1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SINH 12 HOC kì 2 123 SINH 12 2016 132 (5)

4 89 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu B.. Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu Câu 4: Dạng người biết chế tạo công cụ lao động

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

MÔN: SINH HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Lớp: SBD…………

Chọn phương án đúng nhất và tô đen vào bảng sau:

Câu 1: Thảo nguyên là khu sinh học thuộc vùng:

A Vùng ôn đới B Vùng cận Bắc cực C Vùng nhiệt đới D Vùng Bắc cực

Câu 2: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 so với sinh

vật tiêu thụ bậc 1 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)

Câu 3: Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

A Đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

B Đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu

C Đặc điểm địa lí, khí hậu

D Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

Câu 4: Dạng người biết chế tạo công cụ lao động đầu tiên là:

Câu 5: Ăn thịt đồng loại xảy ra do:

C Con non không được bố mẹ chăm sóc D Quá thiếu thức ăn.

Câu 6: Trong một hệ sinh thái, các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và E.

Sinh khối ở mỗi bậc là: A = 400 kg/ha; B = 500 kg/ha; C = 4000 kg/ha; D = 60 kg/ha; E = 5 kg/ha Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp lên cao Hệ sinh thái nào sau đây có thể xảy ra?

A E D  A  C B E D  C  B C C A  D  E D A B C  D

Câu 7: Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới

A Khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể.

B Kiểu phân bố cá thể của quần thể

C Cấu trúc tuổi của quần thể

D Mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 8: Nguyên nhân của hiện tượng “tự tỉa thưa” ở thực vật là do

A Mật độ cá thể quá cao, vượt quá sức “chịu đựng” của môi trường dẫn đến thiếu ánh sáng, thức ăn và

chỗ ở

B Do con người tiến hành để thu được nhiều gỗ hoặc nhiều hoa quả hơn.

C Thiếu thức ăn do mật độ cá thể quá cao.

D Thiếu ánh sáng do mật độ cá thể quá cao.

Câu 9: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen,

trôi, chép, vì:

Trang 2

A Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy

B Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

C Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao

D Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo

Câu 10: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:

A Mức sinh sản và tử vong B Sự xuất cư và nhập cư.

C Mức tử vong và xuất cư D Mức sinh sản và nhập cư.

Câu 11: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn

châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

A Rắn hổ mang và chim chích B Châu chấu và sâu.

Câu 12: Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:

A Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế B Sự cạnh tranh trong loài chủ chốt

C Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế D Sự cạnh tranh trong loài đặc trưng.

Câu 13: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:

A Tận dụng nguồn sống thuận lợi B Phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.

C Giảm cạnh tranh cùng loài D Hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài Câu 14 Sự tương tác giữa các đại phân tử nào dẫn đến hình thành sự sống?

C Prôtêin-saccarit D Prôtêin-saccarit-axitnuclêic

Câu 15: Câu nào sai trong số các câu sau?

A Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật.

B Ánh sáng là một nhân tố sinh thái.

C Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định.

D Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh.

Câu 16: Các nhân tố sau:

(1) Đột biến

(2) Di - nhập gen

(3) Cách li sinh sản

(4) Giao phối ngẫu nhiên

(5) Chọn lọc tự nhiên

Nhân tố nào không được xem là nhân tố tiến hóa?

Câu 17: trong các chuỗi thức ăn sau đây, chuỗi thức ăn nào sai?

A Cỏ trâu  hổ  vi sinh vật

B Lúa  sâu  ếch

C Lá rừng  đom đóm  chuồn chuồn  chim  mèo

D Thực vật phù du  động vật phù du  mè trắng.

Câu 18: Dạng phân bố cá thể của quần thể trong không gian thường gặp trong tự nhiên là

Câu 19 Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái nào?

A.Chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

B.Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường C.Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài với nhau

D.Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với

môi trường

Câu 20: Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm:

A Hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

B Hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước

C Hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt

D Hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn

Câu 21: Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là:

Trang 3

A Duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển B Duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể

C Duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã D Duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái Câu 22: Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:

A Điều kiện môi trường vô sinh

B Tính ổn định của hệ sinh thái

C Có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái

D Có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc

Câu 23: Tuổi sinh lí là:

A Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.

B Thời điểm có thể sinh sản.

C Tuổi bình quân của quần thể.

D Thời gian sống thực tế của cá thể.

Câu 24 Một quần xã có các sinh vật sau:

(1) Tảo lục đơn bào (2) Cá rô (3) Bèo hoa dâu (4) Tôm

(5) Bèo Nhật Bản (6) Cá mè trắng (7) Rau muống (8) Cá trắm cỏ

Trong các sinh vật trên, những sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 là:

A (3), (4), (7), (8) B (1), (2), (6), (8)

C (2), (4), (5), (6) D (1), (3), (5), (7).

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về nhân tố sinh thái?

A Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.

B Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.

C Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của

sinh vật

D Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp

hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật

Câu 26: Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi

A Theo nhu cầu về nguồn sống của các cá thể trong quần thể.

B Do hoạt động của con người nhưng không phải do các quá trình tự nhiên.

C Theo cấu trúc tuổi của quần thể.

D Theo mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 27: Tài nguyên nào không phải là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu?

Câu 28 Có bao nhiêu phát biểu đúng về diễn thế sinh thái?

1 Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu, hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người

2 Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

3 Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống và thường dẫn đến một quần xã ổn định

4 Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 29: Đại nào là đại mà sự sống di cư hàng loạt từ nước lên đất liền?

Câu 30: Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường

Câu 31 Mối quan hệ hỗ trợ bao gồm

1 Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

2 Hải quỳ sống trên mai cua

3 Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng

4 Phong lan sống bám trên thân cây gỗ

5 Trùng roi sống trong ruột mối

A 1,2,3 B 1, 3, 5 C 2, 4, 5 D 1, 3, 4

Trang 4

Câu 32 Nhận xét nào dưới đây không đúng về chu trình sinh địa hoá?

1.Chu trình sinh địa hoá là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên

2 Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon đioxit (CO2), thông qua quang hợp

3 Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối amoni ( NH4+), nitrat (NO3-)

4 Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng nitơ phân tử (N2), thông qua quang hợp

A (1) và (2) B (1) và (4) C (1) và (3) D (3) và (4)

Câu 33 Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử

dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

(1) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước

(2) Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh

(3) Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên

(4) Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, tránh đốt rừng làm nương rẫy

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 34: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau :

(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường (3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường

(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái

Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là:

Câu 35: Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là:

Câu 36: Những loài hẹp muối, ưa nước lạnh có thể sống được ở:

A Tầng nước mặt biển ôn đới B Tầng nước mặt biển nhiệt đới và xích đạo

C Tầng nước sâu biển cận cực D Vùng nêm nhiệt ở biển nhiệt đới và xích đạo Câu 37: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi (trước sinh sản, đang sinh sản, và sau sinh sản) có thể bị

diệt vong khi mất đi nhóm

A Trước sinh sản.

B Trước sinh sản và sau sinh sản.

C Đang sinh sản và sau sinh sản.

D Đang sinh sản.

Câu 38: Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:

Câu 39: Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:

Câu 40: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

- HẾT

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w