1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Protein 12 NC

16 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Protein 12 Nc
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 692,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ lượt về cấu trúc phân tử protein III.. Tính chất của protein 1.. Khái niệm về enzim và axit nucleic 1.. Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng Protein + CuOH2 lòng trắng trứng, anbu

Trang 1

A Peptit

B Protein

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Trình bày tính chất hoá học của peptit

- Phản ứng thuỷ phân > amino axit

- Phản ứng với Cu(OH) 2 > Phức màu tím

Trang 3

B Protein

I Khái niệm và phân loại

II Sơ lượt về cấu trúc phân tử protein

III Tính chất của protein

1 Tính chất vật lý

2 Tính chất hoá học

IV Khái niệm về enzim và axit nucleic

1 Enzim

2 Axit nucleic

Củng cố

Trang 4

Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng

Protein + Cu(OH)2

(lòng trắng trứng, anbumin)

Phức màu tím

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử

khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

Phân loại

Protein đơn giản

(Tạo thành từ các gốc α – aminoaxit)

Protein phức tạp

Gồm protein đơn giản + phi protein (axit nucleic, lipit, cacbonhiđrat….)

Trang 5

B – PROTEIN

II Sơ lượt về cấu trúc phân tử protein

Thực nghiệm:

Thuỷ phân Thuỷ phân

Protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau hoặc với các thành phần phi protein khác

Có 4 bậc cấu trúc: I > IV

Cấu trúc bậc I: gồm các đơn vị α - aminoaxit, giữ vững

nhờ liên kết peptit

Bậc 1

Trang 7

III Tính chất của protein

1 Tính chất vật lý

- Dạng tồn tại Hình sợi (không tan trong nước)

Hình cầu (tan -> dd keo)

- Protein to (hoá chất) đông tụ

Trang 8

– NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO - + n HOH

R 1 R 2 R 3

NH 2 – CH – COOH + NH 2 –CH – COOH + NH 2 – CH – COOH +

R 1 R 2 R 3

III Tính chất của protein

2 Tính chất hoá học

a Phản ứng thuỷ phân

H + , t o

(OH - , enzim)

Trang 9

III Tính chất của protein

2 Tính chất hoá học

b Phản ứng màu

TN 1: Anbumin + Cu(OH) 2

(lòng trắng trứng)

Phức màu tím

TN 2: Anbumin + HNO 3

(lòng trắng trứng)

Kết tủa màu vàng

NO 2

NO 2

+ 2H 2 O

Trang 10

III Khái niệm về ezim và axit nucleic

1 Enzim

Tinh bột H2O Dextrin H2 O Mantozơ H2O Glucozơ

α- amilaza β - amilaza Mantaza

Enzim: có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học

Đặc điểm: - Có tính chọn lọc cao

- Làm tăng tốc độ phản ứng 109 - 1011 lần so với xúc tác hoá học

Trang 11

O

O O

HO

X

– CH2

O H

P O O

HO

– CH2

O H

A

P O O

HO

– CH2

O H

G

HO – CH2

H H H

H

HO

HO – CH2

H H H

H

HO

(ribozơ)

β -D- Đêoxi ribofuranozơ

(đeoxiribozơ)

III Khái niệm về ezim và axit nucleic

2 Axit nucleic

Cấu tạo của một chuỗi ADN

Trang 12

Axit nucleic: là polieste của axit photphoric

và pentozơ (LK gốc bazơ nitơ:

A, T, G….)

Ribozơ (ARN)

Dạng xoắn đơn

Đeoxiribozơ (AND)

Dạng xoắn kép

Trang 13

Củng cố

Câu 1 Giải thích các hiện tượng sau:

Khi bị dây axit nitric vào da thì chỗ đó bị vàng Khi nấu canh cua thì thấy riêu cua nổi lên

Trang 14

Câu 2 Cho các dung dịch sau: etanol (1); glixerol (2); glucozơ (3); lòng trắng trứng (4) Thuốc thử dùng để phân biệt 4 dung dịch trên là:

C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch HNO3.

trứng Etanol

Cu(OH) 2,

lắc nhẹ

Dd trong suốt màu xanh lam

Dd trong suốt màu xanh lam

Màu tím (p/ư biure) hiện tượng Khơng cĩ

Cu(OH) 2 /

OH - , đun

nĩng

Kết tủa đỏ gạch

Khơng đổi màu

Trang 15

Bài 9/SGK:

Xác định phân tử khối gần đúng của một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử

hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe).

100 g hemoglobin -> 4 g Fe

M -> 56

M = 56.100/4 = 14000

Trang 16

Về nhà:

Làm các bài tập trang 79, 80/SGK

Trình bày tính chất của các chất có chứa nhóm: - NH2, - COOH, liên kết peptit

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w