1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Đề thi 11 132

2 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần Trắc nghiệm: 6 điểm *Hãy dùng bút chì tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu: Câu 1: Người già bị huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì: A.. Mạch bị xơ cứng, khó co bóp, nên khi áp

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

Tổ: Sinh- CN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2016- 2017) Môn: SINH HỌC11( CB)

Thời gian: 45 phút

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ……….Lớp:

I Phần Trắc nghiệm: ( 6 điểm)

*Hãy dùng bút chì tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:

Câu 1: Người già bị huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:

A Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, nhất là mạch ở não

B Tình đàn hồi của thành mạch kém, dễ xuất hiện những cục máu đông gây tắc mạch

C Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém nên dễ bị đứt mạch

D Mạch bị xơ cứng, khó co bóp, nên khi áp lực máu trong thành mạch tăng dễ làm đứt mạch

Câu 2: Ở Trâu – bò, thức ăn trong dạ dày di chuyển theo con đường

A Miệng – dạ cỏ - dạ tổ ong – dạ lá sách – dạ múi khế

B Miệng – dạ lá sách – dạ tổ ong – dạ cỏ – dạ múi khế

C Miệng – dạ tổ ong – dạ cỏ - dạ lá sách – dạ múi khế

D Miệng – dạ cỏ - dạ lá lách – dạ tổ ong – dạ múi khế

Câu 3: Manh tràng rất phát triển ở:

Câu 4: Dạ múi khế là phần tiếp giáp với:

Câu 5: Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

Câu 6: Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?

Câu 7: Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

Câu 8: Nhóm ĐV nào sau đây có hệ tuần hoàn hở ?

A Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, ĐV có xương sống B ĐV đơn bào, thủy tức, giun dẹp

Câu 9: Hiệu quả trao đổi khí của động vật liên quan đến:

A Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm

B Bề mặt trao đổi khí rộng

C Các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí

D Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố

Câu 10: Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

A Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng

B Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

C Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

D Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

Câu 11: Chim là sinh vật có

Câu 12: Bề mặt trao đổi khí của động vật không có đặc điểm:

Câu 13: Mỗi chu kỳ họat động

A Pha co tâm thất – pha co tâm nhĩ – pha dãn chung B Pha co tâm nhĩ – pha co tâm thất – pha dãn chung

C Pha co tâm nhĩ - pha dãn chung - Pha co tâm thất D Pha dãn chung - pha co tâm nhĩ - Pha co tâm thất

Câu 14: Tim 4 ngăn và 2 vòng tuần hoàn có ở?

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Trang 2

C Thú D Động vật có xương sống.

Câu 15: Tiêu hóa nội bào là quá trình phân hủy thức ăn xảy ra trong:

Câu 16: Ở thỏ, VSV cộng sinh phân hủy xenlucôzơ có nhiều trong

Câu 17: Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?

A Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

B Răng nanh giữ và giật cỏ

C Răng cửa giữ và giật cỏ

D Răng nanh nghiền nát cỏ

Câu 18: Vì sao ta có cảm giác khát nước?

Câu 19: Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là

A 0,8 giây trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

B 0,1 giây trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

C 0,12 giây trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

D 0,6 giây trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,65 giây

Câu 20: Khi thở ra , không khí chuyển theo trật tự

A Mũi - hầu – khí quản – phế quản – phế nang B Phế quản – phế nang – khí quản – hầu - mũi

C Phế nang – phế quản – khí quản – hầu - mũi D Khí quản –phế nang – phế quản - Mũi - hầu

Câu 21: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

A Cơ quan dinh dưỡng: Tim; gan;thận; mạch máu B Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

Câu 22: Hướng động là hình thức phản ứng của

A Một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

B Cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

C Một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

D Cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

Câu 23: Huyết áp là ?

A Áp lực co bóp của tim đẩy máu và mạch

B Lực co bóp của tâm thất đẩy máu vào mạch

C Lực co bóp của tâm thất và tâm nhĩ đẩy máu vào mạch

D Áp lực của máu lên mạch

Câu 24: Thận có vai trò quan trọng đối với cơ chế

II/ PHẦN TỰ LUẬN (4điểm)

Câu 1 (2đ) Tại sao tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm?

Câu 2 (2đ) Bề mặt trao đổi khí có những đặc điểm nào?

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w