1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lập trình c căn bản , gpio, clock

34 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

#include //Khởi tạo chức năng cơ bản //Khai báo biến toàn cục //Khai báo chương trình con void main { //Khai báo biến cục bộ // Khai báo phần cứng ngoại vi cho VDKwhile1 { //Code} } Cấu

Trang 1

GPIO - CLOCK

Trang 3

#include <….>

//Khởi tạo chức năng cơ bản

//Khai báo biến toàn cục

//Khai báo chương trình con

void main()

{

//Khai báo biến cục bộ

// Khai báo phần cứng (ngoại vi) cho VDKwhile(1)

{

//Code}

}

Cấu Trúc 1 Chương Trình C

Trang 5

 Kiểu biến:

Biến và Hằng

(Variable And Constant)

Trang 6

1 Khai báo biến

 Tên biến: ‘A’ ‘Z’,’a’,’0’’9’

 VD: char ReciveData; int n9;

float Nhiet_do; bit flag;

Biến và Hằng

(Variable And Constant)

Cách khai báo: <Kiểu biến> <Tên biến>;

Trang 7

2 Biến cục bộ và biến toàn cục

 Biến toàn cục: Sử dụng được sử dụng trong toàn bộ chương trình

 Biến cục bộ: chỉ sử dụng trong phạm vi 1 chương trình, 1 hàm

 Ví dụ: (Xem chương trình cụ thể)

Biến và Hằng

(Variable And Constant)

Trang 8

3 Hằng: là 1 kiểu biến nhưng có 1 giá trị cố định

 2 loai:

Hằng số: const char a=0xff; const int b=6500;

const char c=0b00001001;

 Hằng kí tự: const char bien=‘a’; // Hằng kí tự

const char gt[4]=“abcd”;// Hằng chuỗi

Biến và Hằng

(Variable And Constant)

Khai báo: const <kiểu biến> <tên biến>;

Trang 9

4 Ép kiểu: chuyển từ 1 kiểu sang kiểu mà người lập trình muốn

Ví dụ: char a=50;int x;

x=(a*10)+60;//x=304 x=( (int)(a)*10 )+60;//x=560 x=(int) (a*10)+60;//x=304

Biến và Hằng

(Variable And Constant)

Cách ép kiểu: (kiểu ép) <biến>;

Trang 10

Mảng: là 1 tập hợp các biến có cùng 1 kiểu biến

Trang 13

3 Toán tử quan hệ: là toán tử logic

Trang 14

5 Biểu thức điều kiện

Trang 15

1 While

while(<DK1>) {

//code; }

Vd: char i=5, a=0;

while(i>0){

a=a+i;

i ;

}

Vòng lặp

Trang 16

2 do….while

do {

//code;

} while(<điều kiện>)

Vd: char i=5, a=0;

Do{

a=a+i;

i ;

}while(i>0)

Vòng lặp

Trang 17

3 For

for(<dk1>;<dk2>;<dk3>) {

//code;

}

char a=0,i;for(i=0;i<5;i++)

{a=a+i;}

Vòng lặp

Trang 18

(General purpose I/O)

Trang 19

 MSP430 có các Port xuất/ nhập dữ liệu gọi là các Port I/O

 Mỗi Port có 8 chân I/O, số lượng Port tùy thuộc vào từng họ MSP430.

 Mỗi chân I/O được thiết lập các chức năng vào/ra một cách riêng rẽ, và các chân I/O này cũng dùng

để đọc hoặc ghi dữ liệu mộtcách độc lập.

GPIO

(General purpose I/O)

Trang 20

 P1 và P2 có thể dùng để ngắt Mỗi chân I/O của P1, P2 có tác dụng ngắt độc lập và có thể thiết lập ngắt cạnh lên

hoặc cạnh xuống của tín hiệu vào

 Các ngõ vào/ra số được mô tả như sau:

+ Những chân I/O riêng rẽ có thể được lập trình một cách độc lập

+ P1 và P2 có thể thiết lập làm những ngắt riêng rẽ

+ Những thanh ghi dữ liệu vào/ra độc lập

+ Có thể thiết lập tăng lên hoặc giảm xuống của điện trở một cách độc lập

GPIO

(General purpose I/O)

Trang 21

 Trong board MSP430G2 GPIO được quản lý trong mục GPIO(tô đỏ)

GPIO

(General purpose I/O)

Trang 22

 Cách khai báo GPIO(dùng công cụ Grace)

 B1:Chọn mục GPIO

GPIO

(General purpose I/O)

Trang 23

Sẽ thấy xuất hiện hình như sau:

GPIO

(General purpose I/O)

Trang 26

 Chọn PinOut 20-TSSOP/ 20-PDIP

Trang 29

Clock(xung clock):là khối cung cấp xung để

vi điều khiển hoạt động

CLOCK

 MSP430 chi là nhiều bộ cấp xung clock

 MCLK sử dụng cho CPU và những kết nối ngoại vi tốcđộ cao

 xung nhịp phụ tần số thấp ( ACLK) được sử dụng như là một Real-time Clock

 Bộ định thời chính ( Master Clock) tốc độ cao: Hoạt động xử lý tín hiệu hiệu suất cao

Trang 30

 Cần phân biệt các khái niệm: Clock source

Trang 31

 Khai báo xung clock

 Chọn khối Oscilator basic clock system

 Có thể tùy chỉnh xung clock(nên để mặc định)

CLOCK

Trang 32

 Ví dụ về sự ảnh hưởng của clock

 So sánh sự chóp tắt của led khi thay đổi clock

CLOCK

Trang 33

 Tìm hiểu khái niệm Timer

 Timer là gì?

 Các chế độ timer của MSP430 (xem trước datasheet hoặc User’s Guide)

 Chức năng khác của timer (counter)

 Tìm hiểu khái niệm PWM

 PWM là gì?

 Ứng dụng của PWM

Chuẩn bị cho buổi Training sau

Trang 34

THE END

Ngày đăng: 29/08/2017, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w