitài sản trong cáctình huống cụ thể
6B3 Xác định
được tiêu chí phânloại vật về mặtpháp lí
6B4 Lấy được ví
dụ tương ứng vớitừng loại vật
của ngành luậtdân sự và với cácngành luật khác.Lấy được ít nhất 2
ví dụ minh hoạ;
- Xây dựng đượckhái niệm mangtính khái quát vềtài sản;
- Xây dựng đượckhái niệm “Chế
độ pháp lí đốivới tài sản”
6C2 Nêu được
ý nghĩa pháp lícủa việc phânloại tài sản
6C3.Nêu được ýnghĩa pháp lí củaviệc phân loại vật;
- Đánh giá đượccác tiêu chí phânloại vật
6C4 Nêu được ý
nghĩa của việc xácđịnh các chế độpháp lí đối với tàisản
7
Quyền
sở hữu
7A1 Trình bày và
hiểu được khái
niệm quyền sở hữu
theo luật dân sự Việt
7B1 Phân biệt
được khái niệm sởhữu, quan hệ sởhữu, chế độ sở hữu,
7C1 Bình luận
được khái niệmquyền sở hữutrong luật dân sự
Trang 187A2 Nêu được khái
niệm quyền chiếm
ví dụ minh họa đối
với mỗi trường hợp;
- Trình bày được
khái niệm chiếm
hữu không có căn
lấy ví dụ minh hoạ;
- Liệt kê được các
và lấy ví dụ minhhoạ;
- Phân tích đượckhái niệm chiếmhữu ngay tình vàchiếm hữu khôngngay tình, cho ví
dụ minh hoạ
7B3 Phân tích
được vấn đề sửdụng tài sản củanhững người cóquyền sử dụng tàisản trong tìnhhuống cụ thể
7B4 Phân tích
được năng lực chủthể của người địnhđoạt tài sản theopháp luật dân sự
Việt Nam
7C2 Xác định
được ý nghĩapháp lí của việcphân loại chiếmhữu thành chiếmhữu có căn cứpháp luật vàchiếm hữu không
có căn cứ phápluật, chiếm hữungay tình vàkhông ngay tình
7C3 Liệt kê
được các trườnghợp hạn chếquyền sử dụng
7C4 Phân biệt
được giữa quyền
sử dụng và quyềnhưởng dụng
7C5 Đánh giá
được quy định
về quyền địnhđoạt theo phápluật hiện nay;
- Hình thành đượcquan điểm cá nhân
về khái niệmquyền sở hữu
- Hình thành đượcquan điểm cá
Trang 198A4 Nêu được các
loại tài sản thuộc sở
hữu nhà nước
8A5 Nêu được các
căn cứ phát sinh,
8B1 Xác định được các quan hệ
sở hữu nhà nướcthuộc phạm viđiều chỉnh của luậtdân sự
8B2 Xác định
được tài sản thuộc
sở hữu nhà nướctrong từng tìnhhuống cụ thể
8B3 Xác định
được các căn cứđặc thù làm phátsinh sở hữu nhànước
8B4 Xác định được thẩm quyền
8C2 Bình luận,
đánh giá được vềcác loại tài sảnthuộc sở hữu nhànước
8C3 Đưa ra
được ý kiến cánhân về chủ sởhữu pháp lí, thực
tế, chính trị đốivới tài sản thuộc
sở hữu nhà nước
Trang 20được khái niệm sở
hữu tư nhân
8A12 Nêu được
nhà nước của các
cơ quan, tổ chức
8B5 Phân biệt
được sở hữu tậpthể với sở hữu nhànước và sở hữuchung
8B6 Nhận diện
được các loại tàisản của hợp tác xãtrong từng trườnghợp cụ thể
8B7 Xác định
được chủ thể cóquyền kiểm soáttài sản của hợp tác
xã, chủ thể trực
tiếp sử dụng tàisản của hợp tác
xã, chủ thể cóquyền định đoạttài sản của hợp tácxã
8B8 Nêu được
các ví dụ về sởhữu cá thể, tiểuchủ, tư bản, tưnhân
8B9 Nêu được 3
ví dụ minh hoạ vềchấm dứt sở hữucủa hộ gia đ́nh cá
8C4 Nhận thức
được tầm quantrọng và hậu quảpháp lí của việcđịnh đoạt tài sảnnhà nước
8C5 Nêu ý kiến
về xác lập quyền
sở hữu của Nhànước đối với tàisản vô chủ, ditích lịch sử vănhoá, di sảnkhông có ngườithừa kế
xã trong cơ chếthị trường (hướngđầu tư vốn)
8C8 Nhận xét
được về việc quản
lí tài sản của hợptác xã (căn cứ vào
cơ cấu tổ chức củahợp tác xã)
- Tìm ra được ưu
Trang 21các căn cứ phát
sinh, chấm dứt sở
hữu tư nhân
8A13 Trình bày
được khái niệm về
sở hữu chung (theo
phần, hợp nhất, hỗn
hợp);
- Đặc điểm của từng
loại sở hữu chung
8A14 Nêu được
phương thức chiếm
hữu, sử dụng, định
đoạt tài sản trong:
- Sở hữu chung theo
8A16 Phân biệt
được các loại tài
sản mà các tổ chức
sở hữu:
thể, chủ doanhnghiệp tư nhân
8B10 Nêu được 3
ví dụ thực tế vềviệc định đoạt tàisản của chủ hộ giađ́nh cá thể, chủdoanh nghiệp tưnhân
8B11 - Nêu được
các ví dụ về sởhữu chung;
- Phân biệt được
sở hữu chung hợpnhất và chung theophần;
- Trình bày đượcmối quan hệ giữa
sở hữu chung hợpnhất và sở hữuchung theo phầntrong gia đ́nh
sở hữu chung;
- Các trường hợpphân chia tài sản
nhược điểm trongviệc quản lí tàisản của hợp tácxã
- So sánh đượcviệc quản lí tàisản của hợp tác
xã và công ti
8C9 Nhận xét
được phươngthức định đoạt tàisản của hợp tác xã(khó khăn, thuậnlợi)
8C10 Nhận xét
được vai trò vàquá trình pháttriển sở hữu tưnhân ở Việt Nam
và trong xuhướng toàn cầuhoá
8C11 Đưa ra
được nhận xétriêng về cáchthức phân loại sởhữu tư nhân
8C12 Nhận xét
được sự khác biệtgiữa sở hữu tưnhân ở Việt Nam
và các nước
Trang 22- Nêu những hạnchế định đoạt tàisản thuộc sở hữuchung.
8B13 Nêu được
những tổ chức màNhà nước hỗ trợ
về tài sản (trụ sở,phương tiên giaothông…) Xác địnhđược những loạitài sản nào trongthực tiễn tổ chứcđược sử dụng vàtài sản nào đượcđịnh đoạt
8B14 Lấy được
ví dụ về sử dụng,định đoạt tài sảncủa công ti tráchnhiệm hữu hạnmột thành viên,của tổ chức chínhtrị-xã hội, tổ chức
xã hội-nghềnghiệp…
8C13 Bình luận
được về sự pháttriển của sởchung trong cơchế thị trường
8C14 Xác định
được quá trìnhthay đổi chuyểnhoá từ sở hữuchung hợp nhấtcủa vợ chồngthành sở hữu riêng
và ngược lại;
- Nhận xét vềquyền của chủ sởhữu trong sở hữuchung hỗn hợp
8C15 - Nhận xét
được về việc thựchiện quyền địnhđoạt của các chủthể trong sở hữuchung;
- So sánh đượcviệc định đoạt sởhữu chung theophần và sở hữuchung hỗn hợp
8C16 Tìm ra
được những điểmchung và riêng vềcăn cứ chấm dứt
Trang 23sở chung theophần và sở hữuchung hỗn hợp.
8C17 Nhận xét
được mối quan
hệ giữa sở hữucủa Nhà nước và
sở hữu của các tổchức ở Việt Nam
dựa trên các tiêu chí
phân loại trên
9A3 Nêu được căn
9B2 Lấy được ví
dụ cụ thể cho từngcăn cứ xác lập,chấm dứt quyền
sở hữu
9C1 Phân tích
được ý nghĩa củaviệc xác định cáccăn cứ làm phátsinh quyền sởhữu
9C2 Phân tích
được những điểmkhác cơ bản củacăn cứ xác lậpquyền sở hữu(theo nhóm vàtheo từng căn cứ)
9C3 Phân tích
được ý nghĩa củaviệc xác định cáccăn cứ làm chấmdứt quyền sở hữu
9C4 Đối chiếu
được với các căn
cứ làm phát sinhquyền sở hữu;xác định được
Trang 24chấm dứt quyền sở
hữu;
- Nêu được các căn
cứ chấm dứt quyền
sở hữu dựa trên các
tiêu chí phân loại
trên
những căn cứnào chỉ là căn cứlàm phát sinhquyền sở hữu;căn cứ nào chỉ làcăn cứ làm chấmdứt quyền sở hữu
9C5 Phân biệt
được sự khácnhau giữa cácnhóm căn cứchấm dứt quyền
10A1 Nêu được
khái niệm bảo vệ
- Nêu được khái
niệm, đặc điểm của
việc bảo vệ quyền
10B2 Xác định
được phương thứcbảo vệ quyền sởhữu trong tìnhhuống cụ thể
10B3 Xác định
được phương thứckiện dân sự trongtình huống cụ thể
10C1 Đánh giá
được những ưuđiểm, hạn chế củacác biện pháp dân
sự trong việc bảo
vệ quyền sở hữu
10C2 Đưa ra
được đánh giá,nhận xét cá nhân
về những ưuđiểm và hạn chếcủa phương thứcbảo vệ này
10C3 So sánh
được các điềukiện của cácphương thức yêucầu bảo vệ
10C4 Bình luận
được ý nghĩa của
Trang 25cầu bảo vệ quyền sở
hữu (đ ̣i lại, chấm
sở hữu tài sản
10B5 Tìm được
ví dụ cho từngtrường hợp cụ thể
về quyền sử dụnghạn chế bất độngsản liền kề
việc áp dụng cácphương thức kiệndân sự trong việcbảo vệ quyền củachủ sở hữu, ngườichiếm hữu hợppháp, người chiếmhữu không có căn
cứ pháp luậtnhưng ngay tình
10C5 Phân tích
được ý nghĩa củacác quy định phápluật về nghĩa vụcủa chủ sở hữu
10C6 Phân tích
được ý nghĩa củacác quy định phápluật về quyền sửdụng hạn chế bấtđộng sản liền kề
11A1 Nêu được
khái niệm thừa kế
11A3 Nêu được
khái niệm về thời
11B1 Đưa ra
được ít nhất haitình huống về cánhân được thừa kếtheo pháp luật vàtheo di chúc
11B2 Cho được
các ví dụ về từngnguyên tắc
11C1 Phát biểu
được ý kiến vềquyền thừa kếcủa cá nhân
11C2 So sánh
được nguyên tắcbình đẳng trongthừa kế và quyềnbình đẳng trong
Trang 26điểm, địa điểm mở
thừa kế đồng thời
chỉ ra được ý nghĩa
pháp lí của việc quy
định thời điểm, địa
11A5 Nêu được
khái niệm về người
cụ thể;
- Trả lời được câuhỏi: Địa điểm mởthừa kế cần xácđịnh đến cấp hànhchính nào (huyện,
xã, thôn, xóm), vìsao?
11B4 Nhận biết
được các loại disản:
- Cho được ví dụ
về từng loại disản;
- Nêu được cáchxác định di sản
11B5 Xác định
được địa vị pháp lícủa người thừa kếtrong các tìnhhuống cụ thể
11B6 Xác định
được quyền vànghĩa vụ củanhững người thừa
kế trong 3 tìnhhuống thực tế;
- Tìm ra được sựkhác nhau giữa
hệ dân sự khác
11C4 Phát biểu
được ý nghĩa củaviệc xác địnhthời điểm, địađiểm mở thừakế
11C5 Nêu được
ý kiến của cánhân về cách tínhthời gian mởthừa kế (phút,giờ, ngày)
11C6 So sánh
được các quyđịnh về di sảntrong BLDS vàcác văn bản phápluật trước đó
11C7 Phân tích
được vấn đề vềngười thừa kế là
tổ chức (tư cáchchủ thể, xử lí tàisản là di sản khi
Trang 2711A13 Nêu được
các loại thời hiệu
khởi kiện về thừa
quyền của ngườithừa kế theo dichúc và ngườithừa kế theo phápluật
11B9 Xác định
được trách nhiệm,cách quản lí di sảncủa người quản lí
di sản
11B10 Nêu được
các căn cứ để xácđịnh người quản lí
di sản
11B11 Nêu được
thủ tục xác lậpquyền sở hữu nhànước đối với tàisản không cóngười thừa kế
11B12 Xác định
được chủ thể có
pháp nhân giảithể hoặc cải tổnhưng chưa nhậnđược di sản)
11C8 So sánh
được thời điểmphát sinh quyền
và nghĩa vụ vàthời điểm phátsinh quyền sởhữu di sản;
- Nêu được ýnghĩa xác địnhthời điểm phátsinh quyền,nghĩa vụ củangười thừa kế
11C9 Phân biệt
được việc thựchiện nghĩa vụ củangười chết vàtrách nhiệm bồithường thiệt hại
do di sản gây ra
11C10 Nêu được
sự cần thiết củaviệc quy định vềvấn đề chết cùngthời điểm
11C11 Phân tích
được ý nghĩa củaviệc quản lí di sản
11C12 Phát biểu
Trang 28kế quyền yêu cầu
trong thời hiệuthừa kế
11B13 Xác định
được các trườnghợp không ápdụng thời hiệukhởi kiện về thừakế
được ý kiến của
cá nhân về xử lítài sản không cóngười thừa kế.Liên hệ được vớicác quy định về xử
lí tài sản vô chủ
11C13 Nhận xét
được về mối liên
hệ giữa thời hiệukhởi kiện về thừa
kế với căn cứxác lập quyền sởhữu theo thờihiệu
11C14 Phân biệt
được thời hiệuthừa kế và thờihiệu yêu cầu thựchiện nghĩa vụ;
- Trình bàyđược mối quan
hệ giữa thời hiệuthừa kế và cácloại thời hiệukhác
12.
Thừa kế
theo di
chúc
12A1 Nêu được
khái niệm thừa kế
và tại phòng côngchứng
12B2 Xác định
12C1 So sánh
được người thừa
kế theo di chúcvới người thừa
kế theo phápluật
12C2 So sánh
Trang 2912A3 Nêu được 4
12B3 Đưa ra
được các ví dụthực tiễn về cácquyền của ngườilập di chúc
12B4 Xác định
được cách tính 2/3của một suất thừa
kế theo pháp luật
12B5 Xác định
được di sản dùngvào việc thờ cúng,
di tặng trong tìnhhuống cụ thể
12B6 Vận dụng
được nguyên tắc giảithích di chúc trongtình huống cụ thể
12B7 Vận dụng
được nguyên tắcphân chia di sảntheo di chúc trongtình huống cụ thể
được di chúcphân chia di sản
và di chúc nóichung
12C3 So sánh
được điều kiện cóhiệu lực của dichúc và điềukiện có hiệu lựccủa giao dịchkhác
12C4 So sánh
được di chúc vôhiệu với di chúckhông có hiệu lựcpháp luật
12C5 Bình luận
được về cơ sở đểBLDS quy địnhcác quyền củangười lập di chúc
12C6 Bình luận
được phạm vinhững ngườiđược hưởng vàmức độ kỉ phầnbắt buộc
Trang 3012A9 Nêu được
13A1 Nêu được
khái niệm thừa kế
theo pháp luật
13A2 Liệt kê được
các trường hợp thừa
kế theo pháp luật
13A3 Nêu được
các khái niệm: Diện
13B2 Xác định
được diện và hàngthừa kế trongnhững trường hợp
cụ thể
13B3 Lấy được ví
dụ về các trườnghợp được thừa kếthế vị
13B4 Vận dụng
được nguyên tắcphân chia di sảntheo pháp luậttrong tình huống
13C4 Phân tích
được ý nghĩa quyđịnh của phápluật về diện thừa
kế và hàng thừakế
Đánh giá được quyđịnh của pháp luật
về sắp xếp trình tựcủa các hàng thừa
Trang 31thừa kế thế vị;
- Phát biểu được
ý kiến cá nhân
về các trườnghợp thừa kế thếvị
1 Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật dân sự Việt Nam, Tập
I và II, Nxb CAND, Hà Nội, 2009
Trang 322 Lê Đình Nghị (chủ biên), Giáo trình luật dân sự Việt Nam, Tập 1, Nxb.
Giáo dục, Hà Nội, 2009
B TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
* Sách
1 Nguyễn Ngọc Điện, Bình luận khoa học về tài sản trong luật dân
sự Việt Nam, Nxb Trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh, 2001.
2 Phạm Công Lạc, Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề,
Chương I và II, Nxb Tư pháp, Hà Nội, 2006
3 Tưởng Duy Lượng, Bình luận một số án dân sự về hôn nhân và gia
đình, Nxb CTQG, Hà Nội, 2001.
4 Phùng Trung Tập, Luật thừa kế Việt Nam, Nxb Hà Nội, 2008.
5 Phạm Văn Tuyết, Thừa kế - Quy định của pháp luật và thực tiễn
áp dụng (Phần I và II), Nxb CTQG, Hà Nội, 2007.
6 Phạm Văn Tuyết, Lê Kim Giang, Hướng dẫn môn học luật dân sự:
học phần 1, Nxb Lao động, Hà Nội,2013
7 Nguyễn Minh Tuấn, Pháp luật thừa kế của Việt Nam - Những vấn
đề lí luận và thực tiễn, Nxb Lao động-xã hội, Hà Nội, 2009.
8 Nguyễn Minh Tuấn (chủ biên), Bình luận khoa học Bộ luật dân sự
của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Nxb Tư pháp, Hà
Nội, 2014
* Văn bản quy phạm pháp luật
1 Bộ luật dân sự năm 2005 và các văn bản hướng dẫn
2 Bộ luật dân sự năm 2015
3 Hiến pháp năm 2013
4 Luật cư trú năm 2006 và các văn bản hướng dẫn
5 Luật cư trú sửa đổi năm 2013 và các văn bản hướng dẫn
6 Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác năm
2006 và các văn bản hướng dẫn
7 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 và các văn bản hướng dẫn
8 Luật nuôi con nuôi năm 2010
9 Luật doanh nghiệp năm 2014 và các văn bản hướng dẫn
10 Luật hợp tác xã năm 2012 và các văn bản hướng dẫn
Trang 3311 Luật đất đai năm 2013 và các văn bản hướng dẫn.
12 Luật công chứng năm 2014 và các văn bản hướng dẫn
13 Luật giao dịch điện tử năm 2005 và các văn bản hướng dẫn
14 Luật trưng mua, trưng dụng tài sản năm 2008
18 Nghị định của Chính phủ số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 quyđịnh về đăng kí và quản lí hộ tịch
19 Thông tư 01/2008/TT-BTP hướng dẫn thực hiện Nghị định củaChính phủ số 158/2005/NĐ-CP về đăng kí và quản lí hộ tịch
20 Nghị định của Chính phủ số 18/2006/NĐ-CP ngày 10/02/2006 quyđịnh về xử lí tài sản chìm đắm ở biển
21 Nghị định của Chính phủ số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 vềthương mại điện tử
25 Nghị định của Chính phủ số 06/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 quyđịnh sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch,hôn nhân và gia đình và chứng thực
26 Nghị định của Chính phủ số 138/2006/NĐ-CP ngày 15/11/2006hướng dẫn BLDS về quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
Trang 34số 96/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 về việc xử lí tài sản bị chôngiấu, bị chìm đắm được phát hiện hoặc tìm thấy thuộc đất liền, cáchải đảo và vùng biển Việt Nam.
29 Quy định hướng dẫn tư vấn, kiểm tra sức khoẻ cho người hiến mô,
bộ phận cơ thể ở người sống; hiến mô, bộ phận cơ thể ở người saukhi chết và người hiến xác ban hành kèm theo Quyết định của Bộtrưởng Bộ y tế số 13/2008/QĐ-BYT ngày 12/3/2008
2 Nguyễn Ngọc Điện, Một số suy nghĩ về thừa kế trong luật dân sự
Việt Nam, Nxb Trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh, 2001.
3 Nguyễn Ngọc Điện, Bình luận về tặng, cho và di chúc trong luật
dân sự Việt Nam, Nxb Trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh, 2001.
4 Hoàng Thế Liên, Một số vấn đề về pháp luật dân sự Việt Nam từ
thế kỉ XV đến thời Pháp thuộc, Nxb CTQG, Hà Nội, 1998.
5 Phùng Trung Tập, Thừa kế theo pháp luật của công dân Việt Nam từ
năm 1945 đến nay (Phần I và II), Nxb Tư pháp, Hà Nội, 2004
6 Phạm Văn Tuyết, Thừa kế - quy định của pháp luật và thực tiễn áp
dụng, Nxb CTQG, Hà Nội, 2007.
7 Phùng Trung Tập, Luận bàn về các hình thức sở hữu và sở hữu
chung hợp nhất của vợ chồng, Nxb Chính trị-hành chính, Hà
Nội, 2011
* Đề tài nghiên cứu khoa học
1 Trường Đại học Luật Hà Nội, Các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu
trong pháp luật dân sự Việt Nam, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp
trường, Hà Nội, 2007.
Trang 352 Trường Đại học Luật Hà Nội, Quyền nhân thân và bảo vệ quyền
nhân thân theo pháp luật dân sự, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp
trường, Hà Nội, 2008
3 Trường Đại học Luật Hà Nội, Nghiên cứu sửa đổi, bổ sung chế
định pháp luật về hình thức sở hữu trong BLDS năm 2005, Đề tài
nghiên cứu khoa học cấp trường, Hà Nội, 2010
4 Trường Đại học Luật Hà Nội, Đăng kí bất động sản - những vấn
đề lí luận và thực tiễn, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường, Hà
Nội, 2011
5 Trường Đại học Luật Hà Nội, Quyền hiến mô, bộ phận cơ thể và
hiến xác của cá nhân - một số vấn đề lí luận và thực tiễn, Đề tài
nghiên cứu khoa học cấp trường, Hà Nội, 2011
6 Trường Đại học Luật Hà Nội, Nghiên cứu chế định về thừa kế
nhằm góp phần sửa đổi Bộ luật dân sự 2005, Đề tài nghiên cứu
khoa học cấp trường, Hà Nội, 2012
7 Trường Đại học Luật Hà Nội, Quyền tình dục của trẻ vị thành
niên - Một số vấn đề lí luận và thực tiễn , Đề tài nghiên cứu khoa
học cấp trường, Hà Nội, 2014
8 Trường Đại học Luật Hà Nội, Bồi thường thiệt hại do xâm phạm
các quyền nhân thân của cá nhân, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp
3 Đỗ Văn Chỉnh, “Di sản không có người thừa kế hoặc từ chối nhận
di sản - vấn đề cần có hướng dẫn”, Tạp chí toà án nhân dân, số
20/2006, tr 35 - 37
4 Nguyễn Văn Cừ, “Thời kì hôn nhân - căn cứ xác lập tài sản chung
của vợ chồng”, Tạp chí toà án nhân dân, số 23/2006, tr 7 - 13
5 Chế Mỹ Phương Đài, “Bàn thêm về thừa kế thế vị”, Tạp chí khoa
học pháp lí, số 2/2000, tr 40.
6 Đỗ Ngọc Đại, “Bàn về hợp đồng vô hiệu do được giao kết bởi
Trang 36người mất năng lực hành vi dân sự qua một vụ án”, Tạp chí khoa
học pháp lí, số 4/2007.
7 Nguyễn Văn Đặng, “Mấy vấn đề về chế độ sở hữu và thành phần
kinh tế ở nước ta”, Tạp chí cộng sản, số 97/2005.
8 Đỗ Văn Đại, Hoàng Thế Cường, “Sự giao thoa giữa pháp luật thừa
kế và pháp luật hôn nhân, gia đình”, Tạp chí khoa học pháp lí, số 3
(58)/2010, tr 58 - 64
9 Nguyễn Ngọc Điện, “Cần xây dựng lại khái niệm quyền tài sản
trong luật dân sự Việt Nam”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số
4/2005, tr 16 - 21
10 Nguyễn Ngọc Điện, “Quyền chủ thể, đặc quyền và quyền ưu tiên”,
Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 4/2005.
11 Vân Hà, “Quyền về tài sản và quyền thừa kế của người chưa thành
niên”, Tạp chí toà án nhân dân, số 4/1999, tr 12 - 14.
12 Lê Hồng Hải, “Xác định thời điểm chết trong trường hợp tuyên bố
một người đã chết theo quy định của pháp luật dân sự”, Tạp chí
dân chủ và pháp luật, số 9/2004, tr 21 - 23.
13 Bùi Đức Hiển, “Hoàn thiện hơn nữa Luật hiến, lấy ghép mô, bộ
phận cơ thể người và hiến, lấy xác”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp,
số 4 (121), tháng 4/2008
14 Hà Thị Mai Hiên, “Bảo đảm và bảo vệ quyền sở hữu tài sản của công
dân ở Việt Nam hiện nay”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 12/2011.
15 Bùi Đăng Hiếu, “GDDS vô hiệu tương đối và vô hiệu tuyệt đối”,
18 Phạm Văn Hiểu, “Những bất cập về thời hiệu khởi kiện về quyền
thừa kế trong pháp luật dân sự hiện hành, Tạp chí luật học, số
8/2007, tr 19 - 22
19 Nguyễn Phương Hoa, “Nên công chứng các việc thừa kế như thế
nào”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số 10/1999, tr 3 - 5.
20 Xuân Hoa, Về quyền xác định lại giới tính trong Bộ luật dân sự
Trang 37năm 2005 và Nghị định số 88/2008/NĐ-CP, nguồn: Cổng thông tin
điện tử Bộ tư pháp (http://www.moj.gov.vn)
21 Trần Lê Hồng, “Tài sản ảo - từ nhận thức đến bảo hộ”, Tạp chí
luật học, số 7/2007, tr 29 - 37.
22 Dương Đăng Huệ, “Một số vấn đề về sở hữu ở nước ta hiện nay”,
Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 4/2005, tr 42 - 49.
23 Trần Thị Huệ, “Bàn về việc xác định hai phần ba suất của một người
thừa kế theo pháp luật”, Tạp chí luật học, số 2/1998, tr 21 - 24.
24 Trần Thị Huệ, “Di sản thừa kế trong pháp luật dân sự một số nước trên
thế giới”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 10/2006, tr 78 - 83
25 Trần Thị Huệ, “Một số vấn đề xác định di sản thừa kế”, Tạp chí
toà án nhân dân số 16/2006, tr 2 - 7.
26 Trần Thị Huệ, “Những nguyên tắc căn bản về thanh toán di sản
trong BLDS”, Tạp chí luật học, số 02/2005, tr 12 - 14.
27 Trần Thị Huệ, “Trách nhiệm liên đới của vợ, chồng theo Điều 25
Luật hôn nhân gia đình”, Tạp chí luật học, số 6/2000, tr 22 - 24
28 Lê Minh Hùng, “Địa vị pháp lí của hộ gia đình trong pháp luật dân
sự”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 4/2005, tr 50 - 55.
29 Nguyễn Thị Minh Huyền, “Làm rõ khái niệm sáp nhập doanh
nghiệp”, Tạp chí kinh tế và dự báo, số 6, tháng 3/2009.
30 Nguyễn Thị Như Hương, “Thừa kế thế vị”, Tạp chí toà án nhân
dân, số 1/2000, tr 20.
31 Nguyễn Mai Hương, “Kiện đòi di sản thừa kế quyền sử dụng đất”,
Tạp chí viện kiểm sát nhân dân tối cao, số 5/2010, tr 44 - 46.
32 Vũ Thị Lan Hương, “Mối liên hệ giữa di sản thừa kế không phụthuộc vào nội dung của di chúc với di sản thừa kế theo di chúc”,
Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 10, tháng 5/2010, tr 50 - 56.
33 Lê Minh Hùng, “Một số bất cập trong việc thừa nhận quyền lập di
chúc của vợ - chồng”, Tạp chí khoa học pháp lí, số 4/2006.
34 Đỗ Văn Hữu, “Bàn về việc bán di sản là hiện vật trong trường hợp
thừa kế theo pháp luật”, Tạp chí kiểm sát, số 5/2006, tr 37 - 39.
35 Hồ Quang Huy, “Bàn về pháp luật đăng kí bất động sản của Việt
Nam”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số chuyên đề về thị trường
bất động sản năm 2005, tr 2 - 6
Trang 3836 Thái Công Khanh, “Những khó khăn, vướng mắc trong việc thựchiện Điều 679 BLDS về quan hệ thừa kế giữa con riêng và bố
dượng, mẹ kế”, Tạp chí toà án nhân dân, số 16/2006, tr 17 - 19.
37 Thái Công Khanh, “Về giải thích nội dung di chúc”, Tạp chí toà án
nhân dân, số 21/2005, tr 17 - 19.
38 Phạm Công Lạc, “60 năm hình thành và phát triển luật dân sự Việt
Nam”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 9/2005, tr 74 - 83.
39 Phạm Công Lạc, “Quy chế pháp lí về ranh giới giữa các bất động sản
liền kề”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 11/2001, tr 16 - 23
40 Phạm Công Lạc, “Ý chí giao dịch dân sự”, Tạp chí luật học, số
5/1998, tr 6 - 9
41 Nguyễn Phương Linh, “Một số vấn đề pháp lí về giải quyết di sản
thừa kế - tiền gửi của người nước ngoài”, Tạp chí ngân hàng, số
11/2006
42 Tưởng Bằng Lượng, “Cơ sở pháp lí và thực tiễn giải quyết việc trả
thù lao cho người quản lí di sản”, Tạp chí khoa học pháp lí, số
4/2001
43 Tưởng Duy Lượng, “Vấn đề lí luận và thực tiễn khi xử lí tài sản hết
thời hiệu về thừa kế và thời hiệu thị hành án”, Tạp chí toà án nhân
dân, số 9, tháng 5/2010, tr 18 - 28.
44 Ngô Quang Liễn, “Những quy định mới, những điểm mới được bổ
sung về quyền nhân thân trong BLDS năm 2005”, Tạp chí kiểm
47 Tưởng Bằng Lượng, “Sở hữu chung theo phần hay sở hữu chung
hợp nhất”, Tạp chí toà án nhân dân, số 4/1999, tr 20.
48 Nguyễn Đức Mai, “Chế độ giám hộ đối với người chưa thành
niên”, Tạp chí toà án nhân dân, số 10/1999, tr 14
49 Nguyễn Hồng Nam, “Di chúc miệng theo quy định của BLDS”,
Tạp chí toà án, số 22/2005, tr 30 - 33
50 Nguyễn Hồng Nam, “Hiệu lực của di chúc bằng văn bản có viết tắt hoặc
Trang 39viết bằng kí hiệu”, Tạp chí toà án nhân dân, số 01/2006, tr 23 - 24.
51 Đoàn Năng, “Quan hệ giữa BLDS với các luật chuyên ngành và
giữa luật chuyên ngành với nhau”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số
4/2005, tr 38 - 41
52 Nguyễn Hồng Nga, “Sở hữu nhà nước trong hệ thống ngân hàng
Việt Nam hiện nay”, Tạp chí ngân hàng, số 11/2007.
53 Nguyễn Minh Oanh, “Các loại tài sản trong luật dân sự Việt Nam”,
56 Nguyễn Tất Thắng, “Có thể tuyên bố mất tích đối với người đang
có lệnh truy nã”, Tạp chí toà án nhân dân, số 3/2009.
57 Vương Thanh Thuý, “Về chế định nơi cư trú của cá nhân trong Bộ
luật dân sự”, Tạp chí khoa học kiểm sát, số 02 (06)/2015, tr 14
60 Phùng Trung Tập, “Tiến trình phát triển pháp luật thừa kế Việt
Nam trong 60 năm qua”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số
02/2006, tr 33 - 38
61 Phùng Trung Tập, “Về việc cháu, chắt nội, ngoại thừa kế thế vị vàhưởng di sản thừa kế theo hàng của ông, bà nội ngoại, các cụ nội,
ngoại ”, Tạp chí toà án nhân dân, số 24/2005, tr 13 - 16.
62 Phùng Trung Tập, “Bí mật đời tư bất khả xâm phạm”, Tạp chí luật
học, số 6/1996.
63 Phùng Trung Tập, “Di sản dùng vào việc thờ cúng trong mối liên
hệ với di sản thừa kế”, Tạp chí luật học, số 1/2001.