1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 11

14 123 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khí quyển
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 770 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc của khí quyển.. Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái đất.. Bức xạ và nhiệt độ không khí.. Sự phân bố nhiệt độ không khí... CẤU TRÚC KHÍ QUYỂNHãy cho biết cấu trúc khí qu

Trang 2

NỘI DUNG BÀI HỌC

• I KHÍ QUYỂN.

1 Cấu trúc của khí quyển.

• 2 Các khối khí.

• 3 Frông.

• II Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên

Trái đất.

1 Bức xạ và nhiệt độ không khí.

• 2 Sự phân bố nhiệt độ không khí.

Trang 3

KHÍ QUYỂN.

Không khí bao gồm những

thành phần nào?

Dựa vào sách giáo khoa cho biết khí quyển là gì?

Khí quyển là lớp không khí bao quanh bề mặt Trái đất.

Trang 4

CẤU TRÚC KHÍ QUYỂN

Hãy cho biết cấu trúc khí quyển gồm mấy tầng?

Tên gọi của mỗi tầng?

Trang 5

Gồm 5 tầng.

Tầng đối lưu.

Tầng bình lưu.

Tầng giữa.

Tầng ion.

Tầng ngoài.

CẤU TRÚC KHÍ QUYỂN

Mỗi tầng có sự khác nhau về độ dày, đặc điểm và vai trò Dựa vào sách giáo khoa hãy điền thông tin vào phiếu học tập.

Trang 6

a/ Vị trí, độ dày:

1.Tầng đối lưu.

Ở XĐ: 0 – 16 Km.

Ở cực: 0 – 8 km.

b/ Đặc điểm:

- Chứa 80% không khí

-Không khí chuyển động theo chiều

thẳng đứng

-Nhiệt độ giảm

theo độ cao

Trang 7

Hi u ng nhà kính ệ ứ

Khí thải

Trang 8

-Không khí khô và chuyển động theo chiều ngang -Nhiệt độ tăng theo chiều cao.

-Có tầng ôdôn ở độ cao 22-25 Km

2 Tầng bình lưu.

a/ Vị trí, độ dày:

-Từ giới hạn trên của tầng đối lưu đến 50 Km.

b/ Đặc điểm:

c/ Vai trò:

-Tầng ôzôn bảo vệ trái đất khỏi tia cực tím.

Trang 10

Nhiệt độ giảm mạnh theo độ cao.

3.Tầng giữa.

a/ Vị trí, giới hạn:

Nằm từ độ cao

58 – 80 Km

b/ Đặc điểm:

Trang 11

-Phản hồi sóng vô

4.Tầng nhiệt (tầng ion).

a/ Vị trí, giới hạn:

-Khoảng 80 – 800 Km

b/ Đặc điểm:

-Không khí rất loãng,

chứa nhiều ion mang

điện tích âm hoặc

dương.

c/ Vai trò:

Trang 12

- Không khí rất loãng.

- Thành phần chủ yếu là Hêli và Hiđrô.

5 Tầng ngoài.

a/ Vị trí, giớ hạn:

b/ Đặc điểm:

Từ độ cao 800 Km trở lên.

Trang 13

23o27

66o33

Khối khí ôn đới (P): Lạnh.

Khối khí chí tuyến (NĐ) (T): Rất nóng

Khối khí ôn đới (P): Nóng ẩm.

Các khối khí hình thành ở tầng nào? Trên mổi bán cầu có bao nhiêu khối khí?

Các khối khí.

……….

……… ……

………

Trang 14

23o27

66o33

90o

Frông là mặt tiếp xúc giữa 2 khối khí có

nguồn gốc, tính chất khác nhau.

Frông địa cực: (FA)

Frông ôn đới: (FP)

Trên mổi bán

cầu có 4 khối khí,

vậy tối đa hình thành

nên bao nhiêu frông.

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:28

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w