TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC Môn học Tiếng Việt gồm 4 vấn đề: - Khái quát về tiếng Việt: các vấn đề về nguồn gốc, lịch sử, quá trình hình thành phát triển của tiếng Việt; - Những khái niệm c
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
TỔ TIẾNG ANH
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC TIẾNG VIỆT
HÀ NỘI - 2017
Trang 2BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT Bài tập
GV Giảng viên
KTĐG Kiểm tra đánh giá Nxb Nhà xuất bản
SV Sinh viên
VĐ Vấn đề
TC Tín chỉ
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
TỔ TIẾNG ANH
Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân Ngôn ngữ Anh
Tên môn học: Tiếng Việt
Số tín chỉ: 02
Loại môn học: Bắt buộc
1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 ThS Trịnh Thị Thuý Hoa – GV Tổ tiếng Pháp, Trường Đại học Luật Hà Nội
Điện thoại: 0989356519
E-mail: ttthoa@ifi.edu.vn
2 ThS Nguyễn Thị Thanh Ngọc – GV, Trưởng Bộ môn tiếng Việt, Đại học Hà Nội
Điện thoại: 0912807439
E-mail: thanhngoctttv@gmail.com
2 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Môn học Tiếng Việt gồm 4 vấn đề:
- Khái quát về tiếng Việt: các vấn đề về nguồn gốc, lịch sử, quá trình hình thành phát triển của tiếng Việt;
- Những khái niệm cơ bản nhất về ngữ âm tiếng Việt;
- Từ vựng tiếng Việt;
- Ngữ pháp tiếng Việt
Đây là những kiến thức có tính chất tiền đề cho các môn học tiếp theo Nội dung môn tiếng Việt thiết thực đối với sinh viên học ngoại ngữ, cung cấp kiến thức cơ bản về tiếng Việt cho sinh viên, giúp người học hiểu và sử dụng đúng tiếng mẹ đẻ, từ đó có thể tiếp thu ngoại ngữ nói riêng và ngôn ngữ nói chung một cách có hiệu quả
3 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
Vấn đề 1: Giới thiệu khái quát về tiếng Việt
Vấn đề 2: Ngữ âm tiếng Việt
Vấn đề 3: Từ vựng tiếng Việt
Vấn đề 4: Ngữ pháp tiếng Việt
4 MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC
4.1 Mục tiêu nhận thức
Về kiến thức
1 Hiểu được lịch sử, quá trình hình thành, các giai đoạn phát triển của tiếng Việt cũng như vị trí của tiếng Việt trong tương quan với các ngôn ngữ khác, từ đó nhận ra những đặc trưng khác biệt cơ bản nhất về các bình diện ngôn ngữ giữa tiếng Việt với các loại hình ngôn ngữ
Trang 42 Hiểu được khái niệm cơ bản về ngữ âm tiếng Việt, từ vựng tiếng Việt và ngữ pháp tiếng Việt, từ đó có thể trau dồi kiến thức về tiếng mẹ đẻ, thông qua đó hiểu, hỗ trợ cho việc học ngoại ngữ
Về kĩ năng
1 Vận dụng được các kiến thức về môn học, sinh viên có thể tìm, sửa lỗi ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp trong quá trình sử dụng tiếng Việt của bản thân cũng như trong các văn bản hiện hành
2 Phân tích, lí giải được các hiện tượng của tiếng Việt
3 Thực hành tốt một số dạng văn bản phổ biến
Về thái độ
1 Hiểu biết về tiếng mẹ đẻ góp phần hiểu biết hơn về ngoại ngữ mà mình đang học
2 Nhìn nhận, lí giải và sử dụng tiếng Việt một cách khách quan có cơ sở khoa học
4.2 Các mục tiêu khác
1 Củng cố kĩ năng về tiếng mẹ đẻ;
2 Thúc đẩy kĩ năng học ngoại ngữ
3 Cung cấp kiến thức cho các môn học liên quan như: Dẫn luận ngôn ngữ; Ngôn ngữ học đối chiếu
5 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
MT
1
Lịch sử,
quá trình
hình thành
và phát triển
của tiếng
Việt
1A1 Nêu được các vấn
đề về nguồn gốc, lịch sử, các giai đoạn phát triển của tiếng Việt
1A2 Nêu được lịch sử
về chữ viết
1A3 Phân loại được loại
hình các ngôn ngữ trên thế giới
1A4 Nêu được những
đặc điểm cơ bản về loại hình ngôn ngữ đơn lập, trong đó có tiếng Việt
1B1 Xác định được
các giai đoạn phát triển của tiếng Việt với những đặc điểm cơ bản nhất của từng giai đoạn
1B2 Xác định được
các giai đoạn cụ thể cũng như các loại chữ viết
1B3 Cho được ví dụ
về các ngôn ngữ cụ thể thuộc các loại hình trên
1C1 So sánh được các
giai đoạn phát triển của tiếng Việt cũng như chỉ ra
sự phát triển qua từng giai đoạn
1C2 Phân tích được sự
phát triển chữ viết (chữ quốc ngữ) trong từng giai đoạn cụ thể Cũng như một số vấn đề về cải tiến chữ quốc ngữ
1C3 Phân tích được đặc
điểm các ngôn ngữ cụ thể sao cho đúng với các đặc điểm loại hình vừa nêu
2 2A1 Nêu được các vấn 2B1 Đưa được ví dụ 2C1 Phân tích được cấu
Trang 5Ngữ âm
tiếng Việt
đề khái quát âm tiết, đặc
điểm cấu tạo, cấu trúc
âm tiết
2A2 Nêu được các vấn
đề về thành phần âm tiết
tiếng Việt như: âm đầu,
âm đệm, âm chính và
thanh điệu trong tiếng
Việt
2A3 Nêu được các ứng
dụng của lí thuyết ngữ
âm vào thực tế sử dụng
tiếng Việt hiện nay
2A4 Nêu được một số
vấn đề về chính tả trong
tiếng Việt hiện nay
về các loại âm tiết tối thiểu và tối đa trong tiếng Việt
2B2 Cho được ví dụ
về sự thể hiện các âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối bằng chữ quốc ngữ
trúc âm tiết Tìm và xác định được các thành phần cấu tạo âm tiết
2C2 Phân tích, lí giải
được các hiện tượng cụ thể trong tiếng Việt hiện nay xét từ góc độ ngữ âm
3
Từ vựng
-ngữ nghĩa
tiếng Việt
3A1 Nêu được khái
niệm về từ tiếng Việt và
các phương thức cấu tạo
từ tiếng Việt
3A2 Nêu được khái
niệm, đặc trưng, phân
loại ngữ (các đơn vị
tương đương với từ)
Ngữ định danh, quán
ngữ, thành ngữ
3A3 Nghĩa của từ Nêu
được khái niệm từ đa
nghĩa, phân loại, các
phương thức chuyển
nghĩa của từ đa nghĩa
trong tiếng Việt
3A4 Nêu và phân loại
được khái niệm từ đồng
âm trong tiếng Việt
3A5 Nêu và phân loại
được khái niệm từ đồng
nghĩa trong tiếng Việt
3A6 Nêu và phân loại
được khái niệm từ trái
3B1 Cho được ví dụ
với từng phương thức cấu tạo từ
3B2 Lấy được ví dụ để
minh họa cho từng loại ngữ vừa nêu
3B3 Lấy được ví dụ về
các loại ý nghĩa của từ
3B4 Cho được ví dụ
về từ đa nghĩa trong tiếng Việt Ví dụ về ẩn
dụ, hoán dụ để tạo ra từ
đa nghĩa trong tiếng Việt
3B5 Cho được ví dụ
về từ đồng âm trong tiếng Việt
3B6 Cho được ví dụ
về từ đồng nghĩa trong tiếng Việt
3B7 Cho được ví dụ
về từ trái nghĩa trong tiếng Việt
3B8 Cho được ví dụ
3C1 Phân tích được các
phương thức cấu tạo từ Chỉ ra được những phương thức đặc trưng cho tiếng Việt
3C2 Phân tích được từ
thông qua các đặc trưng vừa nêu
3C3 Phân biệt được sự
giống và khác giữa từ ghép và láy
3C4 Phân tích được các
ngữ thông qua các đặc trưng trên
3C5 Phân biệt được sự
giống và khác giữa từ đồng âm với từ đa nghĩa
3C6 Phân tích được việc
sử dụng các nhóm từ nghĩa trong thực tế tiếng Việt hiện nay
Trang 6nghĩa trong tiếng Việt.
3A7 Nêu và phân loại
được khái niệm trường nghĩa tiếng Việt
3A8 Nêu được những
ứng dụng của các nhóm
từ nghĩa vào thực tế sử dụng tiếng Việt
về trường nghĩa trong tiếng Việt
4
Ngữ pháp
tiếng Việt
4A1 Nêu được khái niệm,
cơ sở và kết quả phân chia từ loại tiếng Việt
4A2 Nêu được khái
niệm cụm từ tự do, phân loại các cụm từ tự do trong tiếng Việt
4A3 Nêu được khái
niệm câu, cấu tạo câu,
phân loại câu tiếng Việt
4A4 Nêu được khái
niệm văn bản, đặc trưng của văn bản, các đơn vị của văn bản tiếng Việt
4A5 Nêu được các
phương thức liên kết văn bản tiếng Việt
4B1 Nhận diện được
các loại từ loại trong câu
4B2 Cho được ví dụ
về các loại cụm từ tự do
4B3 Nhận diện được
các loại thành phần câu
và câu
4B4 Nhận diện và cho
ví dụ được các phương thức liên kết câu tiếng Việt
4B5 Viết được một số
dạng văn bản phổ biến
4C1 Phân tích được các
loại từ loại trong câu
4C2 Phân tích được cấu
trúc các loại cụm từ tự do
4C3 Phân tích được câu,
thành phần câu Gọi tên được các kiểu câu theo cấu tạo ngữ pháp cơ bản
4C4 Phân tích được văn
bản tiếng Việt
4C5 Phân tích được các
phương thức liên kết văn bản tiếng Việt
6 TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHẬN THỨC
Mục tiêu
7 HỌC LIỆU
B TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến, Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng
Việt, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 2001.
Trang 72 Nguyễn Hữu Quỳnh, Ngữ pháp tiếng Việt, Nxb Từ điển Bách khoa, Hà Nội, 1999.
3 Nguyễn Ngọc San, Tìm hiểu về tiếng Việt lịch sử, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1993.
4 Đoàn Thiện Thuật, Ngữ âm tiếng Việt, Nxb Đại học Quốc gia, Hà Nội, 1999.
5 Nguyễn Quang Hồng, Âm tiết và loại hình ngôn ngữ, Nxb ĐHQG, Hà Nội, 2001.
6 Đỗ Hữu Châu, Từ vựng ngữ nghĩa Tiếng Việt, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1999.
7 Nguyễn Thiện Giáp, Từ vựng học tiếng Việt, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1999.
8 Đỗ Hữu Châu, Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1987.
9 Nguyễn Thiện Giáp, Từ và nhận diện từ, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1996.
10 Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung, Ngữ pháp tiếng Việt tập I, II, Nxb Giáo dục,
Hà Nội, 1998
11 Lê Biên, Từ loại tiếng Việt hiện đại, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1999
12 Đinh Văn Đức, Ngữ pháp tiếng Việt – Từ loại, Nxb Đại học Quốc gia, Hà Nội, 2001
13 Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến, Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng
Việt, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 2001
14 Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp, Thành phần câu tiếng Việt, Nxb Đại học
Quốc gia, Hà Nội, 1998
15 Diệp Quang Ban, Văn bản và liên kết trong tiếng Việt, Nxb Giáo dục, Hà Nội, tái
bản 2010
16 Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng, Tiếng Việt thực hành, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1997
17 Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp, Tiếng Việt thực hành, Nxb Đại học Quốc
gia, Hà Nội, 1996
18 Trần Ngọc Thêm, Hệ thống liên kết văn bản tiếng Việt, Nxb Giáo dục, 2000.
8 HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC
8.1 Lịch trình chung
Lí thuyết Seminar LVN Chuẩn bị ở nhà Tự NC KTĐG
=30 giờ TC 8.2 Lịch trình chi tiết
Tuần 0: Giới thiệu tổng quan môn học
Hình thức
Trang 8chuẩn bị
- Giới thiệu đề cương môn học;
- Giới thiệu tổng quan môn học;
- Thành tựu đạt được;
- Vấn đề còn tồn tại và tiếp tục NC;
Tuần 1: Vấn đề 1
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số giờ
Lí thuyết
- Thực
hành
6 giờ
TC
- GV giới thiệu nguồn gốc, các giai đoạn, quá trình phát triển của tiếng Việt
- GV giới thiệu về các loại chữ viết ở Việt Nam Vai trò của chữ quốc ngữ trong giai đoạn hiện nay
- GV giới thiệu loại hình ngôn ngữ các ngôn ngữ trên thế giới
- SV phân tích điểm khác biệt giữa tiếng Việt và các ngôn ngữ thuộc loại hình khác, từ đó rút ra những nhận xét
cơ bản nhất về tiếng Việt với các mặt ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp
* Đọc:
- Giáo trình Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt, Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến, Nxb Giáo dục,
Hà Nội, 2001
- Ngữ pháp tiếng Việt, Nguyễn Hữu Quỳnh, Nxb Từ điển Bách khoa, Hà Nội, 1999
- Tìm hiểu về tiếng Việt lịch
sử, Nguyễn Ngọc San, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1993
Tuần 2: Vấn đề 2
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số giờ
Lí thuyết 6 giờ
TC
- GV nêu khái niệm âm tiết, đặc điểm âm tiết, cấu trúc âm tiết
- GV nêu các thành phần cấu tạo âm tiết như: âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối, thanh điệu Sự thể hiện của các thành phần này bằng chữ quốc ngữ
- SV nhận diện cấu trúc âm tiết, xác định những âm tiết tối thiểu và tối đa trong tiếng Việt
- SV phân tích, lí giải các trường hợp ngữ
âm cụ thể dưới lí thuyết về ngữ âm tiếng
* Đọc:
- Ngữ âm tiếng Việt, Đoàn Thiện Thuật, Nxb Đại học quốc gia, Hà Nội, 1999
- Âm tiết và loại hình ngôn ngữ, Nguyễn Quang Hồng, Nxb Đại học Quốc gia, Hà Nội, 2001
Trang 9Tuần 3: Vấn đề 3
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số
Lí thuyết 6 giờ
TC
- GV hệ thống hoá các kiến thức và giải đáp thắc mắc về khái niệm từ, đơn vị cấu tạo từ, các phương thức cấu tạo từ
cơ bản trong tiếng Việt
- SV ví dụ phân biệt sự khác nhau giữa từ
và đơn vị cấu tạo từ, cho được các ví dụ với từng phương thức cấu tạo từ trong tiếng Việt
- Phân biệt từ ghép với từ láy về cấu tạo,
ý nghĩa, cách sử dụng
- GV giới thiệu về cụm từ cố định trong tiếng Việt, các đơn vị tương đương với
từ Các loại cụm từ cố định
- SV cho ví dụ từng loại cụm từ tương ứng
- GV lí giải nghĩa của từ, các loại ý nghĩa của từ
- SV phân tích các loại ý nghĩa của từ cho từng trường hợp cụ thể
- GV hệ thống hóa khái niệm, phân loại các nhóm từ có quan hệ về nghĩa như đa nghĩa tiếng Việt, đồng âm tiếng Việt, đồng nghĩa, trái nghĩa, trường nghĩa trong tiếng Việt
- SV phân tích, so sánh cho ví dụ từng nhóm từ nghĩa trong tiếng Việt
* KTĐG 1: Làm BT cá nhân (1 giờ TC)
* Đọc:
- Từ vựng ngữ nghĩa Tiếng Việt, Đỗ Hữu Châu, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1999
- Từ vựng học tiếng Việt, Nguyễn Thiện Giáp, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1999
- Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng, Đỗ Hữu Châu, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1987
Tuần 4: Vấn đề 4
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số
Lí thuyết 6 giờ - GV hệ thống hoá các kiến * Đọc:
Trang 10TC thức về từ loại, bảng phân
chia từ loại tiếng Việt Và các nhóm từ loại cụ thể
- SV nhận diện từ loại thông qua các ví dụ thực tế trong quá trình sử dụng tiếng Việt
- GV hệ thống hóa các khái niệm về câu tiếng Việt, cấu trúc câu, phân loại câu tiếng Việt
- SV nhận diện câu Phân tích câu và sửa câu
- Từ loại tiếng Việt hiện đại, Lê Biên, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1999
- Ngữ pháp tiếng Việt - Từ loại, Đinh Văn Đức, Nxb Đại học quốc gia, Hà Nội, 2001
- Ngữ pháp tiếng Việt (tập I, II), Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1998
- Thành phần câu tiếng Việt, Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp, Nxb Đại học quốc gia, Hà Nội, 1998
Tuần 5: Vấn đề 4
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số
Lí thuyết 6 giờ
TC
- GV giới thiệu kiến thức cơ bản về văn bản tiếng Việt, các đặc trưng cơ bản, đơn vị của văn bản tiếng Việt
- GV giới thiệu về các phương thức liên kết câu tiếng Việt
- SV phân tích các phương thức liên kết câu Vận dụng vào viết một số dạng văn bản phổ biến
* KTĐG 2: Làm BT cá nhân (1 giờ TC)
* Đọc:
- Văn bản và liên kết trong tiếng Việt, Diệp Quang Ban, Nxb Giáo dục, tái bản 2010
- Hệ thống liên kết văn bản tiếng Việt, Trần Ngọc Thêm, Nxb Giáo dục, 2000
9 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI MÔN HỌC
Theo quy định chung
10 PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
10.1 Đánh giá thường xuyên
- Kiểm diện;
10.2 Đánh giá định kì
1 BT cá nhân số 1 15%
1 BT cá nhân số 2 15%
Thi kết thúc học phần 70%
Trang 1110.3 Tiêu chí đánh giá
- Hình thức: Kiểm tra trực tiếp trong giờ
- Nội dung: Kiểm tra thái độ tự học, tự nghiên cứu tương ứng với nội dung của từng tuần
- Tiêu chí đánh giá: Theo đáp án chung của Bộ môn
* Lưu ý:
- Bài kiểm tra làm giống nhau đến 50% bị trừ ½ số điểm
- Bài kiểm tra làm giống nhau trên 50% bị điểm 0 (không)
Thi kết thúc học phần
- Hình thức: Thi viết
- Nội dung: 4 vấn đề đã được nghiên cứu
Trang 12MỤC LỤC
Trang