Nếu tô từ hai đáp án trở lên hoặc làm trên đề sẽ không được tính điểm câu đó Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt p
Trang 1
Sở Giáo Dục Và Đào Tạo ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016
Họ và tên :
Lớp : Mã đề : 209 SBD :
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
(Học sinh tô đậm một câu một đáp án Nếu tô từ hai đáp án trở lên hoặc làm trên đề sẽ không được tính điểm câu đó)
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm cĩ bước sĩng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng quan sát được trên màn là :
Câu 2: Một máy thu , thu được sĩng điện từ là do hiện tượng :
A Hỗ cảm B Cộng hưởng điện C Cảm ứng điện từ D Tự cảm
Câu 3: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A tác dụng nhiệt B làm iơn hĩa khơng khí C diệt khuẩn, nấm mốc D làm phát quang một số chất
Câu 4: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8
µ
H, điện trở khơng đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V Cường độ dịng điện hiệu dụng chạy trong mạch
Câu 5: Phép phân tích quang phổ là A Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc
B Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra
C Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra
D Phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được
Câu 6: Chu kỳ dao động của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
trong mạch dao động LC lý tưởng thoả mãn hệ thức nào dưới đây: A T = π
LC
B T = 4π LC C T = 4π LCD T = 2π LC
Câu 7: Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện cĩ độ tự cảm L = 10 µH và điện dung C biến thiên từ 10 (pF)
đến 250 (pF) thì máy cĩ thể bắt được sĩng vơ tuyến trong dãy bước sĩng nào ?
A từ 20 m đến 84,2 m B từ 18,8 m đến 74,2 m C từ 19,0 m đến 94,2 m D từ 18,8 m đến 94,2 m
Câu 8: Angten của máy thu thanh cĩ nhiệm vụ nào sau đây?
A Thu sĩng điện từ B Phát sĩng điện từ C Tách sĩng D Cả thu và phát sĩng điện từ
Câu 9: Mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện cĩ điện dung C và cuộn cảm cĩ độ tự cảm L, khi tăng độ tự cảm của
cuộn cảm lên bốn lần thì chu kỳ dao động của mạch:
A Giảm đi 2 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm đi 4 lần D Tăng lên 2 lần
Câu 10: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C Trong mạch
cĩ dao động điện từ tự do Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dịng điện cực đại trong mạch thì điện áp cực đại của tụ điện là :
A
0 0
C
L
=
0 0
L
C
=
0 0
0 0
I U
LC
=
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 11: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện có điện dung C = 2 (pF), lấy π2 = 10 Tần số dao động của mạch là A f = 1 MHz B f = 1 Hz C f = 2,5 Hz D f = 2,5 MHz
Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm Khoảng cách từ mặt
phẳng hai khe đến màn là D = 2m Bước sóng ánh sáng là λ = 5.10–4 mm Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 9mm là vị trí của : A vân tối thứ 4 B vân tối thứ 5 C vân sáng bậc 3 D vân sáng bậc 4
Câu 13: Quang phổ liên tục của một vật
A chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật B không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ
C phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật D chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật
Câu 14: Góc chiết quang của lăng kính bằng 8° Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính, theo phương
vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 1,5m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ
= 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng
Câu 15: Trong các công thức sau, công thức nào dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa:
A
2
D
a λ
=
D
a λ
=
C
D
x k
a λ
=
D
( 1)
D
Câu 16: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt Tính tốc độ của electron khi đập vào anốt ? Cho biết khối lượng và điện tích của electron là me = 9,1 10-31 (kg) qe = -1,6 10-19 (C)
A v = 6,4 106 (m/s) B v = 4,8 107 (m/s) C v = 8,4 107 (m/s) D v = 6,4 107 (m/s)
Câu 17: Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ có một màu duy nhất thì có thể kết luận:
A Ánh sáng qua lăng kính là ánh sáng đơn sắc B Lăng kính không có khả năng tán sắc ánh sáng
C Ánh sáng qua lăng kính là ánh sáng bị tán sắc D Ánh sáng qua lăng kính là ánh sáng đa sắc
Câu 18: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 5 pF Tụ
được tích điện đến hiệu điện thế 10 V, sau đó người ta để cho tụ phóng điện trong mạch Nếu chọn gốc thời gian là lúc
tụ bắt đầu phóng điện thì biểu thức của điện tích trên bản tụ điện là: A q = 5.10-11cos(107t + π/2) (C)
B q = 2.10-11cos(106t - π/2) (C) C q = 5.10-11cos(107t) (C) D q = 2.10-11cos(106t + π) (C)
Câu 19: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra?
A Tia X B Ánh sáng nhìn thấy C Tia tử ngoại D Tia hồng ngoại
Câu 20: Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng , xung quanh dây dẫn sẽ :
A Có điện trường B Không có các trường nói trên C Có từ trường D Có điện từ trường
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6
μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ) A 3 B 6 C 2 D 4
Câu 22: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng
chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằngA 0,40 μm B 0,76 μm C 0,60 μm D 0,48 μm
Câu 23: Quang phổ hồng ngoại của hơi nước có một vạch màu bước sóng là 2,8μm Tần số dao động của sóng này là
A 1,7.1014 Hz B 1,07.1014 Hz C 1,7.1015 Hz D 1,7.1013 Hz
Câu 24: Ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì:
A bước sóng thay đổi , tần số thay đổi B bước sóng thay đổi , tần số không đổi.
C bước sóng và tần số đều không đổi D bước sóng không đổi , tần số thay đổi
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là A 4,5 1014 Hz B 5,5.1014 Hz C 6,5 1014 Hz D 7,5.1014 Hz
Câu 26: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 8° Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng
màu đỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là nđ = 1,6444 và nt = 1,6852 Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp, coi như một tia sáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vuông góc với mặt đó Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và màu tím là
A 0,57.10–3 rad B 7,5.10–3 rad C 5,7.10–3 rad D 0,75.10-3 rad
Câu 27: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Câu 28: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất?
A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia X D Sóng vô tuyến
Trang 3Câu 29: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L dao động tự do với tần số
góc là ? A
LC
2 π
= ω
B
LC
=
ω
C
LC
2 π
=
ω
D
LC
1
= ω
Câu 30: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:
A đơn sắc B kết hợp C cùng màu sắc D cùng cường độ sáng
- HẾT