Viện Khảo thí giáo dục Hoa Kỳ (Educational Testing Service ETS) Hoa Kỳ đã phát triển chương trình trắc nghiệm TOEIC dựa trên cơ sở tiền thân của nó là chương trình trắc nghiệm TOEFL, theo một đề nghị từ Liên đoàn Tổ chức Kinh tế Nhật Bản (Keidanren) kết hợp với Bộ Công thương Quốc tế Nhật Bản (MITI) (nay là Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp Nhật Bản (METI). Báo Asahi Shimbun đã phỏng vấn Yasuo Kitaoka, nhân vật trung tâm của đội ngũ có ý tưởng về chương trình trắc nghiệm TOEIC này. Do đó chương trình trắc nghiệm TOEIC có thể được xem là một chương trình lai MỹNhật. Kì thi này được lập ra nhằm đánh giá trình độ thông thạo tiếng Anh của các đối tượng sử dụng ngôn ngữ này như một ngoại ngữ. Trước đây, chỉ có các công ty tập đoàn mới cần đến kì thi TOEIC, nhưng kì thi này hiện đã được phổ biến đối với các sinh viên vừa tốt nghiệp đại học vì điểm số TOEIC đóng vai trò quan trọng trong việc họ có được tuyển dụng hay không. Cần chú ý là chứng chỉ TOEIC chỉ có hiệu lực trong vòng 2 năm.
Trang 1PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI TẬP VỀ THÌ TRONG BÀI
THI TOEIC
Chúng tôi chia sẻ dưới đây chỉ 1 trong số rất nhiều mẹo
mà các bạn sẽ được học trong suốt khóa học giúp bạn làm bài trắc nghiệm nhanh mà ko phải dịch theo
phương pháp truyền thống
ĐỂ CÓ NHIỀU BÀI VIẾT HƠN TRUY CẬP
www.facebook.com/luyenthitoeictphcm
1 Phương pháp: Xem đáp án để xét chủ động
bị động, loại trừ đáp án nhiễu, xét dấu hiệu
2 Xét chủ động – bị động kết hợp 2 cách sau:
- Dịch nghĩa: Chủ ngữ tự thực hiện hành động -> Chủ động Được
ai đó làm hành động -> bị động
- Thường thì người, tổ chức thường mang nghĩa chủ động, vật ( bị động) – mang tính chất tương đối
- Nếu phía sau chỗ trống có danh từ -> chủ động
Trang 2Notes:
Cấu trúc chung bị động: TOBE + V3/ED
Một số động từ không sử dụng bị động: receive, undergo,
open, meet…
Ex: She received a prize for her contrbution to the company
S+ Ving, to Vo, V3 -> Loạ i do ko nằm trong 13 thì Ngoại trừ
trường hợp rút gọn đại từ quan hệ sẽ xem xét sau
Xét các ví dụ sau:
Câu 115/ Sách Economy RC1
Applicants for the managerial position - to possess high levels of motivation along with basic computer skills
A are required
B require
C requires
D had required
Xét đáp án, ta thấy câu A là thể bị động ( cấu trúc tobe + V3.ed)
B, C, D là chủ động
Trang 3Câu 2/ Sách Economy RC1
The fitness club - a steadily increasing number of customers and is eager to develop new programs
A see
B seen
C seeing
D has seen
Câu 3/ Sách Economy RC1
The corporate monitoring committee - an inspection in any violation of securitycodes in a week
A Has been starting
B will be starting
C is started
D is being started
Có danh từ “ an inspection” -> chủ động -> Loại C & D Xét dấu hiệu “ in a week” diễn tả tương lai -> Đáp án B
Trang 4Bật mí:
Ngoài các dấu hiệu tương lai thông thường, ta còn các cụm dấu hiệu sau: coming = upcoming year = forthcoming year = year to come = next year.In + khoảng thời gian: Trong bao lâu nữa
Ngoài ra, các bạn cần lưu ý will be Ving là 1 dạng nhấn mạnh của will Vo và should be Ving là dạng nhấn mạnh của should Vo Từ
đó ta suy ra như sau will/should be -> Ta chọn Ving (chủ động) hoặc V3/ed ( bị động)
Ex: Applicants who possess interpersonal skills and strong analytical skills to gather and analyze information for reports will be -
(Trích Sách Economy RC1)
A prefer
B prefered
C preferable
D prefering
Trang 5TỪ VỰNG – NGỮ PHÁP TOEIC
Trang 6www.facebook.com/luyenthitoeictphcm