1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra kien thuc

2 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem tra kien thuc
Tác giả Nguyễn Thị Ngọc Diệp
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra kiến thức
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nơtron bằng nhau C©u 4: Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+.. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.. X=Y=Z C©u 13: Nguyên tử của nguyê

Trang 1

NguyÔn ThÞ Ngäc DiÖp 0983160485

KiÓm tra sè 2

C©u 1: Biết Cu (Z = 29), Fe (Z = 26); Cr (Z = 24) và K (Z = 19) Cấu hình electron của ion nào dưới đây giống khí

hiếm?

C©u 2: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

a) 1s22s1 b) 1s22s22p5 c) 1s22s22p63s23p1 d) 1s22s22p63s2 e) 1s22s22p63s23p4

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là:

C©u 3: Các ion và nguyên tử Ne (Z = 10), Na+ (ZNa = 11), F¯ (ZF = 9) có điểm chung là:

A Số khối bằng nhau B Số electron bằng nhau C Số proton bằng nhau D Số nơtron bằng nhau

C©u 4: Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+ Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử đó là

bao nhiêu ?

A 13 electron B 10 electron C 3 electron D 1 electron

C©u 5: Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Nguyên tố X thuộc loại ?

C©u 6: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z = 24)?

A [Ar] 3d54s1 B [Ar] 3d44s2 C [Ar] 4s24p6 D [Ar] 4s14p5

C©u 7: Cấu hình electron của nguyên tố 25Mn là:

A 1s22s22p63s23p64s23d5 B 1s22s22p63s23p63d7 C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d64s1

C©u 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một ion là: 2s22p6 Cấu hình electron của nguyên tử tạo nên ion đó là:

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2

C©u 9: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là

25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây trong bảng HTTH ?

A Chu kì 2, nhóm IIA B Chu kì 3, các nhóm IA và IIA

C Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA D Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA

C©u 10: Nguyên tố X có Z = 29 Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ?

A Chu kì 4 nhóm IB B Chu kì 3 nhóm IA C Chu kì 4 nhóm IA D Chu kì 3 nhốm IB

C©u 11: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar

C©u 12: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là 1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1, 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng ?

A Z < X < Y B Z < Y < X C Y < Z < X D X=Y=Z

C©u 13: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

A Nitơ (Z = 7) B Photpho (Z = 15) C Asen (Z = 33) D Bitmut (Z = 83)

C©u 14: Cho dãy nguyên tố: Mg – Ca – Sr – Ba Sự biến đổi tính kim loại của các nguyên tố trong dãy là:

C©u 15: Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của các điện tích hạt nhân nguyên tử:

A Bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần B Bán kính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần D Bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

C©u 16: Cân bằng các phản ứng sau bằng pp cân bằng electron:

a … KMnO4 +… FeSO4 +… H2SO4 → … Fe2(SO4)3 + K2SO4 +… MnSO4 +… H2O

b … NO +… K2Cr2O7 +… H2SO4 →… HNO3 +… K2SO4 +… Cr2(SO4)3 + H2O

c … HCl + KMnO4→ …Cl2 +… MnCl2 + ….KCl +… H2O

d ….Fe3O4 +… HNO3 → … Fe(NO3)3 +… NO +… H2O

C©u 17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol CuO và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được V lít khí

NO (đktc) Giá trị của V là:

C©u 18: Hoà tan hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm NO

và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp X (ở đktc) là:

Cö nh©n chÊt lîng cao Ho¸ häc- HNUE

Trang 2

NguyÔn ThÞ Ngäc DiÖp 0983160485

C©u 19: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Sắt vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol

N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã hoà tan là:

C©u 20: Một hỗn hợp bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với HCl dư

thu được 3,36 lít H2 Phần 2 hoà tan hết trong HNO3 loãng dư thu được V lít một khí không màu, hoá nâu trong không khí (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là:

C©u 21: Hoà tan hoàn toàn 28,8 gam Đồng vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành

NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi, để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi (ở đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:

C©u 22: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C©u 23: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhận 13 electron B nhận 12 electron C nhường 13 electron D nhường 12 electron

C©u 24: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất)

Quan hệ giữa x và y là

A y = 2x B x = 4y C x = 2y D x = y

C©u 25: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là

C©u 26: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị

của m là:

C©u 27: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp X tương ứng là:

A 5,4 gam và 5,6 gam B 8,1 gam và 2,9 gam C 5,6 gam và 5,4 gam D 8,2 gam và 2,8 gam.

C©u28: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O

và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là:

A 13,5 gam B 0,81 gam C 1,35 gam D 8,1 gam.

C©u 29: Hoà tan hoàn toàn 0,45 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 thu được 0,14 lít khí N2O duy nhất (đktc) M là kim loại nào:

A Fe B Zn C Cu D Al.

C©u 30: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không

đổi, thu được một chất rắn là

Cö nh©n chÊt lîng cao Ho¸ häc- HNUE

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w