1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Đề thi KTHKIIH11 16 h11 132

3 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic bằng O2 dư, thu được hỗn h

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

Tổ: Hóa Học

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: HÓA HỌC 11(Thời gian làm bài: 45phút)

(32 câu trắc nghiệm) Năm học: 2015-2016

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ……….Lớp:

Hãy dùng bút chì tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:

Điểm: Câu A ™1 ™2 ™3 ™4 ™5 ™6 ™7 ™8 ™9 10™ 11™ 12™ 13™ 14™ 15™ 16™

Cho: C = 12; H = 1; O = 16; Cl = 35,5; S = 32; Ag = 108; K = 39; Cu = 64; Na = 23

Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn

Câu 1: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

A 0,03 và 0,12 B 0,1 và 0,05 C 0,05 và 0,1 D 0,12 và 0,03.

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 3: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây

Câu 4: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số phản ứng với dd AgNO3/NH3 là

Câu 5: Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% Khối lượng este thu được là

Câu 6: Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3  2CH3COONa + H2O + CO2

(2) C6H5ONa + CO2 + H2O  C6H5OH + NaHCO3

Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, là

A Không thay đổi B Tăng dần C Giảm dần D Vừa tăng vừa giảm.

Câu 7: Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 8: Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là

A C2H5OH, C3H7CH2OH B CH3OH, C2H5OH

C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5CH2OH

Câu 9: Oxi hoá CH3OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là

A CH3CHO B CH3CH2CHO C CH2=CHCHO D HCHO.

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

A C2H5OH + CH3OH(có H2SO4 đ, t0) B C2H5OH + CuO (t0)

Câu 11: Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan được Cu(OH)2?

A Ancol etylic B Ancol metylic C Glixerol D Ancol isopropylic

Câu 12: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thì thu được

Câu 13: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 là

Trang 2

A 2-metyl butan-3-ol B 3-metyl butan-2-ol C 4-metyl pentan-2-ol D 3-metyl pentan-2-ol.

Câu 14: Khi đun nóng ancol X no, đơn chức mạch hở với axit H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của X

so với Y bằng 1,32 Công thức phân tử của X là

A CH4O B C4H10O C C2H6O. D C3H8O

Câu 15: Hiđro hóa hoàn toàn 5,28 gam một anđehit no, đơn chúc, mạch hở X cần dung 2,688 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử X là

Câu 16: Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với clo có mặt bột Fe ( hiệu suất phản ứng 80%) là:

Câu 17: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp anđehit axetic bằng một phản ứng là

A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H4, C2H2.

C C2H5OH, C2H2, CH3COOH D HCHO, C2H2, CH3COOH

Câu 18: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

A Phèn chua B Muối ăn C Nước vôi trong D Giấm ăn.

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá : Tinh bột → X → Y → CH3CHO Hai chất X, Y lần lượt là

A C6H12O6 và CH3CH2OH B CH3CHO và CH3CH2OH.

C CH3CH2OH và CH3CHO D C6H12O6 và CH3CHO

Câu 20: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)

CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCH3 (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

A (III), (IV) B (I), (IV) C (II), (III), (IV) D (II), (IV).

Câu 21: Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là

Câu 22: Dãy đồng đẳng của Ankin có công thức chung là:

A CnH2n-2 ; n  2 B CnH2n ; n 2 C CnH2n-2 ; n  3 D CnH2n+2 ; n 1

Câu 23: Trung hòa 9 gam axit cacboxylic X đơn chức bằng dung dịch NaOH, thu được 12,3 gam muối Công thức của

X là

Câu 24: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất

Câu 25: Để làm sạch etan có lẫn axetilen người ta không dùng chất nào sau đây ?

A dd AgNO3 /NH3 dư B dd brom dư C dd KMnO4 dư D dd NaOH.

Câu 26: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc) Công thức phân tử của X là:

A C4H9OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 27: Để phân biệt 2 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, ancol etylic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử

A dung dịch AgNO3/NH3 B CaCO3

Câu 28: Đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì

C nCO2 > nH2O hoặc nCO2 < nH2O D nCO2 < nH2O

Câu 29: Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 57,9 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là

A 43,2 gam B 57,55gam C 14,35 gam D 28,0 gam.

Câu 31: Phản ứng đặc trưng của ankan là:

A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cộng C Phản ứng thế D Phản ứng cháy

Câu 32: Tính chất nào không phải của benzen

A Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) B Tác dụng với Cl2 (as)

C Tác dụng với dung dịch KMnO4 D Tác dụng với Br2 (to, Fe)

Trang 3

- HẾT

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w