Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố C.. Mạch bị xơ cứng, khó co bóp, nên khi áp lực máu trong thành mạch tăng dễ làm đứt mạch A... Một bộ phận của cây trước tác nhân k
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Tổ: Sinh- CN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2016- 2017) Môn: SINH HỌC11( CB)
Thời gian: 45 phút
Mã đề thi 485
Họ và tên thí sinh: ……….Lớp:
I Phần Trắc nghiệm: ( 6 điểm)
*Hãy dùng bút chì tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:
A Các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí
B Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố
C Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm
D Bề mặt trao đổi khí rộng
A Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ
B Răng nanh nghiền nát cỏ
C Răng cửa giữ và giật cỏ
D Răng nanh giữ và giật cỏ
A Phế nang – phế quản – khí quản – hầu - mũi B Mũi - hầu – khí quản – phế quản – phế nang
C Khí quản –phế nang – phế quản - Mũi - hầu D Phế quản – phế nang – khí quản – hầu - mũi
C Cơ quan dinh dưỡng: Tim; gan;thận; mạch máu D Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
A Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, nhất là mạch ở não
B Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém nên dễ bị đứt mạch
C Tình đàn hồi của thành mạch kém, dễ xuất hiện những cục máu đông gây tắc mạch
D Mạch bị xơ cứng, khó co bóp, nên khi áp lực máu trong thành mạch tăng dễ làm đứt mạch
A 0,8 giây trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
B 0,6 giây trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,65 giây
C 0,12 giây trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
D 0,1 giây trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
Trang 1/2 - Mã đề thi 485
Trang 2Câu 14: Hướng động là hình thức phản ứng của
A Một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
B Cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
C Một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
D Cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
C Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, ĐV có xương sống D ĐV đơn bào, thủy tức, giun dẹp
A Áp lực co bóp của tim đẩy máu và mạch
B Lực co bóp của tâm thất đẩy máu vào mạch
C Lực co bóp của tâm thất và tâm nhĩ đẩy máu vào mạch
D Áp lực của máu lên mạch
A Miệng – dạ cỏ - dạ tổ ong – dạ lá sách – dạ múi khế
B Miệng – dạ tổ ong – dạ cỏ - dạ lá sách – dạ múi khế
C Miệng – dạ cỏ - dạ lá lách – dạ tổ ong – dạ múi khế
D Miệng – dạ lá sách – dạ tổ ong – dạ cỏ – dạ múi khế
A Pha co tâm thất – pha co tâm nhĩ – pha dãn chung B Pha co tâm nhĩ - pha dãn chung - Pha co tâm thất
C Pha co tâm nhĩ – pha co tâm thất – pha dãn chung D Pha dãn chung - pha co tâm nhĩ - Pha co tâm thất
A Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở
B Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng
C Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng
D Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở
II/ PHẦN TỰ LUẬN (4điểm)
Câu 1: (2đ) Tại sao tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm?
Câu 2: (2đ) Bề mặt trao đổi khí có những đặc điểm nào?
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 485