1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

báo cáo bài tập xác suất thống kê

19 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 766,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ống ở 5 thành phố là Gi i bài toán trên excel: ả thiết độc lập B1:nhập bảng giá trị, thêm dòng tổng cột và dòng tổng hang, tính tổng cột và tổng hàng, trọn hàng/ cột cần tính tổng nhậ

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

BÁO CÁO BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ

GVHD: Thầy Nguyễn Bá Thi

i 1:

Trang 2

Bài 1: Một cuộc điều tra xã hội học được tiến hành ở 5 thành phố A, B, C, D, E yêu cầu những người được hỏi diễn tả mức độ thỏa mãn của mình đối với thành phối mà họ đang sống Kết quả được cho như sau:

Thành phố

Mức độ thỏa mãn

Rất thỏa mãn

Tương đối

Không

A B C D E

220 130 84 156 122

121 207 54 95 164

63 75 24 43 73

Với mức ý nghĩa  = 5%, kiểm định xem mức độ thỏa mãn cuộc sống có phân bố giống nhau trong 5 thành phố trên hay không?

Bài làm

Nh n Đ nh: đây là d ng bài ki m đ nh gi thi t đ c l p ận Định: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ạng bài kiểm định giả thiết độc lập ểm định giả thiết độc lập ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ả thiết độc lập ết độc lập ộc lập ận Định: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập

Gi thi t :H ả thiết độc lập ết độc lập 0 M c đ thõa mãn cu c s ng 5 thành ph là ức độ thõa mãn cuộc sống ở 5 thành phố là ộc lập ộc lập ống ở 5 thành phố là ở 5 thành phố là ống ở 5 thành phố là

gi ng nhau ống ở 5 thành phố là

Gi i bài toán trên excel: ả thiết độc lập

B1:nhập bảng giá trị, thêm dòng tổng cột và dòng tổng hang, tính tổng cột và tổng hàng, trọn hàng/ cột cần tính tổng nhập lệnh =Sum(vùng cần quét) ví dụ tính tổng hàng thành phố A

Ta chọn ô F4 và nhập =Sum(C4:E4),

Trang 3

Làm tương tự vs các hàng và cột còn lại ta được bảng giá trị

Để tính tổng cộng ta kích cà ô F9 và nhập =SUM(F4:F8)

Trang 4

B2:thiết lập bảng tần số , tính giá trị tần số lý thuyết và tính giá trị P

ví dụ Nhập vào ô C12 =($C$9*$F$4/$F$9)

Làm tương tự với các ô còn lại ta được

Trang 5

Tính P, ta sử dụng hàm ChiTest Kích vào ô C17 và nhập = ChiTesT(C4:E8,C12:E16)

Kết quả: P= 3.5299E-13

Trang 6

Biện luận:

P( X> χ2) = 3.5299E-13 < α = 0.05 bc bỏ giả thuyết H0

Kết luận:

Mức độ thỏa mãn cuộc sống phân bố khác nhau trong 5 thành phố trên.

Bài 2: Ở một bệnh việc lớn, số ca cấp cứu trong 5 ngày chọn ngẫu nhiên được ghi lại như sau:

Buổi sáng: 44 53 56 49 38

Buổi chiều: 33 42 15 30 45

Buổi tối: 39 24 30 27 30

Với mức ý nghĩa 5%, có thể cho rằng số ca cấp cứu trung bình trong ba buổi sáng, chiều, tối là khác nhau được không?

Bài làm

Nhận xét: đây là dạng bài phân tích phương sai 1 yếu tố

tối khơng khác nhau.

Dùng Excel để giải :

Nhập bảng số liệu :

Vào Data /Dataanalysis, chọn Anova: SingleFactor

Trang 7

Chọn OK

Trên màng hình sẽ hiện lên hộp thoại của Anova: Single

Factor

Ta nhập các thông số như hình dưới

Phạm vi của biến số Y(Input Range): ta kéo chuột từ ô A1 tới ô

F3

Alpha: 0.05

Group by: Rows

Xuất kết quả (Output options): kích vào output Range

Chọn ô B5 xuất ra kết quả

Nhấn OK và ta được

Trang 8

Kết quả F=6,26966 > F0,05 =3,88529

Kết luận: số ca cấp cứu trung bình trong 3 buổi sáng , chiều, tối khác nhau

Trang 9

3 Tính t s t ương quan của Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ng quan c a Y đ i v i X ,h s t ủa Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ới X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ệ số tương quan và hệ số xác định ương quan của Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ng quan và h s xác đ nh ệ số tương quan và hệ số xác định ịnh

c a t p s li u sau đây V i m c ý nghĩa ủa Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa ệ số tương quan và hệ số xác định ới X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ức ý nghĩa = 5%, cĩ k t lu n gì v m i t ết luận gì về mối tương ập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa ề mối tương ương quan của Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ng quan gi a X và Y (Có phi tuy n không ? Có tuy n tính không ?).Tìm đ ết luận gì về mối tương ết luận gì về mối tương ường hồi ng h i ồi quy c a Y đ i v i X ủa Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ới X ,hệ số tương quan và hệ số xác định

X 210 90 240 50 240 270 130 270 90 240 130 170 50 170 210

Y 255 115 255 35 275 315 135 355 135 295 175 235 75 195 235

Bài gi i: ải:

D ng bài ạng bài : đây là bài toán phân tích tương quan và hồi quyng quan và h i quyồi quy

Th c hi n bài toán b ng Excel ực hiện bài toán bằng Excel ệ số tương quan và hệ số xác định ằng Excel

Phân tích t ương quan tuyến tính ng quan tuy n tính ến tính

1.Nh p giá tr vào b ng tínhận Định: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ả thiết độc lập

Thi t l p b ng ết luận gì về mối tương ập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa ải: Correlation.

Vào Tools /Data analysis , ch n ọn Correlation

Trang 10

Trong h p tho i ộc lập ạng bài kiểm định giả thiết độc lập Correlation l n lần lượt ấn định: ượt ấn định: ấn định:t n đ nh:ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập

 Ph m vi đ u vào: ạng bài kiểm định giả thiết độc lập ần lượt ấn định: Input Range, quét vùng (A2:B17).

 Cách nhóm theo hang hay c t: ộc lập Group By, ch n ọn Columns (nhóm theo

c t).ộc lập

 Ch n ọn Labels in first row (nhn d li u hàng đ u).ữ liệu ở hàng đầu) ệu ở hàng đầu) ở 5 thành phố là ần lượt ấn định:

Ph m vi đ u ra: ạng bài kiểm định giả thiết độc lập ần lượt ấn định: Output Range, ch n ô ọn F11

Nh n OK, ta sẽ có b ng k t qu sau:ấn định: ả thiết độc lập ết độc lập ả thiết độc lập

Trang 11

Ta tìm đượt ấn định: h s tc ệ số tương quan và hệ số xác định ương quan của Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ng quan r = 0.974356

Và h s xác đ nh ệ số tương quan và hệ số xác định ịnh r 2 = 0.94937

* Gi thi t Hả thiết độc lập ết độc lập o : X và Y không có t ương quan tuyến tính ng quan tuy n tính ến tính

Ta có T=15.61296 v i ới X ,hệ số tương quan và hệ số xác định

Mà c = 2.160

(c là phân v m c ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ức độ thõa mãn cuộc sống ở 5 thành phố là á/2=0.025 c a phân b ủa phân bố ống ở 5 thành phố là Student v i n-2=ới n-2= 13 b c t do).ận Định: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ự do)

Vì T> c nên bác b gi thuy t H ỏ giả thuyết H ả thuyết H ến tính 0 V y X và Y có t ậy X và Y có tương quan tuyến tính ương quan tuyến tính ng quan tuy n tính ến tính

I Phân tích t ương quan tuyến tính ng quan phi tuy n ến tính

S p x p l i các giá tr c a X và Y theo b ng sauắp xếp lại các giá trị của X và Y theo bảng sau ết độc lập ạng bài kiểm định giả thiết độc lập ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ủa phân bố ả thiết độc lập

Thi t l p b ng ết luận gì về mối tương ập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa ải: Anova: Single Factor.

Vào Tools /Data analysis , ch n ọn Anova: Single Factor

2

2 1

r n T

r

Trang 12

Trong h p tho i ộc lập ạng bài kiểm định giả thiết độc lập Anova: Single Factor l n lần lượt ấn định: ượt ấn định: ấn định:t n đ nhịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập :

 Ph m vi đ u vào: ạng bài kiểm định giả thiết độc lập ần lượt ấn định: Input Range, quét vùng (B2:H5).

 Cách nhóm theo hàng hay c t: ộc lập Group By, ch n ọn Columns (nhóm theo c t).ộc lập

 Ch n ọn Labels in first row (nhn d li u n m hàng đ u).ữ liệu ở hàng đầu) ệu ở hàng đầu) ằm ở hàng đầu) ở 5 thành phố là ần lượt ấn định:

 M c ý nghĩa : ức độ thõa mãn cuộc sống ở 5 thành phố là Alpha ( n đ nh ấn định: ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập á=0,05).

Ph m vi đ u ra: ạng bài kiểm định giả thiết độc lập ần lượt ấn định: Output Range, ch n ô ọn J8

Nh n OK, ta sẽ có b ng k t qu sau Rút ra đấn định: ả thiết độc lập ết độc lập ả thiết độc lập ượt ấn định: ừ bảng Anova: ả thiết độc lập c t b ng Anova:

Trang 13

SSF = 114693.3 SST = 119093.3

Y/X = SSF/SST = 0.96305

=> T s tỉ số tương quan ống ở 5 thành phố là ương quan và hồi quyng quan : çY/X =0.98135

* Gi thi t Hả thiết độc lập ết độc lập o : X và Y không có t ương quan tuyến tính ng quan phi tuy n ến tính

Ta có: F= 0,022728 v i ới n-2=

Mà: c = 3,69

(c là phân v m c ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ức độ thõa mãn cuộc sống ở 5 thành phố là á=0,05 c a phân b ủa phân bố ống ở 5 thành phố là Fisher b c t do (k-2,n-k)=(ận Định: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ự do) 5,8).

Vì: F < c nên ch p nh n gi thi t H ấp nhận giả thiết H ập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa ải: ết luận gì về mối tương o

V y: ận Định: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập X và Y không có t ương quan tuyến tính ng quan phi tuy n ến tính

K t lu n ết luận gì về mối tương ập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa :

H s t ệ số tương quan và hệ số xác định ương quan của Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ng quan: r = 0.974356

Và h s xác đ nh: ệ số tương quan và hệ số xác định ịnh r 2 = 0.94937

T s t ương quan của Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ng quan : ç2

Y/X = 0.96305

T = 15,61296 > c = 2.160

(c là phân v m c ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ức độ thõa mãn cuộc sống ở 5 thành phố là 0.025 c a phân b ủa phân bố ống ở 5 thành phố là Student b c t do 13).ận Định: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ự do)

Vì T> c nên bác b gi thuy t H ỏ giả thuyết H ả thuyết H ến tính 0 , hay X và Y có t ương quan tuyến tính ng quan tuy n tính ến tính

F = 0.022728 < c = 3.69

(c là phân v m c ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ức độ thõa mãn cuộc sống ở 5 thành phố là 0,05 c a phân b ủa phân bố ống ở 5 thành phố là Fisher b c t do (5ận Định: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập ự do) ,8).

=> X và Y không có t ương quan tuyến tính ng quan phi tuy n v i m c ý nghĩa 5% ến tính ới mức ý nghĩa 5% ức ý nghĩa 5%.

III Phân tích h i quy: ồi

/ 2

Y X

Y X

r n k F

k

Trang 14

S d ng Regression ử dụng Regression ụng Regression

Nh p d li u vào b ng tính nh sau: ập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa ệ số tương quan và hệ số xác định ải: ư

Vào Tools/Data analysis, ch n ọn Regression

Trong h p tho i ộc lập ạng bài kiểm định giả thiết độc lập Regression l n lần lượt ấn định: ượt ấn định: ấn định:t n đ nh:ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập

 Ph m vi đ u vào:ạng bài kiểm định giả thiết độc lập ần lượt ấn định:

Input Y Range, quét vùng ($B$2:$B$16).

Input X Range, quét vùng ($A$2:$A$16).

 Ch n ọn Labels (thm nhn d li u).ữ liệu ở hàng đầu) ệu ở hàng đầu)

 Ph m vi đ u ra: ạng bài kiểm định giả thiết độc lập ần lượt ấn định: Output Range, ch n ô $ọn D$11.

Ch n ọn Line Fit Plots trong Residuals đ vẽ đểm định giả thiết độc lập ường hồi quyng h i quyồi quy

Trang 15

Sau đó nh n OK ta có k t qu :ấn định: ết độc lập ả thiết độc lập

K t lu n ến tính ậy X và Y có tương quan tuyến tính :

Đ ường hồi ng h i quy c a Y đ i v i X là : ồi ủa Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ới X ,hệ số tương quan và hệ số xác định

Y= 6.159101 + 1.167563X

4 Hy phn tích vai tr ngnh ngh (chính, ph ) trong ho t đ ng kinh t c a các ịnh ề mối tương ụng Regression ạng bài ộng kinh tế của các ết luận gì về mối tương ủa Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định

h gia đình m t vng n ng thôn trên c s b ng s li u v thu nh p c a m t ộng kinh tế của các ở một vng nơng thôn trên cơ sở bảng số liệu về thu nhập của một ộng kinh tế của các ơng quan của Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ơng quan của Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ở một vng nơng thôn trên cơ sở bảng số liệu về thu nhập của một ải: ệ số tương quan và hệ số xác định ề mối tương ập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa ủa Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ộng kinh tế của các

s h t ộng kinh tế của các ương quan của Y đối với X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ng ng v i các ngành ngh nói trên nh sau(m c ý nghĩa 5 %): ức ý nghĩa ới X ,hệ số tương quan và hệ số xác định ề mối tương ư ức ý nghĩa

Ngh chính ề mối tương Ngh ph ề mối tương ụng Regression

Trang 16

(1) (2) (3) (4)

Tr ng lúa (1) ồi

Tr ng cây ăn ồi

qu (2) ải:

Chăn nuôi (3)

D ch v (4) ịnh ụng Regression

3.5:3.4:4.

0 5.6:5.2:5.

8 4.1:4.4:3.

8 7.2:7.0:7.

7

7.4:7.6:7.

1 4.1:4.4:3.

9 2.5:2.5:2.

7 3.2:3.5:3.

1

8.3:8.1:8.

0 6.1:6.4:5.

8 1.8:1.6:1.

4 2.2:2.6:2.

3

3.5:3.4:3.

7 9.6:9.7:9.

2 2.1:2.3:2.

0 1.5:1.7:1.

4

D ng bài: đây là bài phân tích phạng bài kiểm định giả thiết độc lập ương quan và hồi quyng sai hai y u tết độc lập ống ở 5 thành phố là

Gi thuy t : Hả thiết độc lập ết độc lập A là năng su t không ph thu c vào ngh chínhấn định: ụ thuộc vào nghề chính ộc lập ề chính

: HB là năng su t không ph thu c vào ngh phấn định: ụ thuộc vào nghề chính ộc lập ề chính ụ thuộc vào nghề chính

: HAB là năng su t gi a ngh chính và ngh ph không có liên quan đ nấn định: ữ liệu ở hàng đầu) ề chính ề chính ụ thuộc vào nghề chính ết độc lập nhau

Th c hi n bài toán b ng Excelự do) ệu ở hàng đầu) ằm ở hàng đầu)

1 Nh p d li u vào b ng tính: ập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa ệ số tương quan và hệ số xác định ải:

Ch n Tools\Data Analysis…\Anova: Two Factor With Replicationọn

Trang 17

Trong h p tho i Anova : Two-factor With Replication l n n đ nh:ộc lập ạng bài kiểm định giả thiết độc lập ần lượt ấn định: ấn định: ịnh: đây là dạng bài kiểm định giả thiết độc lập

 Ph m vi đ u vào:ạng bài kiểm định giả thiết độc lập ần lượt ấn định:

Input Y Range, quét vùng ($A$2:$E$14)

Rows per sample : 3

Alpha: 0.05

Output Range : ($G$17)

Sau đó nh n OK ta có k t qu : ấp nhận giả thiết H ết luận gì về mối tương ải:

Trang 19

K t lu n: ết luận gì về mối tương ập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa

602.7073 = FA > Fn-1;nm(r-1);1-á = 2,901112 bác b y u t Hỏ yếu tố H ết độc lập ống ở 5 thành phố là A, năng ph ụ thuộc vào nghề chính thu c vào ngh chính.ộc lập ề chính

35.55285 = FB > Fm-1;nm(r-1);1-á = 2.901112 bác b y u t Hỏ yếu tố H ết độc lập ống ở 5 thành phố là B , năng su t ấn định:

ph thu c vào ngh ph ụ thuộc vào nghề chính ộc lập ề chính ụ thuộc vào nghề chính

301,7487 = FAB > F(n-1)(m-1);nm(r-1);1-á = 2.188766 bác b y u t Hỏ yếu tố H ết độc lập ống ở 5 thành phố là AB, có s ự do)

tương quan và hồi quyng tác năng su t gi a ngh chính và ngh ph ấn định: ữ liệu ở hàng đầu) ề chính ề chính ụ thuộc vào nghề chính

Ngày đăng: 28/08/2017, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w