II-CAU TRUC VA CHUC NANG CUA ARN.. biết có may loai Nucléotit tham gia ca ~ tao ARN ?Su gidng nhau và khác nhau ‘® giiva don phan cau tao nén AND va AR la gi?. 9 Hãy nghiên cứu sách g
Trang 1
(Siép theo)
Trang 2II-CAU TRUC VA CHUC NANG CUA ARN
biết có may loai Nucléotit tham gia ca
~ tao ARN ?Su gidng nhau và khác nhau
‘® giiva don phan cau tao nén AND va AR
la gi ?
9 Hãy nghiên cứu sách giáo khoa và cho
-— Có 4 loai Nuclêôtit tham gia cấu tạo ARN đó
là :Ađênin,Guanin,Xitôzin, Uraxin
Trang 3
Bazonito
Nhom photphat
’ mire Say yas ay tu
=i
Trang 4Purin và Pyrimidin
„xH
H
Guanine (G) Adenine (A)
HH Pyrimidines
N
H
|
H Cytosine (C) Thymine (T) Uracil (U)
3
PAY)
a Nie
F Yea
fe
\
\ 4
Se wey 4
Trang 5Sự giỗng nhau và khác nhau giữa đơn phần cấu tạo nên AND và ARN ?
9
S
Giống:
Khác :
Trang 6
SN
a
zo
—
~
SN
So;
ek
?
2 Câu tr
Trang 7+ ARN có cấu trúc 1 mach đơn
(Gồm 1 chuối polinu )
+Trong TB có 3 loại ARN đó là:
MARN,tARN.rARN
Cau truc
Trang 8-mARN là 1 chudi pôlinu mạch thẳng
chứa khoảng 600-1500 Nucleötit
Trang 9-tARN là 1 chuối pôlinu cuộn xoắn lại 1
đầu.Trong cấu trúc có sự bắt cặp bố
sung giữa các Nuclêôtit (A-U,G-X)
ARN van chuyén (t-ARN) Thuy 2 Bo ba doi ma
Thuy 2
Thuy I
Thuy I Thuy 3
5’
Diem gan
Trang 10— Amino acid attachment
rh CCA end
n=
=—
SS
=a '=&
—
«Ằœ
7 7 7
Anticodorl
UỆG[A
Amine acid
CAU TAO ARN VAN CHUYEN ee aeee oie
Đầu gắn
`\/_\` en H
Ầ \ We Lién két Hidro oa
|
MAC27 yi + (Y X mm \ 7
4A» ⁄ a
Trang 11-rARN có cấu trúc gồm 1 chuối
pôlinu cuộn xoăn lại 1 đầu trong cấu
trúc có sự bắt cặp bổ sung giữa các
Nucleotit |
Sự —~ xa: C 24 & I er
Trang 12
3 Chí nang cua ARN
-mARN :; Truyên đạt thông tin di
truyền
-tARN :Vận chuyển các axit amin
đến ribôxôm để tống hợp Pr
-rARN :Tham gia vào cấu trúc của Riboxom (Nha may giai ma)
\
2) 2)
t
Ệ
1
4
¿
J
` 4
)
Ỷ
2):
Ỷ
a
Ỷ