Thủy phân m gam X trong môi trường axit hiệu suất phản ứng thủy phân đều đạt 60%, trung hòa dd sau phản ứng, sau đó thêm tiếp một lượng dư dd AgNO3 trong NH3 dư vào thì thu được 95,04 ga
Trang 1Trang 1/6 – Mã đề 310
Tôi Yêu Hóa Học | 108s.org
……
facebook.com/hoctothoahoc
ĐỀTHI THỬ QUỐC GIA 2015 – LẦN THỪ II
Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 90 phút
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca =40; Cr =52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ba = 137; Ag = 108; Sn = 119
-
Câu 1: Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là:
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(5) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(6) Cho dung dịch Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hiđro Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp Y gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hiđro Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với metan bằng 1,55 Giá trị của a là:
Câu 4: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đu nóng Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng
độ mol của dung dịch HNO3 là
Câu 5: Khi nói về kim loại kiềm thổ, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Các kim loại canxi và stronti có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
B Từ beri đến bari khả năng phản ứng với H2O giảm dần
C Phương pháp cơ bản để điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối clorua nóng chảy của chúng
D Khi đốt nóng, các kim loại kiềm thổ đều bốc cháy trong không khí
Câu 6: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ có tỉ lệ về khối lượng tương ứng là 1:2 Thủy phân m gam
X trong môi trường axit (hiệu suất phản ứng thủy phân đều đạt 60%), trung hòa dd sau phản ứng, sau đó thêm tiếp một lượng dư dd AgNO3 trong NH3 dư vào thì thu được 95,04 gam Ag kết tủa Giá trị của m là:
Câu 7: Hợp chất hữu cơ được dùng để sản xuất tơ tổng hợp là
Mã đề: 310
Trang 2Câu 8: Cho dãy chất: Al, Al(OH)3, NaHCO
chất trong dãy có tính lưỡng tính là:
Câu 9: Cho chuỗi phản ứng sau:
A CH3CH2COOH B CH3CH
Câu 10: Cho 17,15 gam hỗn hợp X g
Cho khí CO2 vào dung dịch Y Tính th
lớn nhất ?
A 2,24 lít ≤V ≤4,48 lít
C V = 2,24 lít hoặc V = 5,6 lít
Câu 11: Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đ
gam X lội vào 200 gam dung dịch ch
lít khí khô Y ở điều kiện tiêu chuẩn
anđehit với nồng độ C (Biết phản ứ
Giá trị của C là
A 1,208%
Câu 12: Cho chất X vào dd NaOH đun nóng thu đư
cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí Nhi
kiện thích hợp thu được một oxit phi kim
A NH4NO3 B NH4
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X m
Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu
Ala Vậy công thức cấu tạo của X là
A Gly-Ala-Ala-Val B
Ala-Câu 14: Cho các phản ứng sau:
Số phản ứng thu được N2 là:
A 1, 2, 3 B 2, 3, 4
Câu 15: Cho các chất tham gia phả
a) S + F2 →
c) SO2 + O2 →
e) SO2+ H2O →
Số phản ứng tạo ra hợp chất của lưu hu
Câu 16: Chất nào sau đây chứa cả 3 lo
A K2CO3
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol
HNO3 dư thu được dung dịch X và h
được m gam kết tủa Mặt khác, nếu thêm
đến khối lượng không đổi thu được a gam ch
Trang
, NaHCO3, (NH4)2CO3, CH3COONH4, CH3COOC
ng tính là:
CH2CHO C CH3CHOHCH3 D CH3
p X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 3,92 lít H
ch Y Tính thể tích CO2 (đktc) cần cho vào dung dịch X đ
B 2,24 lít ≤V ≤5,6 lít
hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H
chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và
có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 Biết rằng ứng chỉ xẩy ra theo hướng tạo thành sản phẩm
t X vào dd NaOH đun nóng thu được khí Y ; cho chất rắn X vào dung d
y Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí Nhi
t oxit phi kim Vậy X là chất nào sau đây ?
4NO2 C (NH4)2S D (NH
y phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
y phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là
Ala-a X là -Gly-Val-Ala C Val-Gly D
ản ứng (ở điều kiện thích hợp):
b) SO2+ Br2+ H2O → d) S + H2SO4(đặc) → f) H2S + Cl2(dư) + H2O →
a lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là:
3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho - nhận)?
B NaHCO3 C NaNO3
m 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 phản ứng hoàn
hỗn hợp khí Ygồm NO và NO2 Thêm BaCl2
u thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủ
c a gam chất rắn Giá trị của m và a lần lượt là
Trang 2/6 – Mã đề 310
COOC2H5, Na2HPO3 Số
3COCH3
ch Y và 3,92 lít H2 (đktc)
ch X để kết tủa thu được là
H2 bằng 15,8 Lấy 6,32
ch Z và thấy thoát ra 2,688
ng dung dịch Z chứa
m chính)
D 1,305%
n X vào dung dịch HCl sau đó
y Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí Nhiệt phân X trong điều
(NH4)2SO4
c 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
-Gly và Val-Ala và Ala Ala-Gly-Val
3, 4, 5
n)?
D HNO3
ng hoàn toàn với dung dịch
dư vào dung dịch X thu
ủa nung trong không khí
t là
Trang 3Trang 3/6 – Mã đề 310
A 111,84 và 157,44 B 112,84 và 167,44 C 111,84 và 167,44 D 112,84 và 157,44
Câu 18: Dãy gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat) B amilopectin, glicogen
C tơvisco, amilopectin, poli isopren D nhựa novolac, tơnitron, poli(vinyl clorua)
Câu 19: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO31M và KHCO31,5M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 250ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (đktc) Đun nóng để cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 20: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O2; 1 mol X phản ứng vừa đủ với 2 lít dung dịch NaOH 1M Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 21: Cho dãy các chất: anđehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomat, axetilen, etilen, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ Số chất trong dãy phản ứng được với AgNO3 trong môi trường NH3 là
Câu 22: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:
Câu 23: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)
(b) Một phân tử Saccarozơ có một gốc α-fructozơ và một gốc β-glucozơ
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Tinh bột được tạo từ các mắt xích α-glucozơ còn xenlulozơ được từ các mắt xích β-glucozơ
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trongNH3 thu được Ag
(g) Mantozơ và saccarozơ đều có nhóm OH hemiaxetal
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CH4(k) + H2O (k) <=> CO(k) + 3 H2(k) có ∆H > 0 Trong các yếu tố: (1) giảm nhiệt độ; (2) thêm một lượng CO; (3) thêm một lượng H2O; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng xúc chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố làm cân bằng của hệ dịch theo chiều nghịch là
A (1), (4), (5) B (1), (2), (5) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)
Câu 25: Cho 4,55 gam bột Zn vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 0,448 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 1,3 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 8 Giá trị của m là
Câu 26: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,5 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 3,86 A, trong thời gian t giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 42,2 gam chất rắn Giá trị của t là
Câu 27: Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3và Na2SO3 không thể dùng
Trang 4Trang 4/6 – Mã đề 310
Câu 28: Hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và N2, tỉ khối của X so với H2 là 19 Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch Y chứa NaOH 2M và Na2CO3 1,5M, thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch CaCl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 29: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa C, H, O X phản ứng với Na thu được H2 có số mol bằng
số mol của X và X phản ứng với CuO nung nóng tạo ra anđehit Lấy 13,5g X phản ứng vừa đủ với
Na2CO3 thu được 16,8 gam muối Y và có khí CO2 bay ra Công thức cấu tạo của X là
C HO-CH2-CH2-CH2-COOH D HOOC-CH2-CH2-COOH
Câu 30: Từ các sơ đồphản ứngsau:
(a) X1 + X2 → Ca(OH)2 + H2 (b) X3 + X4 → CaCO3 + Na2CO3 + H2O
(c) X3 + X5 → Fe(OH)3 + NaCl + CO2 (d) X6 + X7 + X2 → Al(OH)3 + NH3 + NaCl
Các chất thích hợp với X2, X3, X4, X5 tương ứng là
A Ca ; Ca(OH)2; NaHCO3; FeCl3 B H2O ; NaHCO3; Ca(OH)2; FeCl3
C Ca ; NaOH ; Ca(HCO3)2; FeCl3 D H2O ; Ca(HCO3)2; NaOH ; FeCl3
Câu 31: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic Cho m gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 đun nóng, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag Cho toàn bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y còn lại 13,5 gam chất rắn khan Công thức của hai axit cacboxylic là
Câu 32: Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là
A oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 ( t0C)
B oxi hoá ancol etylic bằng CuO ( t0C)
C cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4
D thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH
Câu 33: Oxi hoá 1 ancol đơn chức bằng O2 có mặt chất xúc tác thu được hỗn hợp X Chia X thành ba phần bằng nhau
Phần 1: tác dụng hết với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc) và hỗn hợp Y, làm khô Y thu đượ 48,8 gam chất rắn khan
Phần 2: tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc)
Phần 3: tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được 21,6g bạc CTCT của ancol đã dùng là:
Câu 34: Hòa tan hết 2,24 gam bột Fe vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và m gam chất rắn Giá trị của m và V lần lượt là
A 17,22 và 0,224 B 1,08 và 0,224 C 18,3 và 0,448 D 18,3 và 0,224
Câu 35: X, Y, Z, T có công thức tổng quát C2H2On (n ≥ 0) Biết X, Y, Z tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3; Z, T tác dụng với NaOH; X tác dụng với H2O X, Y, Z, T lần lượt là
A C2H2, (CHO)2, CHO–COOH, HOOC–COOH
B (CHO)2, C2H2, CHO–COOH, HOOC–COOH
C C2H2,CHO–COOH, (CHO)2, HOOC–COOH
D HOOC–COOH, C2H2, (CHO)2, CHO–COOH
Câu 36: Nilon – 6,6 là một loại:
Trang 5Trang 5/6 – Mã đề 310
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI (2) Cho Cu vào dung dịch FeCl3
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(5) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (6) Sục khí O2 vào dung dịch KI
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
Câu 38: Cho nguyên tử các nguyên tố M (Z = 11); X (Z = 17); Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M<X<Y<R B Y<M<X<R C M<X<R<Y D R<M<X<Y
Câu 39: Cho phương trình hoá học:
FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số(số nguyên tố, tối giản) của các chất phản ứng có trong phương trình là:
Câu 40: Cho a gam sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4, loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khí H2, a gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y và z là
Câu 41: Cho các dung dịch không màu đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: BaCl2, MgSO4, Na2SO4, KNO3, K2S Nếu không dùng thêm thuốc thử nào khác thì nhận biết được nhiều nhất bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch trên?
Câu 42: Cho các phát biểu sau:
(a) Cu2O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(b) Hợp kim đồng thau Cu-Ni có tính bền vững cao; dùng chế tạo chân vịt tàu biển
(c) Dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 hòa tan được xenlulozơ
(d) CuSO4 khan có màu xanh dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hỏa hoặc xăng
(e) CuSO4 có thể dùng để làm khô khí NH3
(g) Kim loại đồng có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
Số phát biểu đúng là
A (a), (e), (g) B (a), (c), (e) C (a), (c), (g) D (a), (d), (e)
Câu 43: Có 2 axit cacboylic X và Y:
- Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H2
- Trộn 2 mol X với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H2
Số nhóm chức trong X, Y là
Câu 44: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Ygồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trịcủa m là
Câu 45: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat
B protein, poli(etylen-terephtalat), mantozơ, poli(vinyl axetat), tinh bột
C nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơvisco, anlyl clorua, poliacrilonitrin
D glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), vinyl clorua, poli(vinyl axetat), nilon-6,6
Trang 6Câu 46: Cho sơ đồ sau:
A C2H5COOCH(CH3)2
C HCOOCH2CH2CH3
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 mol amin no
với 5 mol HCl hay 2 mol NaOH Đố
(đktc) Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác d
Câu 48: Cho a gam một axit đơn ch
Câu 49: Hòa tan hết 5,805 gam hỗn h
dịch hỗn hợp axit HCl 1,5M và H2SO
sau phản ứng là
A 20,3575 gam B 29,9175 gam
Câu 50: Dãy các chất chỉcó liên kết ion là
A HCl, Na2S, KCl, Fe2O3
C NaNO3, H2SO4, KF, Ba(OH)2
-Trang
X có
B CH3COOCH2CH3
D CH3CH2CH2COOH mol amin no mạch hở A và 1 mol aminoaxit no mạch
ốt a gam hỗn hợp X cần 29,68 lít O2 (đktc) thu
p trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được bao nhiêu gam mu
t axit đơn chức phản ứng vừa đủ với gam Na Axit đó là
n hợp bột kim loại Mg, Al, Zn, Fe bằng lượng v
SO4 0,45M thu được dung dịch X Tổng khối lư 29,9175 gam C 18,3925 gam D 19,4675 gam
t ion là
B NaCl, NaNO3, K2O, CaBr2
- Hết -
“Chúc các em học tập tốt”
Trang 6/6 – Mã đề 310
X có CTCT:
ch hở B tác dụng vừa đủ (đktc) thu được 5,6 lít khí N2
c bao nhiêu gam muối? 44,95
Axit đó là CH3COOH
ng vừa đủ 250ml dung
i lượng muối tạo thành 19,4675 gam
2