Chứng minh các cạnh của hình chữ nhật đó bằng nhau.. Chứng minh các góc của hình thoi đó bằng nhau... Định nghĩa A BC D *Định nghĩa: Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh
Trang 1Bài 1: Cho các hình chữ nhật (hình vẽ) Chứng minh các cạnh của hình chữ nhật đó
bằng nhau
Bài 2: Cho các hình thoi (hình vẽ) Chứng minh các góc của hình thoi đó bằng nhau.
C D
C D
C D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trang 21 Định nghĩa A B
C
D
*Định nghĩa:
Hình vuông là tứ giác có bốn góc
vuông và có bốn cạnh bằng nhau
Tứ giác ABCD có:
Nên tứ giác ABCD là một hình vuông
Tứ giác ABCD
là hình vuông ⇒
=
=
=
=
=
=
=
DA CD
BC AB
D C B
=
=
=
=
=
=
=
DA CD
BC AB
D C B
Aˆ ˆ ˆ ˆ 900
<
Áp dụng: Chọn các khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Hình chữ nhật là hình vuông
B Hình vuông là hình chữ nhật
C Hình thoi là hình vuông
D Hình vuông là hình thoi
E Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa
là hình thoi
* Nhận xét:
- Hình vuông là hình chữ nhật có bốn
cạnh bằng nhau
- Hình vuông là hình thoi có bốn góc
vuông
→ Hình vuông vừa là hình chữ nhật,
vừa là hình vuông
HCN HV HT
Trang 31 Định nghĩa A B
C
D
Tứ giác ABCD
là hình vuông < AB A==B BC=C==CD D== DA
0
90 ˆ ˆ ˆ ˆ
D C
B
A ˆ = ˆ = ˆ = ˆ
⇒
2 Tính chất
- Hình vuông có tất cả các tính chất
của hình chữ nhật và hình thoi
C D
O
- Tứ giác ABCD là hình vuông, suy ra:
+ Góc:
+ Cạnh: AB = BC = CD = DA
+ Đường chéo:
OA = OB = OC = OD
AC ⊥ BD
0 2
1 2
1 2
1 2
ˆ = A = B = B =C =C = D = D =
A
2 1
Trang 41 Định nghĩa A B
C
D
Tứ giác ABCD
là hình vuông < AB A==B BC=C==CD D== DA
0
90 ˆ ˆ ˆ ˆ
⇒
2 Tính chất
3 Dấu hiệu nhận biết
Trang 5Bài 1: Cho các hình chữ nhật (hình vẽ) Chứng minh các cạnh của hình chữ nhật đó
bằng nhau
Bài 2: Cho các hình thoi (hình vẽ) Chứng minh các góc của hình thoi đó bằng nhau.
C D
C D
C D
A
B
C
D
A
B
C
D
Hình chữ nhật có 2 cạnh
kề bằng nhau là hình
vuông
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của
1 góc là hình vuông
Hình thoi có 1 góc vuông
là hình vuông
Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông
Dấu hiệu nhận biết hình vuông
Trang 61 Định nghĩa A B
C
D
Tứ giác ABCD
là hình vuông < AB A==B BC=C==CD D== DA
0
90 ˆ ˆ ˆ ˆ
⇒
2 Tính chất
3 Dấu hiệu nhận biết
1 Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau
2 Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc
3 Hình chữ nhật có 1 đường chéo là đường
phân giác của 1 góc
4 Hình thoi có 1 góc vuông
5 Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau
Hình vuông có tất cả các tính chất của
hình chữ nhật và hình thoi
* Nhận xét: Một tứ giác vừa là hình chữ nhật,
vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
Áp dụng: Tìm các hình vuông.
A
B
C
D
F
G
H I
M
N
P
Q
R
S T
Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau
Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc
Hình thoi có 1 góc vuông
Trang 71 Định nghĩa A B
C
D
Tứ giác ABCD
là hình vuông < AB A==B BC=C==CD D== DA
0
90 ˆ ˆ ˆ ˆ
⇒
2 Tính chất
Hình vuông có tất cả các tính chất của
hình chữ nhật và hình thoi
3 Dấu hiệu nhận biết
* Nhận xét: Một tứ giác vừa là hình chữ nhật,
vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
Bài tập 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước khẳng định đúng.
1 Hình vuông là hình:
A Không có tâm đối xứng
B Có tâm đối xứng là một điểm bất kì trong hình vuông
C Là trung điểm của các cạnh của hình vuông
D Là giao điểm hai đường chéo
2 Hình vuông là hình:
A Không có trục đối xứng
B Có 1 trục đối xứng
C Có 2 trục đối xứng
D Có 3 trục đối xứng
E Có 4 trục đối xứng
Trang 81 Định nghĩa A B
C
D
Tứ giác ABCD
là hình vuông < AB A==B BC=C==CD D== DA
0
90 ˆ ˆ ˆ ˆ
⇒
2 Tính chất
Hình vuông có tất cả các tính chất của
hình chữ nhật và hình thoi
3 Dấu hiệu nhận biết
* Nhận xét: Một tứ giác vừa là hình chữ nhật,
vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
Bài tập 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng.
1 Một hình vuông có cạnh bằng 3cm Đường chéo của hình vuông đó bằng:
A 6cm B cm
2 Đường chéo của một hình vuông bằng 2dm Cạnh của hình vuông đó bằng:
C dm2 D.2dm
18
18
C D
3
BD2 = AD2 + AB2 = 2AD2
= 2.32 = 18
→ BD = cm
2 22 = 2AD2
AD2 = 2
→ AD = dm2
Trang 9Hãy chọn ít nhất các điều kiện cần có để tứ giác ABCD là hình vuông:
AB = BC
AC = BD
OA = OB = OC = OD
AB = BC = CD = DA
OA = OC
OB = OD
AC ⊥ BD
C D
O
1 2
2
ˆ A