Vectơ cường độ điện trường hướng từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.. Hai vật dẫn này gọi là hai bản tụ.Tụ điện phẳng: Hai bản tụ là hai tấm kim loại phẳng có kích thước lớ
Trang 31) Câu phát biểu nào sau đây là sai?
A Vectơ cường độ điện trường hướng từ nơi
có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.
B Electron di chuyển từ nơi có điện thế cao
đến nơi có điện thế thấp.
C Hiệu điện thế không phụ thuộc vào gốc
điện thế.
D Lực điện trường là lực thế.
Trang 42) Quả cầu kim loại rỗng được đặt trong điện
trường, điều nào sau đây là đúng khi vật ở trạng thái cân bằng điện?
A Quả cầu là vật đẳng thế
C Cường độ điện trường bên trong quả cầu
bằng cường độ điện trường bên ngoài quả cầu.
B Điện tích phân bố đều trong toàn bộ thể
tích vật dẫn
Trang 6N I DUNG BÀI H C Ộ Ọ
I Tụ điện:
1 Định nghĩa
2 Điện tích của tụ
II Điện dung của tụ:
1 Định nghĩa điện dung
2 Công thức và đơn vị của điện dung
Trang 9ĐIỆN MÔI HAI BẢN KIM LOẠI
TỤ ĐIỆN PHẲNG
Trang 10TUÏ ÑIEÄN CAÀU TUÏ ÑIEÄN TRUÏ
Trang 11Hai vật dẫn này gọi là hai bản tụ.
Tụ điện phẳng:
Hai bản tụ là hai tấm kim loại phẳng có kích thước lớn so với khoảng cách giữa chúng, đặt song song đối diện nhau và cách điện với nhau
Giữa hai bản tụ là chân không, không khí, hay một chất điện môi khác
Ký hiệu tụ điện trong các sơ đồ điện:
Trang 12I TỤ ĐIỆN
1 Định nghĩa:
2 Điện tích của tụ điện
Muốn tích điện cho tụ ta nối hai bản của tụ điện với nguồn một chiều
Trang 14I TỤ ĐIỆN
1 Định nghĩa:
2 Điện tích của tụ điện
Muốn tích điện cho tụ ta nối hai bản của tụ điện với nguồn một chiều
+ Bản nào của tụ nối với cực dương của nguồn thì tích điện dương
+ Bản nào của tụ nối với cực âm của nguồn thì tích điện âm
Điện tích của tụ điện là giá trị tuyệt đối của điện tích tính trên một bản tụ.
Ký hiệu là Q
Trang 161 Định nghĩa:
2 Biểu thức và đơn vị của điện dung
II ĐIỆN DUNG CỦA TỤ ĐIỆN
•Đ ệĐ ệi n dung c a t i n dung c a t ủ ụủ ụ đi n là đại l ng i n là đại l ng ệệ ượượ đặặc tr ng cho kh n ng c tr ng cho kh n ng ưư ả ăả ătích đi n c a t i n c a t ệệ ủ ụủ ụ đi n và được i n và được ệệ đo b ng th ng s c a o b ng th ng s c a ằằ ươươ ố ủố ủ đi n tích i n tích ệệ
c a t ủ ụ
c a t ủ ụ đi n và hi u i n và hi u ệệ ệệ đi n th gi a hai b n t i n th gi a hai b n t ệệ ế ữế ữ ả ụả ụ đi n.i n.ệệ
Q: điện tích của tụ điện (C)U: hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện (V)Đơn vị điện dung:
Đơn vị điện dung: Fara là đi n dung c a t đi n có Fara là đi n dung c a t đi n có ệ ệ ủ ụ ệ ủ ụ ệ đi n tích i n tích ệ ệ là 1 culông khi hi u đi n th gi a hai b n là 1 vôn ệ ệ ế ữ ả
U Q
C =
Trang 17+ microfara ( µ F) : 1 µ F = 10-6 F + nanofara (nF) : 1 nF = 10-9 F + picofara (pF) : 1 pF = 10-12 F
Trang 18S2
S2 > S1
C2 > C1
Trang 20U0 U
KHOÂÂNG KHÍ ÑIEÄN MOÂI
C = ε C 0
Trang 21S C
C: điện dung của tụ điện phẳng (F)
d: Khoảng cách giữa hai bản tụ (m)
3 ĐIỆN DUNG CỦA TỤ ĐIỆN PHẲNG
Trang 22• Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế tối đa mà nó
chịu được gọi là hiệu điện thế giới hạn Nếu hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện lớn hơn hiệu điện thế giới hạn thì tụ điện sẽ bị hỏng.
• Chú ý:
Trang 23Ứng dụng của tụ :
VI MẠCH ĐIỆN TỬ
Trang 254 Các loại tụ điện :
a) TỤ LAYDEN :
Trang 26Nối với cực âm
Nối với cực dương
Giấy tẩm parafin
Tấm kim loại nhôm hoặc thiếc
TỤ ĐIỆN GIẤY
Trang 28• Trong mạch điện tụ điện có điện dung thay đổi được kí hiệu là:
Trang 29CỦNG CỐ : Xét các yếu tố sau đây của một tụ điện phẳng :
A Bản chất của điện môi giữa hai bản.
B Khoảng cách giữa hai bản.
C Hiệu điện thế giữa hai bản.
1 Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào yếu tố
nào ?
a) A và B b) A và C c) B và C d) Cả 3
?
a) A và B b) A và C c) B và C d) Cả 3
Trang 303 Điều nào sau đây xảy ra khi tích điện cho
một tụ điện phẳng (gồm nguồn và tụ)?
A Điện trường giữa hai bản tụ là điện trường đều.
B Điện tích của hai bản trái dấu và bằng nhau về
độ lớn.
C Hiệu điện thế giữa hai bản bằng hiệu điện thế
của nguồn khi tích điện xong
D Cả A,B,C
Trang 314 Một tụ điện phẳng không khí có hai bản hình
tròn bán kính R = 6 cm, cách nhau khoảng
d = 2 mm Điện dung của tụ có giá trị :
Trang 32Xin chân thành cảm ơn.