1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi học sinh giỏi hóa học 10 THPT

15 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 76,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 (1,5 điểm). Cho hợp chất X có dạng AB2, có tổng số proton trong X bằng 18 và có các tính chất sau: X + O2 Y + Z X + Y A + Z X + Cl2 A + HCl 1) Xác định X và hoàn thành các phương trình phản ứng. 2) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho X lần lượt tác dụng với: dung dịch nước clo; dung dịch FeCl3; dung dịch Cu(NO3)2; dung dịch Fe(NO3)2 Bài 2 (1,0 điểm). X và Y là các nguyên tố thuộc phân nhóm chính, đều tạo hợp chất với hiđro có dạng RH (R là kí hiệu của nguyên tố X hoặc Y). Gọi A và B lần lượt là hiđroxit ứng với hóa trị cao nhất của X và Y. Trong B, Y chiếm 35,323% khối lượng. Trung hòa hoàn toàn 50 gam dung dịch A 16,8% cần 150 ml dung dịch B 1M. Xác định các nguyên tố X và Y.

Trang 2

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

-ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC

2011-2012

ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC

(Dành cho h c sinh THPT)ọ

(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (1,5 điểm).

Cho hợp chất X có dạng AB2, có tổng số proton trong X bằng 18 và có các tính

chất sau:

X + O2

0

t

→

Y + Z

X + Y → A + Z

X + Cl2

 →

A + HCl 1) Xác định X và hoàn thành các phương trình phản ứng

2) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho X lần lượt tác dụng với:

dung dịch nước clo; dung dịch FeCl3; dung dịch Cu(NO3)2; dung dịch Fe(NO3)2

Bài 2 (1,0 điểm) X và Y là các nguyên tố thuộc phân nhóm chính, đều tạo hợp chất

với hiđro có dạng RH (R là kí hiệu của nguyên tố X hoặc Y) Gọi A và B lần lượt là

hiđroxit ứng với hóa trị cao nhất của X và Y Trong B, Y chiếm 35,323% khối lượng

Trung hòa hoàn toàn 50 gam dung dịch A 16,8% cần 150 ml dung dịch B 1M Xác

định các nguyên tố X và Y

Bài 3 (1,0 điểm) Hỗn hợp A gồm Cu và Fe trong đó Cu chiếm 70% về khối lượng.

Cho m gam A phản ứng với 0,44 mol HNO3 trong dung dịch, thu được dung dịch

B, phần rắn C có khối lượng 0,75m (gam) và 2,87 lít hỗn hợp khí NO2 và NO đo ở

(1,2 atm, 270C)

Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, trong B không có muối amoni

Tính khối lượng muối trong dung dịch B và tính khối lượng m

Trang 3

Bài 4 (1,5 điểm).

1) Cho 29,6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với oxi không khí, sau phản ứng

thu được 39,2 gam hỗn hợp A gồm ( CuO, FeO, Fe2O3 và Fe3O4) Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch H2SO4 loãng, dư

a) Tính số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng

b) Tính khối lượng muối sunfat thu được

2) Khử hoàn toàn 2,552 gam một oxit kim loại cần 985,6 ml H2(đktc), lấy toàn bộ lượng kim loại thoát ra cho vào dung dịch HCl dư thu được 739,2 ml H2(đktc) Xác định công thức của oxit kim loại đã dùng?

Bài 5 (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau theo phương pháp

thăng bằng electron

a) FeS2 + H2SO4 (đ)

0

t

→

Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O b) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + N2 + NH4NO3 + H2O

(biết tỉ lệ mol của N2O : N2 : NH4NO3 là 1 : 1 : 1)

c) Fe3O4 + HNO3

 →

NxOy + … d) Al + NaNO3 + NaOH + H2O → NaAlO2 + NH3

Bài 6 (1,5 điểm) Sục Cl2 vào dung dịch KOH loãng thu được dung dịch A, hòa tan I2 vào dung dịch KOH loãng thu được dung dịch B (tiến hành ở nhiệt độ phòng)

1) Viết phương trình hóa học xảy ra

2) Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho lần lượt các dung dịch: hỗn hợp HCl

và FeCl2, Br2, H2O2, CO2 vào dung dịch A (không có Cl2 dư, chỉ chứa các muối)

Bài 7 (1,5 điểm)

Trang 4

a) Cho 2,25 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 1344 ml (đktc) khí và còn lại 0,6 gam chất rắn

không tan Tính % khối lượng mỗi kim loại trong A

b) Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lít SO2 ( đktc) vào 13,95 ml dung dịch KOH 28%, có khối lượng riêng là 1,147g/ml Hãy tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau phản ứng

Bài 8 (1 điểm) Khi thêm 1 gam MgSO4 khan vào 100 gam dung dịch MgSO4 bão hoà ở 200C, thấy tách ra một tinh thể muối kết tinh trong đó có 1,58 gam MgSO4 Hãy xác định công thức của tinh thể muối ngậm nước kết tinh Biết độ tan cuả MgSO4 ở 200C là 35,1 gam trong 100 gam nước

_Hết

Họ và tên thí sinh Số báo danh

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 10 ;11

NĂM H C 2016 -2017Ọ TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

Môn: Hóa học 10

- - Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề )

Câu 1 (3,0 điểm)

Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p, n, e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn

số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Xác định vị trí của các nguyên tố M, X trong Bảng tuần hoàn?

Câu 2 (4,0 điểm) Hoàn thành và cân bằng các phản ứng hóa học sau theo phương

pháp thăng bằng electron:

a) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + N2 + NH4NO3 + H2O

Trang 5

(biết tỉ lệ mol của N2O : N2 : NH4NO3 là 1 : 2: 1)

b) M2(CO3)n + HNO3 đặc, nóng

 →

M(NO3)m + NO2 + CO2 + H2O c) CuFeSx + O2 → Cu2O + Fe3O4 + SO2

d) Fe3O4 + HNO3

 →

NxOy + …

Câu 3 (3,0 điểm)

Từ KMnO4, NaHCO3, Fe, CuS, NaHSO3, FeS2 và dung dịch HCl đặc có thể điều chế được những khí gì? Viết phương trình hoá học

Khi điều chế các khí trên thường có lẫn hơi nước, để làm khô tất cả các khí

đó chỉ bằng một hoá chất thì nên chọn chất nào trong số các chất sau đây: CaO, CaCl2 khan, H2SO4 đặc, P2O5 , NaOH rắn Giải thích (Không cần viết phương trình

hoá học).

Câu 4 (5,0 điểm)

Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (hóa trị n không đổi) Hòa tan hoàn toàn

m gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư được dung dịch A và V lít khí SO2

(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Hấp thụ hoàn toàn lượng SO2 trên bằng 500 ml dung dịch NaOH 0,2M được dung dịch chứa 5,725 gam chất tan

Thêm vào m gam X lượng M gấp đôi lượng M ban đầu được hỗn hợp Y Cho

Y tan hết trong dung dịch HCl được 1,736 lít H2 (đktc)

Thêm một lượng Fe vào m gam X để được hỗn hợp Z chứa lượng sắt gấp đôi lượng sắt có trong X Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch B chứa 5,605 gam muối

a) Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

b) Tính V.

c) Tìm kim loại M và thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong X.

Câu 5 (5,0 điểm)

Dung dịch X là dung dịch HCl Dung dịch Y là dung dịch NaOH Cho 60 ml dung dịch X vào cốc chứa 100 gam dung dịch Y, tạo ra dung dịch chỉ chứa một chất tan Cô cạn dung dịch thu được 14,175 gam chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thì chỉ còn lại 8,775 gam chất rắn

a) Tìm nồng độ mol/l của dung dịch X, nồng độ phần trăm của dung dịch Y

và công thức của Z

b) Cho 16,4 gam hỗn hợp X1 gồm Al, Fe vào cốc đựng 840 ml dung dịch X Sau phản ứng thêm tiếp 1600 gam dung dịch Y vào cốc Khuấy đều cho phản ứng

Trang 6

hoàn toàn, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 13,1 gam chất rắn Y1 Tìm thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X1

-000 -(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O =16, Mg=24, Al=27,

S=32, Cl=35.5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65) Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn Cán bộ coi thi không giải

thích gì thêm.

S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ

H I D Ả ƯƠ NG

Đ THI CH N H C SINH GI I Ề Ọ Ọ Ỏ

L P 10 THPT NĂM H C 2012-2013 Ớ Ọ MÔN THI: HÓA H C Ọ

Th i gian: 180 phút ờ Ngày thi: 5 tháng 4 năm 2013

Câu 1: (2đi m)ể

1 M t ion Mộ 3+ có t ng s h t (electron, n tron, proton) b ng 79, trong đó s ổ ố ạ ơ ằ ố

h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 19 ạ ệ ề ơ ố ạ ệ

a Xác đ nh v trí (s th t ô nguyên t , chu kì, nhóm) c a M trong b ng tu n ị ị ố ứ ự ố ủ ả ầ hoàn

b Vi t c u hình electron c a các ion do M t o ra.ế ấ ủ ạ

2 Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a nguyên t R trong h p ch t khí v i hiđro (trong ủ ố ợ ấ ớ

đó R có s oxi hóa th p nh t) là a%, còn trong oxit cao nh t là b% ố ấ ấ ấ

a Xác đ nh R bi t a:b=11:4.ị ế

b Vi t công th c phân t , công th c electron, công th c c u t o c a hai h p ế ứ ử ứ ứ ấ ạ ủ ợ

ch tấ trên

c Xác đ nh lo i liên k t hóa h c c a R v i hiđro và c a R v i oxi trong hai ị ạ ế ọ ủ ớ ủ ớ

h p ch tợ ấ trên

Đ THI CHÍNH TH C Ề Ứ

Trang 7

Câu 2: (2đi m) ể

1 L p phậ ương trình hóa h c c a các ph n ng oxi hóa - kh sau đây theo ọ ủ ả ứ ử

phương pháp thăng b ng electron:ằ

a FexOy + H2SO4 đ

0

t

→

Fe2(SO4)3 +SO2 + H2O

b Mg + HNO3

Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

c FeS2 + H2SO4 đ

o

t

→

Fe2(SO4)3 +SO2 + H2O

d Al + HNO3

Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Bi t ph n ng d thì t kh i c a h n h p khí NO và Nế ở ả ứ ỉ ố ủ ỗ ợ 2O so v i hiđro b ng ớ ằ 16,75)

2 Nêu hi n tệ ượng và vi t phế ương trình ph n ng x y ra trong các thí nghi mả ứ ả ệ sau:

a S c t t khí sunfur đ n d vào c c ch a dung d ch brom.ụ ừ ừ ơ ế ư ố ứ ị

b D n khí ozon vào dung d ch KI, chia dung d ch sau ph n ng thành hai ẫ ị ị ả ứ

ph n: ph n 1 nh vài gi t dung d ch h tinh b t; ph n 2 nh vài gi t dung ầ ầ ỏ ọ ị ồ ộ ầ ỏ ọ

d ch phenolphtalein.ị

Câu 3: (2đi m)ể

H n h p b t A ch a Mg và Fe Cho 3,16 gam h n h p A tác d ng v i 250ml ỗ ợ ộ ứ ỗ ợ ụ ớ dung d ch CuClị 2 n ng đ z (mol/lít) Khu y đ u h n h p, l c r a k t t a, thu ồ ộ ấ ề ỗ ợ ọ ử ế ủ

được dung d ch B và 3,84 gam ch t r n D Thêm vào dung d ch B m t lị ấ ắ ị ộ ượng

d dung d ch NaOH loãng, l c k t t a t o thành, r i nung k t t a trong khôngư ị ọ ế ủ ạ ồ ế ủ khí nhi t đ cao đ n kh i lở ệ ộ ế ố ượng không đ i thu đổ ược 1,4 gam ch t r n E ấ ắ

g m hai oxit kim lo i Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn ồ ạ ế ả ứ ả

a Vi t phế ương trình hóa h c c a các ph n ng x y ra.ọ ủ ả ứ ả

Trang 8

b Tính thành ph n ph n trăm kh i lầ ầ ố ượng c a m i kim lo i trong h n ủ ỗ ạ ỗ

h p A và giá trợ ị z

Câu 4: (2đi m)ể

1 Hoàn thành các phương trình ph n ng sau và cho bi t các ch t ng v i cácả ứ ế ấ ứ ớ

ch cái A, B, D, E, G, X, Y, T, Q:ữ

a A + H2SO4 đ

o

t

→

B+ D + E

b E + G + D →X + H2SO4

c A + X → Y + T

d A + B →Q

e G + T X

2 Trình bày phương pháp hóa h c tách riêng t ng ch t ra kh i h n h p ch a ọ ừ ấ ỏ ỗ ợ ứ BaO, MgO và CuO

Câu 5: (2đi m)ể

Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m FeO, Feỗ ợ ồ 2O3 và Fe3O4 b ng lằ ượng v a ừ

đ dung d ch Hủ ị 2SO4 loãng thu được 500ml dung d ch Y Chia Y thành 2 ph n ị ầ

b ngằ nhau:

Cô c n ph n 1 thu đạ ầ ược 31,6 gam h n h p mu i khan.ỗ ợ ố

S c khí clo d vào ph n 2, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, cô c n dung ụ ư ầ ả ứ ả ạ

d ch thì thu đị ược 33,375 gam h n h p mu i khan.ỗ ợ ố

a Vi t phế ương trình hóa h c các ph n ng x y ra.ọ ả ứ ả

b Tính m và n ng đ mol/lít các ch t có trong dung d ch Y.ồ ộ ấ ị

Trang 9

-H t -ế

H và tên thí sinh S báo danh ọ ố

Ch kí giám th 1 Ch kí giám th 2 ữ ị ữ ị

S GD&ĐT VĨNH PHÚC KÌ THI CH N HSG L P 10, 11 Ở Ọ Ớ

THPT

NĂM H C : 2015-2016 Ọ

Đ CHÍNH TH C Ề Ứ

Đ THI MÔN: HÓA H C 10 – THPT Ề Ọ

Th i gian làm bài : 180 phút ờ

S u t m và gi i thi u ư ầ ớ ệ : (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề

Tr nh H ng Dị ồ ương THCS Ho ng Châu Ho ng Hóa Thanh Hóaằ ằ

Đ thi g m 08 câu trong 02 trang ề ồ

Câu 1 (1,0 đi m) B trí thí nghi m nh hình sau: KMnO4 r n Dung d ch HCl ể ố ệ ư ắ ị

đ c Bông t m dung d ch KBr đ c Bông t m dung d ch KI đ c H tinh b t Nêu ặ ẩ ị ặ ẩ ị ặ ồ ộ

hi n tệ ượng và vi t các ph n ng x y ra khi thí nghi m đế ả ứ ả ệ ược ti n hành.ế

Câu 2 (1,5 đi m) Vi t phể ế ương trình ph n ng x y ra trong các thí nghi m ả ứ ả ệ sau: a) Cho Fe3O4 vào dung d ch HCl loãng d b) Cho axit sunfuric loãng vào ị ư

ng nghi m ch a dung d ch kali clorit, sau đó thêm ti p vào ng nghi m vài

gi t dung d ch kali iotua c) Cho t t dung d ch natri hiđroxit đ n d vào ọ ị ừ ừ ị ế ư dung d ch nhôm sunfat d) Cho axit sunfuric đ c vào c c có đị ặ ố ường saccaroz ơ (C12H22O11) e) S c khí cacbonic đ n d vào nụ ế ư ước vôi trong g) S c khí hiđroụ sunfua vào dung d ch ch a đ ng (II) clorua.ị ứ ồ

Trang 10

Câu 3 (1,0 đi m) Không dùng thêm hoá ch t nào khác, ch dùng cách pha ể ấ ỉ

tr n các dung d ch, nêu phộ ị ương pháp hoá h c phân bi t các l đ ng các dung ọ ệ ọ ự

d ch sau b m t nhãn (n ng đ các ch t kho ng 0,1M): HCl, NaOH, ị ị ấ ồ ộ ấ ả

phenolphtalein, NaCl

Câu 4 (1,0 đi m) T ng s h t proton, n tron, electron c a phân t XY3 b ngể ổ ố ạ ơ ủ ử ằ 196; trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 60 ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ Cũng trong phân t XY3 s proton c a X ít h n s proton c a Y là 38 a) Tìm ử ố ủ ơ ố ủ XY3 b) Phân t XY3 d dàng đime hóa đ t o thành ch t Q Vi t công th c ử ễ ể ạ ấ ế ứ

c u t o c a Q c) Vi t ph n ng x y ra khi cho h n h p KIO3 và KI vào dung ấ ạ ủ ế ả ứ ả ỗ ợ

d ch XY3.ị

Câu 5 (1,0 đi m) Cho dung d ch ch a 19,0 gam mu i clorua c a m t kim lo iể ị ứ ố ủ ộ ạ hóa tr (II) không đ i tác d ng v a h t v i dung d ch ch a 22,0 gam mu i ị ổ ụ ừ ế ớ ị ứ ố sunfua, thu được 11,6 gam k t t a Tìm hai mu i đã cho.ế ủ ố

Câu 6 (1,5 đi m) Nguyên t X là m t phi kim H p ch t khí c a X v i hiđro là ể ố ộ ợ ấ ủ ớ E; oxit cao nh t c a X là F T kh i h i c a F so v i E là 5,0137.ấ ủ ỉ ố ơ ủ ớ

a) Tìm X

b) Hoàn thành s đ sau (bi t X3, X4, X6 là mu i có oxi c a X; X5 là mu i ơ ồ ế ố ủ ố không ch a oxi c a X; X7 là axit không b n c a X) X5 X X1 X2 X3 X4 X7 X6 (6) ứ ủ ề ủ (1) (2) (3) (5) (4) (9) (8) (7) (10) (12) (11) + Fe

Câu 7 (2,0 đi m)ể

1 Hoàn tan h t m gam h n h p g m Fe và m t oxit s t (FexOy) trong 800 mlế ỗ ợ ồ ộ ắ dung d ch HCl 1M (v a đ ), thu đị ừ ủ ược dung d ch X và 1,792 lít khí H2 ( đktc) ị ở Cho dung d ch X ph n ng v i dung d ch AgNO3 d , thu đị ả ứ ớ ị ư ược 132,08 gam k t ế

t a Tính m.ủ

2 A là h p ch t c a l u huỳnh Cho 43,6 gam ch t A vào nợ ấ ủ ư ấ ước d đư ược dung

d ch B Cho dung d ch BaCl2 d vào dung d ch B, thu đị ị ư ị ược k t t a tr ng và ế ủ ắ dung d ch C Cho Mg d vào dung d ch C, thu đị ư ị ược 11,2 lít khí (đktc) Xác ở

đ nh công th c phân t c a ch t A ị ứ ử ủ ấ

Trang 11

Câu 8 (1,0 đi m) Cho m t lể ộ ượng b t CaCO3 tác d ng hoàn toàn v i dung d chộ ụ ớ ị HCl 32,85% Sau ph n ng, thu đả ứ ược dung d ch X trong đó n ng đ HCl còn ị ồ ộ

l i là 24,195% Thêm vào X m t lạ ộ ượng b t MgCO3 khu y đ u cho ph n ng ộ ấ ề ả ứ

x y ra hoàn toàn, thu đả ược dung d ch Y trong đó n ng đ HCl còn l i là ị ồ ộ ạ

21,11% Tính n ng đ % c a các mu i có trong dung d ch Y.ồ ộ ủ ố ị

Ghi chú: Thí sinh được dùng b ng tu n hoàn.ả ầ

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca =40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba =

137

-H t -ế

Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả

H và tên thí sinh: SBD: ọ

TR ƯỜ NG THPT HO NG HÓA IV KỲ THI KSCL HSG L P 10 THPT Ằ Ớ Năm h c 2016-2017 ọ

Môn thi : Hóa h c ọ

Đ CHÍNH TH C Th i gian làm bài : 120 phút Ề Ứ ờ Ngày thi : ……… (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề

Bài 1 (1,5 đi m) Trong t nhiên clo có hai đ ng v là 35 17Cl và 37 17Cl v i ể ự ồ ị ớ nguyên t kh i trung bình c a clo là 35,5 Tính thành ph n ph n trăm v ử ố ủ ầ ầ ề

kh i lố ượng 37 17Cl có trong HClO4 (v i H là đ ng v 1 1H , O là đ ng v 16 ớ ồ ị ồ ị 8O) Vi t công th c elctron, công th c c u t o c a HClO4 , s oxi hóa c a clo ế ứ ứ ấ ạ ủ ố ủ trong h p ch t?ợ ấ

Bài 2 (2,0 đi m) L p phể ậ ương trình ph n ng oxi hóa – kh sau b ng phả ứ ử ằ ương pháp thăng b ng elctron: ằ

Trang 12

a) FeS2 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

b) Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + N2O + N2 + NH4NO3 + H2O (bi t t l mol ế ỉ ệ

c a N2O : N2 : NH4NO3 là 1 : 1 : 1) ủ

c) Fe3O4 + HNO3 NaAlO2 + NH3→NxOy+………

d) Al + NaNO3 + NaOH + H2O →

Bài 3 (2,5 đi m).ể

a/ Ch dùng thêm m t hóa ch t hãy nh n bi t các dung d ch đ ng trong các ỉ ộ ấ ậ ế ị ự

l b m t nhãn sau: KNO3, K2SO4, KOH, Ba(OH)2, H2SO4ọ ị ấ

b/ Khi cho ch t r n A tác d ng v i H2SO4 đ c, đun nóng sinh ra ch t khí B ấ ắ ụ ớ ặ ấ không màu Khí B tan nhi u trong nề ước, t o ra dung d ch axit m nh N u cho ạ ị ạ ấ dung d ch B đ m đ c tác d ng v i mangan đioxit thì sinh ra khí C màu vàng ị ạ ặ ụ ớ

nh t, mùi h c Khi cho m u natri tác d ng v i khí C trong bình, l i th y xu t ạ ắ ẩ ụ ớ ạ ấ ấ

hi n ch t r n A ban đ u Các ch t A, B, C là ch t gì? Vi t các phệ ấ ắ ầ ấ ấ ế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả

Bài 4 (3,0 đi m) a) Cho 2,25 gam h n h p A g m Al, Fe, Cu tác d ng v i dungể ỗ ợ ồ ụ ớ

d ch HCl d , sau khi ph n ng k t thúc thu đị ư ả ứ ế ược 1344 ml (đktc) khí và còn l iạ 0,6 gam ch t r n không tan Tính % kh i lấ ắ ố ượng m i kim lo i trong A b) H p ỗ ạ ấ

th hoàn toàn 1,344 lít SO2 ( đktc) vào 13,95 ml dung d ch KOH 28%, có kh i ụ ị ố

lượng riêng là 1,147g/ml Hãy tính n ng đ ph n trăm các ch t có trong dungồ ộ ầ ấ

d ch sau ph n ng c) L y toàn b lị ả ứ ấ ộ ượng HCl đã ph n ng trên tr n vào V lítả ứ ở ộ dung d ch NaOH 0,2M đị ược dung d ch B Tính V, bi t r ng lị ế ằ ượng dung d ch B ị thu được có th hòa tan h t 0,51 gam nhôm oxit.ể ế

Bài 5(1,0 đi m) Khi thêm 1 gam MgSO4 khan vào 100 gam dung d ch MgSO4 ể ị bão hoà 200C, th y tách ra m t tinh th mu i k t tinh trong đó có 1,58 gam ở ấ ộ ể ố ế MgSO4 Hãy xác đ nh công th c c a tinh th mu i ng m nị ứ ủ ể ố ậ ước k t tinh Bi t ế ế

đ tan cu MgSO4 200C là 35,1 gam trong 100 gam nộ ả ở ước

H c sinh không đọ ượ ử ục s d ng b ng h th ng tu n hoàn ả ệ ố ầ

Cho: Al = 27; Fe=56; Cu = 64; H=1; Cl=35,5; S=32; O=16; K=39; Mg=24

Ngày đăng: 29/08/2017, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w