1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Đề kiểm tra Mã 132 (1)

3 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tô từ hai đáp án trở lên hoặc làm trên đề sẽ không được tính điểm câu đó Câu 1: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C.. Tại điểm

Trang 1

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016

Họ và tên :

Lớp : Mã đề : 132 SBD :

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

(Học sinh tô đậm một câu một đáp án Nếu tô từ hai đáp án trở lên hoặc làm trên đề sẽ không được tính điểm câu đó)

Câu 1: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C Trong mạch cĩ

dao động điện từ tự do Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dịng điện cực đại trong mạch thì điện áp cực đại của tụ điện là :

A

C

L

=

L

C

=

0 0

I U

LC

=

Câu 2: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ớng Cu-lít-giơ (ớng tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catớt Tính tớc độ của electron khi đập vào anớt ? Cho biết khới lượng và điện tích của electron

là me = 9,1 10-31 (kg) qe = -1,6 10-19 (C)

A v = 8,4 107 (m/s) B v = 6,4 107 (m/s) C v = 6,4 106 (m/s) D v = 4,8 107 (m/s)

Câu 3: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ cĩ bước sĩng λ = 0,6

μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4

Câu 4: Mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện cĩ điện dung C và cuộn cảm cĩ độ tự cảm L, khi tăng độ tự cảm của

cuộn cảm lên bớn lần thì chu kỳ dao động của mạch:

A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm đi 4 lần D Giảm đi 2 lần

Câu 5: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

A tác dụng nhiệt B làm iơn hĩa khơng khí C làm phát quang một sớ chất D diệt khuẩn, nấm mớc.

Câu 6: Tia nào sau đây khơng do các vật bị nung nĩng phát ra?

A Ánh sáng nhìn thấy B Tia hồng ngoại. C Tia tử ngoại D Tia X.

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng

chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm cĩ bước sĩng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Sớ vân sáng quan sát được trên màn là :

Câu 8: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

A đơn sắc B kết hợp C cùng màu sắc D cùng cường độ sáng.

Câu 9: Một lăng kính thủy tinh cĩ gĩc chiết quang A = 8° Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đới với ánh sáng màu

đỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là nđ = 1,6444 và nt = 1,6852 Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp, coi như một tia sáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vuơng gĩc với mặt đĩ Gĩc tạo bởi tia lĩ màu đỏ và màu tím là

A 0,75.10–3 rad B 0,57.10–3 rad C 5,7.10–3 rad D 7,5.10–3 rad

Câu 10: Angten của máy thu thanh cĩ nhiệm vụ nào sau đây?

A Phát sĩng điện từ B Thu sĩng điện từ C Tách sĩng D Cả thu và phát sĩng điện từ

Câu 11: Quang phổ liên tục của một vật

A phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật B khơng phụ thuộc bản chất và nhiệt độ.

C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật D chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

phân giác củalăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 1,5m Chiết suất của lăng kính đới với tia đỏ là nđ = 1,50 và đới với tia tím là nt = 1,54 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng

A 7,0mm B 8,4mm C 6,5mm D 9,3mm.

Câu 13: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8

µ

H, điện trở khơng đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V Cường độ dịng điện hiệu dụng chạy trong mạch

A 53 mA B 73mA C 43 mA D 63 mA

Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm Khoảng cách từ mặt phẳng

hai khe đến màn là D = 2m Bước sĩng ánh sáng là λ = 5.10–4 mm Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 9mm là vị trí của A vân tới thứ 4 B vân tới thứ 5 C vân sáng bậc 3 D vân sáng bậc 4.

Câu 15: Một máy thu , thu được sĩng điện từ là do hiện tượng :

A Cảm ứng điện từ B Tự cảm C Cộng hưởng điện D Hỗ cảm

Câu 16: Trong các cơng thức sau, cơng thức nào dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa:

A

2

D

=

B 2

D

=

C

D

=

D

( 1)

D

Câu 17: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm cĩ độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện cĩ điện dung C = 2 (pF), lấy π2 = 10 Tần sớ dao động của mạch là A f = 1 MHz B f = 1 Hz C f = 2,5 Hz D f = 2,5 MHz.

Câu 18: Một tia sáng đi qua lăng kính lĩ ra chỉ cĩ một màu duy nhất thì cĩ thể kết luận:

A Ánh sáng qua lăng kính là ánh sáng đơn sắc B Lăng kính khơng cĩ khả năng tán sắc ánh sáng

C Ánh sáng qua lăng kính là ánh sáng bị tán sắc D Ánh sáng qua lăng kính là ánh sáng đa sắc

Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng

chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sĩng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng A 0,40 μm B 0,48 μm C 0,60 μm D 0,76 μm.

Câu 20: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện cĩ điện dung C = 5 pF Tụ

được tích điện đến hiệu điện thế 10 V, sau đĩ người ta để cho tụ phĩng điện trong mạch Nếu chọn gớc thời gian là lúc

tụ bắt đầu phĩng điện thì biểu thức của điện tích trên bản tụ điện là: A q = 5.10-11cos(107t + π/2) (C)

B q = 2.10-11cos(106t + π) (C) C q = 2.10-11cos(106t - π/2) (C) D q = 5.10-11cos(107t) (C)

Câu 21:Khi cho một dịng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng , xung quanh dây dẫn sẽ :

A Cĩ điện trường B Khơng cĩ các trường nĩi trên C Cĩ từ trường D Cĩ điện từ trường

Câu 22: Phép phân tích quang phổ là A Phép phân tích một chùm sáng nhờ

hiện tượng tán sắc

B Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu

quang phổ do nó phát ra

C Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra.

D Phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được.

Câu 23: Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện cĩ độ tự cảm L = 10 µH và điện dung C biến thiên từ 10 (pF) đến 250 (pF) thì máy cĩ thể bắt được sĩng vơ tuyến trong dãy bước sĩng nào ?

A từ 18,8 m đến 94,2 m B từ 18,8 m đến 74,2 m C từ 19,0 m đến 94,2 m D từ 20 m đến 84,2 m

Câu 24: Quang phổ hồng ngoại của hơi nước cĩ một vạch màu bước sĩng là 2,8μm Tần sớ dao động của sĩng này là

A 1,7.1014 Hz B 1,07.1014 Hz C 1,7.1015 Hz D 1,7.1013 Hz

Câu 25: Ánh sáng truyền từ mơi trường trong suớt này sang mơi trường trong suớt khác thì:

A bước sĩng thay đổi , tần sớ thay đổi B bước sĩng thay đổi , tần sớ khơng đổi.

C bước sĩng và tần sớ đều khơng đổi D bước sĩng khơng đổi , tần sớ thay đổi

Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ

mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần sớ ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là A 4,5 1014 Hz B 5,5.1014 Hz C 6,5 1014 Hz D 7,5.1014 Hz

Câu 27: Chu kỳ dao động của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong

mạch dao động LC lý tưởng thoả mãn hệ thức nào dưới đây: A T = 4π LCB T

= π LC C T = 4π LC D T = 2π LC

Câu 28: Trong chân khơng, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sĩng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

Trang 3

Câu 29: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L dao động tự do với tần số góc

là ? A

LC

2 π

=

ω

B

LC

=

ω

C

LC

2 π

=

ω

D

LC

1

= ω

Câu 30: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất?

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia X D Sóng vô tuyến

- -

Ngày đăng: 28/08/2017, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w