1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De 13

11 135 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 423,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10.Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A.. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng Hướng dẫn *Điểm cá

Trang 1

ĐỀ SỐ 13

Câu 1.Một vật dao động điều hòa với tần số góc π rad/s Chu kì dao động của vật này là

Hướng dẫn

2

Câu 2.Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 4k và hòn bi có khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì là

k

k

m

2

m T

k

Hướng dẫn

4

m

T

k

Câu 3.Tại một nơi xác định, tần số dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A căn bậc hai chiều dài con lắc.

B chiều dài con lắc.

C căn bậc hai gia tốc trọng trường.

D gia tốc trọng trường.

Hướng dẫn

*Chu kì: 1

2

g f

l

Câu 4.Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1= Acos(ωt + π/3)

và x2= Acos(ωt - π/6) là hai dao động

A lệch pha π/2 B cùng pha C ngược pha D lệch pha π/3.

Hướng dẫn

2

  

    nên hai dao động lệch pha π/2 Chọn A

Câu 5.Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(2ωt + φ) Cơ năng của vật dao động này là

A 0,5mω2A2 B 2mω2A2 C 4mωA2 D 8mω2A

Hướng dẫn

2

Wm  Am  A  Chọn B

Câu 6.Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài 2ℓ ở nơi có gia tốc trọng trường g là:

A T = 4π l

g . B T =

1 2

l g

. C T = 2π

l

g . D T =

1

2

g

l .

Trang 2

NÓI ĐẾN LUYỆN THI THPT QG MÔN VẬT LÝ là nhắc đếnTHẦY CHU VĂN BIÊN

Hướng dẫn

4

Câu 7.Một sóng âm có chu kì 80 ms Sóng âm này

A là âm nghe được B là siêu âm.

C truyền được trong chân không D là hạ âm.

Hướng dẫn

 

 

3

16

80.10

20000

T





H¹ ©m

¢m nghe ®­îc Siªu ©m

 Chọn D

Câu 8.Cho một sợi dây đàn hồi, thẳng, rất dài Đầu O của sợi dây dao động với phương trình u = 4cos20πt cm (t tính bằng s) Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s Li độ của điểm M trên dây cách

O một đoạn 20 cm theo phương truyền sóng tại thời điểm t = 0,35 s bằng

A 22 cm B - 22 cm C 4 cm D – 4 cm.

Hướng dẫn

*Viết u M 4 cos 20 t d

v

 

0,35

0,2 ; 0,8 /

0, 2

4 cos 20 0,35 4

0,8

M

 Chọn C

Câu 9.Khi mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm tăng thêm

70 dB thì cường độ âm tại điểm đó tăng

A 107lần B 106lần C 105lần D 103lần

Hướng dẫn

0

 Chọn A

Câu 10.Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng

là A Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

Hướng dẫn

*Điểm cách bụng sóng/4 là nút sóng (không dao động biên độ = 0)

 Chọn B

Câu 11.Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2 A Giá trị của U bằng

Trang 3

A 220 2 V B 220 V. C 110 V. D 110 2 V.

Hướng dẫn

*Tính: U = IR = 220 (V)

 Chọn B

Câu 12.Trên một sợi dây có chiều dài ℓ , hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần

số của sóng là

A 0,5v/ℓ B 0,25v/ℓ C 2v/ℓ D v/ℓ.

Hướng dẫn

*Hai đầu cố định và chỉ có một bụng nên

 Chọn A

Câu 13.Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóng của sóng trên dây là:

Hướng dẫn

*Hai đầu cố định và có hai bụng nên 2 1 2 1 

l    m

 Chọn A

Câu 14.Tác dụng của cuộn cảm thuần với dòng điện xoay chiều là

A ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

B gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

C chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

D gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

Hướng dẫn

*Cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L L càng lớn khi f càng lớn

 Chọn D

Câu 15.Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng I theo công thức:

A I0= I/2 B I0= 2I C I0= I 2. D I0= I/ 2.

Hướng dẫn

*Giá trị hiệu dụng: 0 0 2

2

I

I  II

 Chọn C

Câu 16.Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có véc

tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T Từ thông cực đại qua khung dây là:

A 1,2.10-3Wb B 4,8.10-3Wb C 2,4.10-3Wb D 0,6.10-3Wb

Hướng dẫn

0 BS 0, 4.60.10 2, 4.10 Wb

Trang 4

NÓI ĐẾN LUYỆN THI THPT QG MÔN VẬT LÝ là nhắc đếnTHẦY CHU VĂN BIÊN

 Chọn C

Câu 17.Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường

độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i

B Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u.

C Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u.

D Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u.

Hướng dẫn

*Mạch chỉ C thì u trễ pha hơn i là π/2

 Chọn A

Câu 18.Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:

A i = ωLU0cos(ωt - π/2).

B i = U0

L

cosωt.

C i = ωLU0cosωt.

D i = U0

L

cos(ωt - π/2).

Hướng dẫn

*Mạch chỉ L thì u sớm hơn i là π/2 và 0 0

0

L

I

Z  L

0 cos

2

U

L

 Chọn D

Câu 19.Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt (V) Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

A 220 V B. 220 2 V C 110 V. D.110 2 V

Hướng dẫn

*Giá trị hiệu dụng của điện áp 0 220  

110 2

U

 Chọn D

Câu 20.Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

B cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

C luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

Hướng dẫn

*Mạch chỉ R thì u, i biến thiên điều hòa cùng tần số cùng pha

 Chọn B

Câu 21.Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần

R = 110 Ω thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2A Giá trị U bằng

Trang 5

A 220 V B 110 2V C 220 2V D 110 V.

Hướng dẫn

*Giá trị hiệu dụng của điện ápUIR110 2 V

 Chọn B

Câu 22.Cường độ dòng điện i = 5cos100πt (A) có

A tần số 100 Hz B giá trị hiệu dụng 2,5 2A

C giá trị cực đại 5 2A D chu kì 0,2 s.

Hướng dẫn

*Giá trị hiệu dụng: 0 5  

2,5 2

I

 Chọn B

Câu 23.Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = 10 2cos100πt (A) Biết tụ điện có điện dung C = 250/π μF Điện áp giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là

A u = 300 2cos(100πt + π/2) (V) B u = 200 2cos(100πt + π/2) (V)

C u = 100 2cos(100πt – π/2) (V) D u = 400 2cos(100πt – π/2) (V)

Hướng dẫn

40 250.10

100

C

Z

C

*Mạch chỉ C thì u trễ hơn i là π/2 vàU0 I Z0 C 10 2.40400 2 V

 

400 2 cos 100

2

 Chọn D

Câu 24.Đặt điện áp u = 200cos100πt V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π H Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:

A i = 2cos(100πt - π/2) (V) B i = 2 2 cos(100πt - π/2) (V).

C i = 2 2 cos(100πt + π/2) (V) D i = 2cos(100πt + π/2) (V).

Hướng dẫn

100 100

L

*Mạch chỉ L thì u sớm hơn i là π/2 và 0  

0

200 2 100

L

U

Z

 

2 cos 100

2

i t A

 Chọn A

Trang 6

NÓI ĐẾN LUYỆN THI THPT QG MÔN VẬT LÝ là nhắc đếnTHẦY CHU VĂN BIÊN Câu 25.Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đấu một cuộn dây thuần cảm Khi tần số là 50 Hz thì cường độ hiệu dụng qua cuộn dây là 3 A Khi tần số là 60 Hz thì cường độ hiệu dụng qua cuộn dây là

A 4,5 A B 2,0 A C 2,5 A D 3,6 A.

Hướng dẫn

2 1

50

3 2,5

L

 Chọn C

Câu 26.Đặt điện áp u = 200 2 cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần

có độ tự cảm 1/π H Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là

A i = 2 2 cos(100πt + π/3) A B i = 2cos(100πt + π/3) A.

C i = 2cos(100πt - π/6) A D i = 2 2 cos(100πt - π/6) A.

Hướng dẫn

100 100

L

*Mạch chỉ L thì u sớm hơn i là π/2 và 0  

0

200 2

2 2 100

L

U

Z

 

2 2 cos 100

 Chọn D

Câu 27.Đặt điện áp u = 220 2 cos100πt V vào hai đầu một điện trở thuần thì công suất điện tiêu thụ của điện trở là 1100 W Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

A i = 10cos100πt (A) B i = 5cos100πt (A).

C i = 5 2 cos100πt (A) D i = 10 2 cos100πt (A).

Hướng dẫn

*Từ PUI1100220.I  I 5 A

*Mạch chỉ R thì u và i cùng pha  i 5 2 cos 100  t A

 Chọn C

Câu 28.Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1

= 8 cm; A2= 15 cm và lệch pha nhau π/2 Dao động tổng hợp của hai dao động này

có biên độ bằng

Hướng dẫn

2

 Chọn D

Trang 7

Câu 29.Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uO= 4cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 50 cm là:

A uM= 4cos(20πt + π/2) cm B uM= 4cos(20πt - π/4) cm

C uM= 4cos(20πt + π/4) cm D uM= 4cos(20πt - π/2) cm

Hướng dẫn

*Phương trình sóng tại M: u M 4 cos 20 t d

v

 

0,5

40 /

0,5

4 cos 20 4 cos 20

M

 Chọn B

Câu 30.Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là π/3 và -π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

Hướng dẫn

x x x    a  aa     Chọn D.

Câu 31.Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x = 3cos(πt - 5π/6) (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình li

độ x1= 5cos(πt + π/6) (cm) Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A x2= 8cos(πt + π/6) (cm) B x2= 2cos(πt + π/6) (cm)

C x2= 2cos(πt - 5π/6) (cm) D x2= 8cos(πt - 5π/6) (cm)

Hướng dẫn

x x xx    x x      Chọn D.

Câu 32.Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứngvới phương trình uA = uB = 2cos20πt (u tính bằng

cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Xét điểm m ở mặt thoáng cách A, B lần lượt là d1= 5 cm, d2= 25 cm Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là:

Hướng dẫn

5 10

v

cm f

*Mà d2– d1= 25 – 5 = 20 cm = 4  M là cực đại  AM= A1+ A2= 4 cm

 Chọn A

Câu 33.Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứngvới phương trình uA = uB = 2cos20πt (u tính bằng

Trang 8

NÓI ĐẾN LUYỆN THI THPT QG MÔN VẬT LÝ là nhắc đếnTHẦY CHU VĂN BIÊN

cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Xét điểm m ở mặt thoáng cách A, B lần lượt là d1= 22,5 cm, d2= 25 cm Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là:

Hướng dẫn

5 10

v

cm f

*Mà d2– d1= 25 – 22,5 = 2,5 cm = 0,5  M là cực tiểu  AM= A1- A2= 0 cm

 Chọn C

Câu 34.Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứngvới phương trình uA = uB = 2cos20πt (u tính bằng

cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Xét điểm m ở mặt thoáng cách A, B lần lượt là d1= 23,75 cm, d2= 25 cm Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là:

Hướng dẫn

5 10

v

cm f

25 23, 75

d d

 

2

M

 Chọn D

Câu 35.Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A 10 30 cm/s B 20 6 cm/s C 40 2 cm/s D 40 3 cm/s

Hướng dẫn

   

0 1 0 02 10

1

ms

F mg , ,

 

10 2 8

A  A x    cm

Trang 9

 

1

5 2

0 02

k

rad / s

Xem I là tâm dao động tức thời nên: v I A I 40 2cm / sChän C

Câu 36.Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên

độ và cùng tần số 50 Hz Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

Hướng dẫn

f

 Chọn A

Câu 37.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại

vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2và π2= 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

A 4/15 s B 7/30 s C 3/10 s D 1/30 s.

Hướng dẫn

*Thời gian từ x = 0 đến x = A rồi về x = 0 rồi đến x = -A/2 là

 

s

Câu 38.Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ

có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6C được coi là

điện tích điểm Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều

mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kì dao động điều hoà của con lắc là

A 0,58 s B 1,40 s C 1,15 s D 1,99 s

Hướng dẫn

Trang 10

NÓI ĐẾN LUYỆN THI THPT QG MÔN VẬT LÝ là nhắc đếnTHẦY CHU VĂN BIÊN

Vì q > 0 nên lực điện trường tác dụng lên vật: FqE

cùng hướng với E

, tức

F

cùng hướng với P

Do đó, P'

cũng có hướng thẳng đứng xuống và độ lớn P’ =

2 5.10 10

0, 01

qE

m

 

'

l

g

Câu 39.Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(πt + π/6) (cm) và x2= 6cos(πt - π/2) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos(ωt + φ) (cm) Thay đổi A1cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

φ bằng

Hướng dẫn

0

AAAA A cos   A   AA    Acm

 Phương pháp cộng số phức: x x1 x2    A1 1 A2 2

1

Câu 40.Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3 N là 0,1 s Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là

A 40 cm B 60 cm C 80 cm D 115 cm

Hướng dẫn:

max max

2

max

1

20

2

x

kA



Trang 11

Vì là lực kéo nên lúc này lò xo dãn Vật đi từ 3

2

A

x = đến x = A rồi đến 3

2

A

x = Thời gian đi sẽ là: 0,1 0, 6 

12 12 6

ax

ax 2

m

m

Ngày đăng: 29/08/2017, 17:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w