1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn địa lý lớp 6

12 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra KT-KN cỏc nội dung của Trỏi Đất: cỏc chuyển động của TĐ và hệ quả ; cấu tạo của TĐ; địa hỡnh trờn bề mặt TĐ.. Xõy dựng ma trận đề kiểm tra học kỡ I Nội dung / mức độ NT Nhận

Trang 1

Kiểm tra học kỳ I

Địa Lý 6

1 Mục tiờu kiểm tra

- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương phỏp dạy học và giỳp

đỡ học sinh một cỏch kịp thời

- Kiểm tra KT-KN cỏc nội dung của Trỏi Đất: cỏc chuyển động của TĐ và hệ quả ; cấu tạo của

TĐ; địa hỡnh trờn bề mặt TĐ

- Kiểm tra 3 cấp độ: nhận biết, thụng hiểu, vận dụng

2 Hỡnh thức kiểm tra

Đề kiểm tra tự luận hoàn toàn (100%)

3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra học kỡ I

Nội dung / mức độ NT Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng

Cỏc chuyển động của

TĐ và hệ quả

(37%)

Trình bày đợc đặc

điểm các chuyển

động của TĐ:

quanh trục, quanh Mặt Trời và các hệ quả

Cấu tạo của TĐ

(26%)

Hiểu đợc cấu tạo bên trong TĐ và vai trò của lớp vỏ

(2,0Đ = 100%)

1 câu Địa hỡnh trờn bề mặt

(37%)

Biết đợc 4 đại

d-ơng và 6 lục địa trên thế giới

(1,0Đ = 22%)

Hiểu đợc đặc

điểm của các dạng địa hình cơ

bản trên TĐvà giá trị kinh tế của bình nguyên

và cao nguyên

(2,5Đ = 56%)

Biết đợc các dạng địa hình của địa phơng mình

(1,0Đ = 22%) 2 câu

Tổng số câu

Tổng số Điểm 4,5 Điểm2 Câu 4,5 Điểm1,5 câu 1,0 Điểm0,5 câu 4 câu10 Điểm

Đề kiểm tra

Đề số 1.

Câu 1 (3,5 điểm)

Trình bày đặc điểm sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất Sự vận động đó sinh ra hệ quả gì?

Câu 2 (2,0 điểm)

Trang 2

a) Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm những lớp nào?

b) Lớp nào có vai trò quan trọng đối với sự sống trên Trái Đất? Vì sao?

Câu 3 (3,5 điểm)

a) Nêu đặc điểm của dạng địa hình bình nguyên Giá trị kinh tế của bình nguyên?

b) Địa phơng em có các dạng địa hình nào? Dạng nào chiếm diện tích lớn?

Câu 4 (1,0 điểm)

Kể tên các đại dơng trên thế giới Đại dơng nào có diện tích lớn nhất?

Đề số 2.

Câu 1 (3,5 điểm)

Trình bày đặc điểm sự chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất Sự chuyển động đó sinh ra hệ quả gì?

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Nội lực là gì? Ngoại lực là gì?

b) Tại sao nói: nội lực và ngoại lực là hai lực đối nghịch nhau?

Câu 3: (3,5 điểm)

a) Nêu đặc điểm của dạng địa hình cao nguyên Gía trị kinh tế của cao nguyên?

b) Địa phơng em có các dạng địa hình nào? Dạng nào chiếm diện tích lớn?

Câu 4: (1,0 điểm)

Kể tên các lục địa trên Trái Đất Lục địa nào có diện tích lớn nhất?

đáp án và biểu điểm

đề Số 1

Câu 1 (3,5Điểm)

*Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất:

- Trái Đất tự quay quanh một trục tởng tợng nối liền hai cực Bắc – Nam (0,5 Đ)

- Hớng quay từ Tây sang Đông (0,5 Đ)

- Thời gian Trái Đất hoàn thành 1 vòng quanh trục: 24 giờ (1 ngày đêm) (0,5 Đ)

- > Nên bề mặt trái đất ra 24 khu vực giờ, mỗi khu vực có một giờ riêng đó là giờ khu vực (0,5 Đ)

- Khu vực có kinh tuyến gốc đi qua là khu vực giờ gốc -> đánh số 0 ->giờ quốc tế (GMT) (0,25 Đ)

- Phía Đông có giờ sớm hơn phía Tây (0,25 Đ)

- Kinh tuyến 1800 là đờng đổi ngày quốc tế (0,25 Đ)

- Việt Nam ở khu vực giờ số 7 và 8 (0,25 Đ)

*Hệ quả:

+ Hiện tợng ngày, đêm lần lợt ở khắp mọi nơi trên Trái Đất (0,25 Đ)

+ Hiện tợng lệch hớng của vật chuyển động trên bề mặt TĐ (0,25 Đ)

Câu 2 (2,0 Điểm)

a) Cấu tạo bên trong của TĐ gồm có 3 lớp, đó là: lớp vỏ, lớp trung gian, lớp lõi (0,5 Đ)

b) Lớp vỏ TĐ có vai trò quan trọng đối với sự sống trên bề mặt TĐ.(0,5 Đ)

Vì: Đây là nơi tồn tại của các thành phần tự nhiên: Nớc, không khí, sinh vật, nơi sinh sống của xã

hội loài ngời (1,0Đ)

Câu 3 (3,5Điểm)

a) Đặc điểm của địa hình đồng bằng:

+ Độ cao tuyệt đối dới 200m (0,5 Đ)

+ Bề mặt tơng đối bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng (0,5 Đ)

+ Hình thành do băng hà mài mòn, hoặc do phù sa sông hay biển bồi tụ (0,5 Đ)

+ Đồng bằng bồi tụ ở cửa sông lớn gọi là đồng bằng châu thổ (0,5 Đ)

- Thuận lợi cho tới tiêu nớc, trồng cây lơng thực, thực phẩm, dân c đông đúc (0,5Đ)

b)Các dạng địa hình vùng phía Bắc sông Son (Hng Trạch)

- Núi, đồi, đồng bằng (ven sông Son) (0,5 Đ)

- Trong đó, núi là dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất (0,5 Đ)

Câu 4 (1,0Điểm)

Các đại dơng trên thế giới:

+ Thái Bình Dơng (lớn nhất) (0,25 Đ)

+ Bắc Băng Dơng (0,25 Đ)

+ Đại Tây Dơng (0,25 Đ)

Trang 3

+ ấn Độ Dơng (0,25 Đ)

đề Số 2

Câu 1 (3,5 Điểm)

*Sự chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất:

- Khi vận động tự quay quanh trục, TĐ đồng thời chuyển động quanh MT (0,25 Đ)

- TĐ chuyển động quanh MT trên quỹ đạo hình Elíp (gần tròn) (0,5 Đ)

- Hớng chuyển động từ Tây sang Đông (0,5 Đ)

- Thời gian chuyển động một vòng trên quỹ đạo là 365 ngày 6 giờ (0,5 Đ)

- Khi chuyển động quanh MT trục Trái Đất có độ nghiêng và hớng nghiêng không đổi gọi là

chuyển động tịnh tiến (0,5 Đ)

*Hệ quả:

+ Hiện tợng các mùa trên TĐ.(0,5 Đ)

+ Hiện tợng ngày, đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ (0,25Đ)

Câu 2 (2,0 Điểm)

a) - Nội lực là những lực sinh ra ở bờn trong Trỏi Đất (0,5Đ)

- Ngoại lực là những lực sinh ra ở bờn ngoài, trờn bề mặt Trỏi Đất (0,5Đ)

b) Nội lực và ngoại lực là hai lực đối nghịch nhau nhưng xảy ra đồng thời và tạo nờn địa hỡnh bề

mặt Trỏi Đất (0,5 Đ)

Vì: Tỏc động của nội lực thường làm cho bề mặt Trỏi Đất gồ ghề, cũn tỏc động của ngoại lực lại

thiờn về san bằng, hạ thấp địa hỡnh (0,5 Đ)

Câu 3 (3,0 Điểm)

a) Đặc điểm của địa hình cao nguyên:

- Độ cao tuyệt đối trên 500m (0,5 Đ)

- Bề mặt tơng đối bằng phẳng hoặc gợn sóng (0,5 Đ)

- Có sờn dốc đứng so với vùng đất xung quanh (0,5 Đ)

* Thuận lợi trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc (0, 5 Đ)

b) Các dạng địa hình vùng phía Bắc sông Son (Hng Trạch)

- Núi, đồi, đồng bằng (ven sông Son) (0,5 Đ)

- Trong đó, núi là dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất (0,5 Đ)

Câu 4 (1,5Điểm)

Các lục địa trên Trái Đất:

+ Lục địa á - Âu (lớn nhất) (0,25 Đ) + Lục địa Phi (0,25Đ)

+ Lục địa Bắc Mĩ (0,25Đ) + Lục địa Nam Mĩ (0,25Đ)

+ Lục địa Nam Cực (0,25Đ) + Lục địa ô-xtrây-li-a (0,25Đ)

Kiểm tra học kỳ I

Địa Lý 7

1 Mục tiờu kiểm tra

- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh cuối học kỳ I

- Kiểm tra KT-KN cỏc nội dung:

+ Cỏc mụi trường địa lớ: MT đới ụn hũa, MT đới lạnh, MT hoang mạc, MT vựng nỳi

+ Thế giới rộng lớn và đa dạng

Trang 4

+ Đặc điểm chung về thiên nhiên, dân cư, kinh tế châu Phi và các đặc điểm riêng từng khu vực châu Phi

- Kiểm tra 3 cấp độ: nhận biết, thơng hiểu, vận dụng

2 Hình thức kiểm tra

Đề kiểm tra tự luận hồn tồn (100%)

3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra học kì I

( Do thời lượng kiểm tra chỉ 45 phút với hình thức đề tự luận 100% nên khơng thể ra đề hết nội dung đã dạy trong học kỳ I )

Nội dung / mức độ NT Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng

MT ơn hịa và các hoạt

động kinh tế của con

người ở đới ơn hịa.

(50%)

Trình bày được tính chất trung gian của khí hậu đới ơn hịa.

(40%)

Hiểu được nguyên nhân và hậu quả của ơ nhiễm MT đới ơn hịa.

(40%)

Liên hệ được 1 vài thực tế ở Việt Nam về nước thải bần từ nhà máy CN.

(20%)

3 câu (2 câu

đề lẻ; 1 câu

đề chẵn)

MT hoang mạc và các

hoạt động kinh tế của con

người ở hoang mạc.

(20%)

Biết được đặc điểm khí hậu hoang mạc (50%)

Hiểu được sự thích nghi của thực, động vật ở hoang mạc

MT đới lạnh và các hoạt

động kinh tế của con

người ở đới lạnh.

(20%)

- Hiểu được tính chất khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh.

- Hiểu được sự thích nghi của thực, động vật ở đới lạnh.

chẵn) Thế giới rộng lớn và đa

dạng.

(10%)

Kể tên được các lục địa và các châu lục trên hế giới.

(50%)

Phân biệt được 2 khái niệm: lục địa

và châu lục.

Tỉng sè c©u/

/10 điểm

§Ị kiĨm tra

§Ị sè 1.

Câu 1: (3,5 Điểm)

Tính chất trung gian của khí hậu và thất thường của thời tiết ở đới ôn hoà thể hiện như thế nào?

Câu 2: (3,0 Điểm)

Nêu đặc điểm khí hậu hoang mạc? Tính thích nghi của thực vật và động vật ở mơi trường hoang mạc?

Câu 3: (3,5 Điểm)

Trình bày nguyên nhân và hậu quả tình trạng ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà?

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 : (3,5 Điểm)

Trang 5

Tớnh chaỏt khaộc nghieọt cuỷa khớ haọu ủụựi laùnh laứ gỡ? Tớnh thớch nghi cuỷa thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt ở mụi trường đới lạnh?

Cõu 2: (3,5 Điểm)

Trỡnh baứy nguyeõn nhaõn vaứ haọu quaỷ tỡnh traùng oõ nhieóm nước (sụng, biển) ụỷ ủụựi oõn hoaứ?

Cõu 3: (3,0 Điểm)

Chaõu luùc vaứ luùc ủũa khaực nhau nhử theỏ naứo? Kể tờn cỏc lục địa trờn thế giới

đáp án và biểu điểm

đề Số 1

Cõu 1: (3,5 Điểm)

- Khớ hậu đới ụn hũa mang tớnh chất trung gian giữa đới núng và đới lạnh: (0,5Đ)

+ Nhiệt độ TB năm: khoảng 100C (0,25Đ)

+ Lượng mưa TB năm: khoảng 650mm (0,25Đ)

=> Khoõng noựng vaứ mửa nhieàu nhử ủụựi noựng; khoõng laùnh vaứ ớt mửa nhử ủụựi laùnh (0,5Đ)

- Thời tiết thất thường:

+ Caực ủụựt khớ noựng ụỷ chớ tuyeỏn vaứ caực ủụùt khớ laùnh cuỷa voứng cửùc traứn tụựi baỏt thửụứng (1,0Đ)

+ Gioự taõy oõn ủụựi vaứ caực khoỏi khớ tửứ ủaùi dửụng thoồi vaứo ủaỏt lieàn, laứm cho thụi tieỏt luoõn bieỏn

ủoọng (1,0Đ)

Cõu 2: (3,0 Điểm)

- Đặc điểm khớ hậu hoang mạc:

+ Khớ hậu rất khụ hạn và khắc nghiệt (0,5Đ)

+ Sự chờnh lệch về nhiệt độ giữa ngày và đờm rất lớn (0,5Đ)

- Tớnh thớch nghi cuỷa thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt ở mụi trường hoang mạc:

+ Cỏc loài thực, động trong hoang mạc thớch nghi với mụi trường bằng cỏch tự hạn chế mất

nước, tăng cường dự trữ nước và chất dinh dưỡng trong cơ thể (1,0Đ)

+ Chẳng hạn: cõy xương rồng cú bộ rễ rất dài, lỏ biến thành gai; lạc đà cú khả năng nhịn khỏt rất

giỏi nhờ bướu mỡ…(1,0Đ)

Cõu 3: (3,5 Điểm)

- Nguyờn nhõn ụ nhiễm khụng khớ ở đới ụn hũa:

+ Sự phỏt triển của cụng nghiệp (0,5Đ)

+ Động cơ giao thụng (0,5Đ)

+ Chất thải, rỏc thải của sinh hoạt con người (0,5Đ)

+ Cỏc hoạt động tự nhiờn: Bóo cỏt, nỳi lửa, chỏy rừng … (0,5Đ)

- Hậu quả:

+ Mưa axớt: cõy cối chết, ăn mũn cỏc cụng trỡnh… (0,5Đ)

+ Tăng hiệu ứng nhà kớnh khiến trỏi đất núng lờn (0,5Đ)

+ Thủng tầng ozon, gõy nguy hiểm cho sức khỏe con người (0,5Đ)

đề Số 2

Cõu 1: (3,5 Điểm)

- Tớnh chất khắc nghiệt của khớ hậu đới lạnh:

+ Quanh năm rất lạnh giỏ (0,25Đ)

+ Mựa đụng rất dài Mựa hố ngắn (0,25Đ)

+ Mưa rất ớt (phần lớn dưới dạng tuyết rơi) (0,25Đ)

+ Vựng biển lạnh vào mựa hố cú băng trụi và nỳi băng (0,25Đ)

Trang 6

- Tớnh thớch nghi cuỷa thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt ở mụi trường đới lạnh:

+ Vựng đài nguyờn nằm ven biển Bắc cực cú cỏc loài thực vật đặc trưng là rờu, địa y, và một

số loài cõy thấp, lựn (1,0Đ)

+ Động vật thớch nghi được với khớ hậu lạnh nhờ cú lớp mỡ, lớp lụng dày hoặc bộ lụng khụng

thấm nước (1,0Đ)

+ Một số động vật di cư để trỏnh mựa đụng lạnh hoặc ngủ đụng (0,5Đ)

Cõu 2: (3,5 Điểm)

- Nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nước sụng:

+ Nước thải cỏc nhà mỏy (0,5Đ)

+ Lượng phõn hoỏ học, thuốc trừ sõu dư thừa trong nụng nghiệp (0,25Đ)

+ Chất thải sinh hoạt từ đụ thị, bệnh viện…… (0,25Đ)

- Nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm biển:

+ Tập trung chuỗi đụ thị lớn trờn bờ biển đới ụn hũa (0,25Đ)

+ Vỏng dầu do chuyờn chở, đắm tàu, giàn khoan trờn biển (0,25Đ)

- Hậu quả:

+ Tạo nờn thuỷ triều đen, thuỷ triều đỏ làm chết ngạt sinh vật trong nước hàng loạt …(1,0Đ)

+ Ảnh hưởng xấu đến ngành nuụi trồng thuỷ sản, huỷ hoại cõn bằng sinh thỏi…(1,0Đ)

Cõu 3: (3,0 Điểm)

- Chõu lục là khỏi niệm mang ý nghĩa về mặt lịch sử, kinh tế, chớnh trị Lục địa là khỏi niệm ranh

giới mang ý nghĩa về mặt tự nhiờn (1,0Đ)

- Trờn thế giới cú 6 lục địa: (2,0Đ)

+ Lục địa á - Âu + Lục địa Phi

+ Lục địa Bắc Mĩ + Lục địa Nam Mĩ

+ Lục địa Nam Cực + Lục địa ô-xtrây-li-a

Kiểm tra học kỳ I

Địa Lý 8

1 Mục tiờu kiểm tra

- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh cuối học kỳ I

- Kiểm tra KT-KN cỏc nội dung:

+ Đặc điểm kinh tế - xó hội và tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế - xó hội cỏc nước chõu Á

+ Đặc điểm 1 số khu vực của chõu Á: Tõy Nam Á, Nam Á, Đụng Á

II Hoạt động trên lớp

- Kiểm tra 3 cấp độ: nhận biết, thụng hiểu, vận dụng

2 Hỡnh thức kiểm tra

Đề kiểm tra tự luận hoàn toàn (100%)

3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra học kỡ I

( Do thời lượng kiểm tra chỉ 45 phỳt với hỡnh thức đề tự luận 100% nờn khụng thể ra đề hết nội

dung đó dạy trong học kỳ I )

Nội dung / mức độ NT Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng

Khu vực Tõy Nam Á Biết được đặc điểm vị Hiểu được khớ hậu Giải thớch được

Trang 7

trớ, địa hỡnh và khớ hậu của T.N.A (50%)

T.N.A mang tớnh chất lục địa (20%)

sự ảnh hưởng của khớ hậu đến thủy chế của sụng ngũi (30%)

1 cõu đề lẻ;

2 cõu đề chẵn.

Khu vực Nam Á

(35%)

Biết được vị trớ và tờn cỏc quốc gia của N.A

(55%)

Nắm được nước nào diện tớch rộng nhất, kinh tế phỏt triển nhất

(10%)

Giải thớch được

sự ảnh hưởng của địa hỡnh đến lượng mưa khu vực.

(35%)

1 cõu đề lẻ ;

2 cõu đề chẵn Khu vực Đụng Á

(20%)

Biết được vị trớ và phạm vi lónh thổ của Đ.A.

(55%)

Giải thớch được

sự ảnh hưởng của khớ hậu đến thủy chế của sụng ngũi (45%) 2 cõu đề lẻ

Tổng số câu/

/10 điểm

Đề kiểm tra

ĐỀ SỐ 1

Cõu 1: (2,5 Điểm)

Khu vực Tõy Nam Á cú đặc điểm vị trớ như thế nào? Khu vực này cú loại tài nguyờn nào quan trọng?

Cõu 2: (3,5 Điểm)

Trỡnh bày đặc điểm địa hỡnh của khu vực Nam Á? Vai trũ của địa hỡnh đối với sự phõn bố lượng mưa trong khu vực?

Cõu 3 : (2,0 Điểm)

Kể tờn cỏc nước và vựng lónh thổ thuộc khu vực Đụng Á? Nước nào cú nền kinh tế phỏt triển cao nhất chõu lục?

Cõu 4 : (2,0 Điểm)

Tại sao sụng Hoàng Hà cú chế độ nước thất thường?

ĐỀ SỐ 2

Cõu 1: (2,5 Điểm)

Khu vực Nam Á cú đặc điểm vị trớ như thế nào? Dóy Himalaya nằm ở phớa bắc khu vực thỡ cú ảnh hưởng gỡ đến khớ hậu trong khu vực?

Cõu 2: (3,5 Điểm)

Trỡnh bày đặc điểm địa hỡnh và khớ hậu của khu vực Tõy Nam Á?

Cõu 3: (2,0 Điểm)

Kể tờn cỏc nước thuộc khu vực Nam Á? Nước nào cú diện tớch lớn nhất khu vực?

Cõu 4: (2,0 Điểm)

Khu vực Tõy Nam Á cú những con sụng nào? Chế độ nước của sụng cú đặc điểm gỡ?

đáp án và biểu điểm

đề Số 1

Cõu 1 (2,5 Điểm)

- Đặc điểm vị trớ khu vực Tõy Nam Á:

+ TNA là 1 bộ phận phớa tõy nam của chõu Á (0,5Đ)

Trang 8

+ Nằm khoảng giữa vĩ độ: 120B -> 420B (0,5Đ)

+ Nằm ở ngó ba của 3 chõu lục: chõu Á, chõu Âu, chõu Phi (0,5Đ)

+ Tiếp giỏp với nhiều biển thuộc ĐTD và ÂDĐ (0,5Đ)

- Tài nguyờn quan trọng nhất ở khu vực TNA là dầu mỏ (0,5Đ)

Cõu 2 (3,5 Điểm)

*Đặc điểm địa hỡnh khu vực Nam Á: Chia 3 miền rừ rệt

+ Phớa Bắc: Dóy Hi-ma-lay-a (1,0Đ)

- Cao, đồ sộ, hựng vĩ nhất thế giới

- Chạy dài theo hướng TB -ĐN

+ Ở giữa: Đồng bằng Ấn - Hằng (1,0Đ)

- Rộng và bằng phẳng

- Kộo dài từ bờ biển A-rỏp -> ven vịnh Ben-gan

+ Phớa Nam: Sơn nguyờn Đờ-can (1,0Đ)

- Tương đối thấp và bằng phẳng

- Hai rỡa của sơn nguyờn được nõng lờn thành 2 dóy nỳi Gỏt Tõy và Gỏt Đụng

*Địa hỡnh trở thành bức chắn giú tõy nam (núng, ẩm) từ Ấn Độ Dương vào cho mưa lớn ở 1 số địa

điểm trong khu vực (0,5Đ)

Cõu 3 (2,0 Điểm)

- Cỏc nước và vựng lónh thổ thuộc khu vực Đụng Á: Trung Quốc, Triều Tiờn, Hàn Quốc, Nhật

Bản và đảo Đài Loan (thuộc Trung Quốc) (1,5Đ)

- Nhật Bản là quốc gia phỏt triển cao nhất chõu Á (thứ 2 thế giới) (0,5Đ)

Cõu 4 (2,0 Điểm)

Sụng Hoàng Hà cú chế độ nước thất thường, vỡ:

- Sụng chảy qua nhiều vựng khớ hậu khỏc nhau: (1,0Đ)

+ KH nỳi cao; KH cận nhiệt lục địa; KH cận nhiệt giú mựa (0,5Đ)

- Mựa lũ nước rất lớn so với mựa cạn (0,5Đ)

đề Số 2

Cõu 1 (2,5 Điểm)

* Khu vực Nam Á cú đặc điểm vị trớ:

- N.A là 1 bộ phận phớa nam của chõu Á (0,5Đ)

- Nằm trong khoảng từ 90B -> 370B(0,5Đ)

- Giỏp với Ấn Độ Dương rộng lớn về phớa nam; giỏp với khu vực Trung Á về phớ bắc (0,5Đ)

- Toàn bộ diện tớch khu vực nằm phớa bắc dóy nỳi cao nhất thế giới – dóy Himalaya (0,5Đ)

* Dóy Himalaya nằm ở phớa bắc khu vực N.A tạo thành bức chắn địa hỡnh ngăn khối khụng khớ

mựa đụng tràn xuống Đồng thời mang lại lượng mưa lớn cho khu vực N.A (0,5Đ)

Cõu 2 (3,5 Điểm)

*Địa hỡnh khu vực Tõy Nam Á chia làm 3 miền:

- Phớa Đụng Bắc là nỳi và SN cao (0,5Đ)

- Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà (0,5Đ)

- Phớa Tõy Nam là SN A-rap (0,5Đ)

KL: Phần lớn diện tớch là nỳi và sơn nguyờn (0,5Đ)

*Khớ hậu của khu vực Tõy Nam Á mang tớnh chất lục địa sõu sắc (0,5Đ)

+ KH cận nhiệt địa trung hải (0,5Đ)

+ KH nhiệt đới khụ (0,5Đ)

Cõu 3 (2,0 Điểm)

Trang 9

- Cỏc nước thuộc khu vực Nam Á: Ấn Độ, Nờ-pan, Bu-tan, Pa-ki-xtan,

Băng-đa-let, Xri-lan-ca, Man-đi-vơ (1,75Đ)

- Quốc gia cú diện tớch lớn nhất Nam Á là: Ấn Độ (0,25Đ)

Cõu 4 (2,0 Điểm)

- Khu vực T.N.A cú 2 con sụng lớn: sụng Ti grơ và sụng Ơ phơ rỏt (0,5Đ)

- Thủy chế sụng: càng về hạ lưu lượng nước trong sụng càng giảm (0,75Đ)

-> do sụng T.N.A chảy trong cỏc miền khớ khụ hạn (0,75Đ)

Kiểm tra học kỳ I

Địa Lý 9

1 Mục tiờu kiểm tra

- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh cuối học kỳ I

- Kiểm tra KT-KN cỏc nội dung về điều kiện tự nhiờn, dõn cư và kinh tế của: Vựng Nỳi và Trung

du Bắc Bộ; vựng đồng bằng sụng Hồng; vựng Bắc Trung Bộ, vựng Duyờn Hải Nam Trung Bộ và vựng Tõy Nguyờn

II Hoạt động trên lớp

- Kiểm tra 3 cấp độ: nhận biết, thụng hiểu, vận dụng

2 Hỡnh thức kiểm tra

Đề kiểm tra tự luận hoàn toàn (100%)

3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra học kỡ I

( Do thời lượng kiểm tra chỉ 45 phỳt với hỡnh thức đề tự luận 100% nờn khụng thể ra đề hết nội

dung đó dạy trong học kỳ I )

Nội dung / mức độ NT Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng

Vựng Nỳi và Trung du

Bắc Bộ

(35%)

- Trỡnh bày được vị trớ địa lớ.

- Biết được cỏc của khẩu và cảng biển của vựng.

(65%)

Đỏnh giỏ được tiềm năng thủy điện của vựng (35%)

1 cõu đề lẻ ;

0,5 cõu đề chẵn

Vựng đồng bằng sụng

Hồng

(15%)

Hiểu được thuận lợi

và khú khăn trong phỏt triển kt – xh của vựng.

2 vựng: Bắc Trung Bộ và

Duyờn Hải Nam Trung

Bộ

(30%)

Hiểu được những nột tương đồng của

2 vựng về điều kiện

tự nhiờn, TNTN, dõn cư - xh và kinh

tế (55%)

Đỏnh giỏ được tiềm năng du lịch của 2 vựng.

(45%)

1 cõu đề chẵn ; 1 cõu

đề lẻ Vựng Tõy Nguyờn - Trỡnh bày được vị Đỏnh giỏ được

Trang 10

trớ địa lớ.

- Biết được cỏc tuyến đường giao thụng quan trọng của vựng.

(70%)

tiềm năng thủy điện của vựng (30%)

1,5 cõu đề chẵn.

Tổng số câu/

/10 điểm

Đề kiểm tra

ĐỀ SỐ 1

Cõu 1: (3,0 Điểm)

Trỡnh bày vị trớ địa lớ vựng Trung du và miền nỳi Bắc Bộ? Kể tờn cỏc cửa khẩu và cảng biển của vựng?

Cõu 2: (4,0 Điểm)

Trỡnh bày những điều kiện thuận lợi và khú khăn (tự nhiờn và dõn cư, xó hội) của vựng Đồng bằng sụng Hồng trong quỏ trỡnh phỏt triển kinh tế - xó hội

Cõu 3: (3,0 Điểm)

Trỡnh bày tiềm năng du lịch của cỏc tỉnh miền Trung (Bắc Trung Bộ và Duyờn hải Nam Trung Bộ)

ĐỀ SỐ 2

Cõu 1: (3,0 Điểm)

Trỡnh bày vị trớ địa lớ vựng Tõy Nguyờn? Kể tờn những tuyến giao thụng quan trọng đối với vựng?

Cõu 2: (4,0 Điểm)

Trỡnh bày những nột tương đồng của 2 vựng Bắc Trung Bộ và Duyờn hải Nam Trung Bộ?

- Tại sao vựng Duyờn hải Nam Trung Bộ cú thể xõy dựng nhiều cảng biển lớn?

Cõu 3: (3,0 Điểm)

Trỡnh bày tiềm năng thủy điện và nhiệt điện của 2 vựng: Trung du và miền nỳi Bắc Bộ với Tõy Nguyờn

đáp án và biểu điểm

đề Số 1

Cõu 1 (3,0 Điểm)

- Đặc điểm vị trớ vựng Trung du và miền nỳi Bắc Bộ:

+ Là vựng lónh thổ phớa bắc nước ta (0,5Đ)

+ Tiếp giỏp với: Trung Quốc, Lào, vựng Bắc Trung Bộ, vựng ĐBSH, vựng biển vịnh Hạ Long

(0,5Đ)

 Vị trớ của vựng cú ý nghĩa lớn đối với việc phỏt triển kinh tế, văn húa và an ninh quốc phũng

(0,5Đ)

- Cỏc cửa khẩu trong vựng: Múng Cỏi, Hữu Nghị, Lào Cai -> trờn biờn giới với Trung Quốc; cửa

khẩu Tõy Trang trờn biờn giới với Thượng Lào (1,0Đ)

- Cảng biển: Cửa Ong (0,5Đ)

Cõu 2 (4,0 Điểm)

a Những điều kiện thuận lợi ở vựng ĐBSH trong quỏ trỡnh phỏt triển KT-XH

- Về tự nhiờn:

+ Địa hỡnh khỏ bằng phẳng… (0,25Đ)

Ngày đăng: 28/08/2017, 21:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức kiểm tra - Đề kiểm tra học kì 1 môn địa lý lớp 6
2. Hình thức kiểm tra (Trang 1)
2. Hình thức kiểm tra - Đề kiểm tra học kì 1 môn địa lý lớp 6
2. Hình thức kiểm tra (Trang 4)
2. Hình thức kiểm tra - Đề kiểm tra học kì 1 môn địa lý lớp 6
2. Hình thức kiểm tra (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w