1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA HOC kì i môn LỊCH sử 6

8 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5đ Hùng Vương Lạc Hầu - Lạc Tướng trung ương Lạc Tướng bộ Lạc Tướng bộ Bồ chính chiềng, chạ Bồ chính chiềng, chạ Bồ chính chiềng, chạ Bồ chính chiềng, chạ... Phòng GD&ĐT Bố Trạc

Trang 1

Phòng GD&ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KÌ I

Trường TH-THCS Nhân Trạch NĂM HỌC: 2011 – 2012

Môn: Lịch sử 6 Thời gian: 45 phút

MÃ ĐỀ : 01 Thời gian : 45 phút( Không kể thời gian giao đề )

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp

độ cao

Sử thế giới :

Xã hội nguyên thủy

Sự khác nhau giữa người tối

cổ và người tinh khôn

Số câu:

Sử Việt Nam :

Thời kì Văn Lang , u

Lạc

Sơ đồ bộ máy nhà nước Văn Lang

Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang

Giải thích

sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang

Nhận xét bộ máy nhà nước Văn Lang

Số câu

Tổng số câu

Tổng số điểm

1,5

1

1,5

4

10đ

Trang 2

Phòng GD-ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trường TH-THCS Nhân Trạch MÔN : LỊCH SỬ 6

NĂM HỌC : 2011 - 2012

Thời gian : 45 phút(Không kể thời gian giao đề )

MÃ ĐỀ 01 Câu 1:(2điểm ) : So sánh sự khác nhau giữa người tối cổ và người tinh khôn ? Câu 2: (2,5điểm): Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước Văn Lang ,em có nhận xét gì về

bộ máy nhà nước Văn Lang ?

Câu 3(2điểm):Giải thích sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang ?

Câu 4 : (3,5điểm): Trình bày đời sống vật chất của cư dân Văn Lang ?

Trang 3

Phòng GD-ĐT Bố Trạch HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trường TH&THCS Nhân Trạch MÔN : LỊCH SỬ 6

NĂM HỌC : 2011 - 2012

MÃ ĐỀ 01

Thời gian : 45 phút(Không kể thời gian giao đề )

Câu 1: (2điểm) So sánh sự khác nhau giữa người Tối cổ và người Tinh khôn.

HS trả lời được các ý cơ bản sau:

-Trán thấp và bợt ra phía sau, u mày nổi

-Cả cơ thể còn phủ một lớp lông ngắn

(0,25đ)

-Dáng đi còn hơi còng, lao về phía trước

(0,25đ)

-Thể tích sọ não từ 850 cm đến 1100cm3

(0,25đ)

-Không còn lớp lông trên người (0,25đ) -Dáng đi thẳng ,bàn tay nhỏ khéo léo

(0,25đ)

-Thể tích sọ não lớn : 1450 cm3 (0,25đ)

Câu 2: (2,5 điểm)Vẽ được sơ đồ bộ máy Nhà nước Văn Lang (1,5 đ)

Nhận xét:

- Nhà nước Văn Lang tuy chưa có luật pháp, quân đội (0,5đ)

- Là một tổ chức chính quyền cai quản cả nước (0,5đ)

Hùng Vương Lạc Hầu - Lạc Tướng

(trung ương)

Lạc Tướng

(bộ)

Lạc Tướng

(bộ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

Trang 4

Câu 3 (2điểm): Giải thích sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang :

Chính quyền trung ương (vua ,lạc hầu, lạc tướng )vua nắm mọi quyền hành

trong nước ,đời đời cha truyền con nối đều gọi là Hùng Vương (0,5đ)

- Giúp việc cho vua là lạc hầu –quan văn

- Lạc tướng đứng đầu quan võ và đứng đầu mổi bộ lạc (0,5đ)

- Dưới bộ lạc là chiềng ,chạ (0,5đ)

- Đứng đầu chiềng chạ là bồ chính, người đàn ông lớn tuổi, có

sức khỏe, có uy tín (0,5đ)

Câu 4: (3,5điểm) Nét chính về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang :

HS trả lời đước những ý cơ bản sau:

- Là nước nông nghiệp ,thóc lúa trở thành lương thực chính (0,25đ)

- Họ trồng khoai đậu ,cà ,bầu ,bí ,chuối cam (0,25đ)

- Nghề trồng dâu ,đánh cá ,chăn nuôi gia súc ,các nghề thủ công (0,25đ)

- Nghê dệt ,gốm ,xây hà ,đóng thuyền …đều được chuyên môn hóa (0,25đ)

(0,5đ)

- Nghề luyện kim đạt trình độ kĩ thuật cao ,họ bắt đầu biết rèn sắt

- Thức ăn chính là cơm nếp ,cơm tẻ ,rau cà ,thịt cá,biết làm mắm và dùng gừng làm gia vị (0,25đ )

- Ở nhà mái cong hình thuyền ,mái tròn hình mui làm bằng tre,gổ, nứa, lá, ven sông, ven biển (0,25đ)

- Đi lại bằng thuyền (0,25đ)

- Trang phục :nam đóng khố ,mình trần (0,5đ)

- Nữ mặc áo xẽ giữa có yếm che ngực

- Tóc cắt ngắn ,búi tó ,tét đuôi sam (0,25đ)

- Ngày lể họ đeo đồ trang sức, đội mũ và mặc áo lông chim (0,5đ )

Ngày 28 tháng 11 năm 2011

Giáo viên

Trần Thị Ngọc Lan

Trang 5

Phòng GD&ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KÌ I

Trường TH-THCS Nhân Trạch NĂM HỌC: 2011 – 2012

Môn: Lịch sử 6 Thời gian: 45 phút

MÃ ĐỀ : 02 Thời gian : 45 phút( Không kể thời gian giao đề )

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp

độ cao

Sử thế giới :

Xã hội cổ đại

Sự khác nhau giữa các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây(về thời gian và địa điểm xuất hiện)

Số câu:

Sử Việt Nam :

Thời kì Văn Lang,

 u Lạc

Sơ đồ bộ máy nhà nước Văn Lang

Đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang

Giải thích sơ

đồ tổ chức

bộ máy nhà nước Văn Lang

Nhận xét bộ máy nhà nước Văn Lang

Số câu

Tổng số câu

Tổng số điểm

1,5

4

10đ

Trang 6

Phòng GD-ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trường TH-THCS Nhân Trạch MÔN : LỊCH SỬ 6

NĂM HỌC : 2011 - 2012

Thời gian : 45 phút(Không kể thời gian giao đề )

MÃ ĐỀ 02 Câu 1: (2điểm )So sánh sự hình thành các quốc gia cổ đại phương Đông và các

quốc gia cổ đại phương Tây ?

Câu 2:(2,5đ iểm )Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước Văn Lang ,em có nhận xét gì về

bộ máy nhà nước Văn Lang ?

Câu 3(2điểm ):Giải thích sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang ?

Câu 4 : (3,5điểm )Trình bày đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang ?

Trang 7

Phòng GD-ĐT Bố Trạch HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trường TH&THCS Nhân Trạch MÔN : LỊCH SỬ 6

NĂM HỌC : 2011 - 2012

MÃ ĐỀ 02

Thời gian : 45 phút(Không kể thời gian giao đề )

Câu 1(2 điểm): So sánh sự hình thành các quốc gia cổ đại phương Đông và các

quốc gia cổ đại phương Tây

HS trả lời được các ý cơ bản sau:

Tiêu chí so

sánh

Các quốc gia cổ đại phương

Đông

Các quốc gia cổ đại phương Tây

Thời gian

xuất hiện

- Cuối thiên niên kỉ IV đầu thiên

niên kỉ III TCN (0,25đ )

Đầu thiên niên kỉ I

TCN(0,25đ )

Địa điểm

xuất hiện

- Ở Ai Cập, khu vực Lưỡng Hà,

Ấn Độ ngày nay ,trên lưu vực các dòng sông lớn - sông Nin ở

Ai Cập (0,25đ)

-Ơ phơ rát và Ti gơ rơ ở Lưỡng

Hà (0,25đ)

-sông Ấn và sông Hằng ở Ấn Độ Hoàng Hà và Trường Giang ở

Trung Quốc (0,25đ)

Trên các bán đảo Ban Căng

và I-ta-li-a (0,25đ)

-Ở đó có rất ít đồng bằng chủ yếu là đất đồi khô và

cứng (0,25đ )

-Nhiều hải cảng tốt thuận lợi cho buôn bán đường

biển (0,25đ )

Câu 2: (2,5điểm)Vẽ được sơ đồ bộ máy Nhà nước Văn Lang (1,5đ)

Hùng Vương Lạc Hầu - Lạc Tướng

(trung ương)

Lạc Tướng

(bộ)

Lạc Tướng

(bộ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

Trang 8

Nhận xét: Nhà nước Văn Lang tuy chưa có luật pháp quân đội (0,5đ)

- Là một tổ chức chính quyền cai quản cả nước (0,5đ)

Câu 3 (2điểm): Giải thích sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang : HS trình bày được các ý cơ bản sau

- Chính quyền trung ương (vua ,lạc hầu, lạc tướng )vua nắm mọi quyền hành

trong nước ,đời đời cha truyền con nối đều gọi là Hùng Vương (0,5đ)

- Giúp việc cho vua là lạc hầu –quan văn

- Lạc tướng đứng đầu quan võ và đứng đầu mổi bộ lạc (0,5đ)

- Dưới bộ lạc là chiềng ,chạ (0,5đ)

- Đứng đầu chiềng chạ là bồ chính ,người đàn ông lớn tuổi ,

có sức khỏe ,có uy tín (0,5đ)

Câu 4: (3,5điểm) Nét chính về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang :

:HS trình bày được các ý cơ bản sau:

- Xã hội chia thành nhiều tầng lớp khác nhau : (0,5đ)

- Những người quyền quý ,dân tự do và nô tì (0,5đ)

- Sự phân biệt các tầng lớp chưa sâu sắc (0,5đ)

- Thường tổ chức lễ hội vui chơi (một số hình ảnh về lễ hội được ghi

lại trên mặt trống đồng) đua thuyền ,giã gạo ,ca hát nhảy múa vang

tiếng trống đồng (0,5đ )

- Cầu mưa thuận gió hòa ,mùa màng tươi tốt (0,5đ )

- Cư dân Văn Lang có tục ăn trầu ,nhuộm răng (0,5đ )

- Làm bánh chưng ,bánh dày (0,25đ )

- Chôn người chết ,thờ cúng mặt trời ,mặt trăng (0,25đ )

Ngày 28 tháng 11 năm 2011

Giáo viên

Trần Thị Ngọc Lan

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w