1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn địa lý lớp 6,7,8,9

24 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 531,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất, - các vùng trong nước - Và giữa nước ta với nước ngoài... - Năng suất lúa cao nhất cả nước- Nhờ trình độ thâm canh cao - Cơ sở hạ tầng toàn

Trang 1

Phòng giáo dục Bố Trạch

Tr

ư ờng THCS Phú Trạch KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: ĐỊA LÍ-9 Thời gian :45p

Trang 2

Câu 1: Trình bày đặc điểm về nguồn lao động nước ta(1,5đ)

Câu 2: Nêu ý nghĩa ngành giao thông vận tải nước ta(2đ)

Câu 3: Phân tích đặc điểm ngành nông nghiệp Đồng Bằng Sông Hồng(3,5đ)

C©u 4:Dựa vào bảng số liệu cơ cấu GDP nước ta thời kì 1991 – 2002 (%)(3đ)

a) vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002

b) nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002 qua biểu đồ

c)

III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm( Mã đ ề I)

- Nước ta có nguồn lao động dồi dào

- Năm 2003: 41,3 triệu người

- Mỗi năm bổ sung 1 triệu lao động

- Người lao động cần cù, chăm chỉ

- Trình độ chuyên môn còn thấp, qua đào tạo 21,2%

- Lao động chủ yếu ở nông thôn78,5%

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)

- Vận chuyển nguyên liệu, vật liêụ sản xuất

- và tiêu thụ sản phẩm cho các ngành kinh tế

- Tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất,

- các vùng trong nước

- Và giữa nước ta với nước ngoài

- Tạo nhiêu việc làm,

- Góp phần quan trọng nâng cao đời sống nhân dân,

- đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền kinh tế

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Trang 3

- Năng suất lúa cao nhất cả nước

- Nhờ trình độ thâm canh cao

- Cơ sở hạ tầng toàn diện

- Vụ đông với nhiều cây ưa lạnh trở thành vụ chính

- Các loại rau

- Chăn nuôi gia súc gia cầm

- Lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước

- Ngành đánh bắt nuôi trồng thuỷ hải sản phát triển

- Khó khăn: thiên tai, lũ lụt,

- Hạn hán thường xuyên xảy ra

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,5đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

- Nhận xét: ngành nông- lâm- ngư giảm

- Ngành công nghiệp, xây dựng tăng

- Kinh tế đang có sự chuyển dịch

- Phát triển nền kinh tế hiện đại

(1,5đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm2011 Giáo viên:

Lê Thị Thu Hiền

Phòng giáo dục Bố Trạch

Tr

ư ờng THCS Phú Trạch KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: ĐỊA LÍ-9 Thời gian :45p

I, MA TRẬN (Mã đ ề II)

Trang 4

MÃ ĐỀ II Chủ đề(nội

cư nước ta

và giải thích Câu1:

II, §Ò ra( Mã đ ề II)

Câu 1 Trình bày đặc điểm phân bố dân cư nước ta và giải thích? (2đ)

Câu 2: Nêu ý nghĩa ngành bưu chính viễn thong ?(1,5®)

Câu 3: Nêu Vị trí địa lí vùng Bắc Trung Bộ ? (3,5đ)

Trang 5

C©u 4: Dựa vào bảng số liệu cơ cấu GDP nước ta thời kì 1991 – 2002 (%)(3đ)

d) vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002

e) nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002 qua biểu đồ

III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm( Mã đ ề II)

- Dân cư nước ta phân bố không đều

- Tập trung đông ở đồng bằng, ven biển thưa thớt ởmiền núi

- Phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn cũngchênh lệch nhau

- Khoảng 74% dân số sinh sống ở nông thôn

- Vì vùng đồng bằng ven biển có điều kiện sinh sốngthuận lợi, dễ dàng cho giao lưu phát triển sản xuất - -

- Miền núi và trung du là nơi điều kiện sản xuất còngặp nhiều khó khăn như đi lại khó khăn, thiếu nước

- So về quy mô diện tích và dân số nước ta thì sốthành thị còn ít nên chưa thu hút được nhiều thị dân, -

- Do đó tỉ lệ dân thành thị còn ít so với dân sống ởnông thôn

(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)

- Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế

- Hội nhập kinh tế thế giới

- Dễ dàng trao đổi thông tin, liên lạc giữa các tỉnh,khu vực và trên thế giới

- Nắm bắt tình hình kinh tế, xã hội nhanh chống

- Hiện nay đang phát triển nhanh và được đầu tư lớn

- Số người dùng di động và intenet nhảy vọt

(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Trang 6

- Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh

- Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

- Diện tích: 51513km2

- Dân số: 10,3triệu người

- Giáp: Đồng Bằng Sông Hồng ở phía Bắc

- Trung Du và Miền núi Bắc Bộ

- Lào phía Tây

- Biển phía Đông

- Nam Trung Bộ phía Nam

- Cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam

- Cửa ngõ các nước láng giềng ra biển

- Dãi đất hẹp ngang

- Kéo dài từ dãy Tam Điệp ở phía Bắc tới dãy Bạch

Mã phía Nam

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)

- Nhận xét: ngành nông- lâm- ngư giảm

- Ngành công nghiệp, xây dựng tăng

- Kinh tế đang có sự chuyển dịch

- Phát triển nền kinh tế hiện đại

(1,5đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011 Giáo viên:

Lê Thị Thu Hiền

Phòng giáo dục Bố Trạch

Tr

ư ờng THCS Phú Trạch KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: ĐỊA LÍ-6 Thời gian :45p

I. MA TRẬN (Mã đ ề I)

MÃ ĐỀ I

Trang 7

Hệ quả của

sự vận động

tự quay quanh trục của trái đất Câu 1:

Trang 8

II, §Ò ra( Mã đ ề I)

Câu 1: Trái đât tự quay quanh trục theo hướng nào? Hệ quả của sự vận động tự quay

quanh trục của trái đất ?(4đ)

Câu 2: Phân biệt được các mùa trên traí đất vào ngày 22/6, 21/3?(3đ)

Câu 3: Trên trái đất có mấy lục địa, kể tên? (2đ)

Câu 4: Nêu hiện tượng núi lửa? Nguyên nhân sinh ra núi lửa? Hậu quả(1đ)

III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm( Mã đ ề I)

- Chia Trái Đất ra 24 khu vực

- Mỗi khu vực có một giờ riêng

- Đó là giờ khu vực

- 12h được chiếu sáng và 12h không được chiếu sáng

- Sinh ra hiện tượng ngày đêm trên trái đất

- Khắp mọi nơi trên trái đất đều có ngày và đêm

- Diện tích được chiếu sáng là ngày

- Diện tích không được chiéu sáng là đêm

- Sự lệch hướng của các vật

- Nữa cầu Bắc vật chuyển động lệch về bên phải

- Nữa cầu Nam vật chuyển động lệch về bên trái

- Ảnh hưởng đến hướng chuyển động các dòng chảy,không khí, gió

- Ví dụ: khi bắn súng

- Do trái đất quay quanh trục

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)

* 22/6: 2 Bán cầu có mùa khác nhau

- Nửa cầu Bắc là mùa nóng

* 21/3: 2 Bán cầu có mùa khác nhau

- Nửa cầu Bắc có ngaỳ xuân phân:

- Mùa xuân

- Nửa cầu Nam có ngaỳ thu phân:

- Mùa thu

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Trang 9

Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011 Giáo viên:

Lê Thị Thu Hiền

Phòng giáo dục Bố Trạch

Tr

ư ờng THCS Phú Trạch KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: ĐỊA LÍ-6 Thời gian :45p

độ cao

Tổng điểm

Trang 10

Hệ quả của

sự vận động tự quay quanhtrục của tráiđất

Trang 11

Câu 1: Trái đât tự quay quanh trục theo hướng nào? Hệ quả của sự vận động tự quay

quanh trục của trái đất ?(4đ)

Câu 2: Phân biệt được các mùa trên traí đất vào ngày 22/12, 23/9?(3đ)

Câu 3: Trên trái đất có mấy đại dương, kể tên? đại dương nào lớn nhất ?(2đ)

Câu 4: Động đất là gì? Nguyên nhân sinh ra động đất(1đ)

III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm ( Mã đ ề II)

- Chia Trái Đất ra 24 khu vực

- Mỗi khu vực có một giờ riêng

- Đó là giờ khu vực

- 12h được chiếu sáng và 12h không được chiếu sáng

- Sinh ra hiện tượng ngày đêm trên trái đất

- Khắp mọi nơi trên trái đất đều có ngày và đêm

- Diện tích được chiếu sáng là ngày

- Diện tích không được chiéu sáng là đêm

- Sự lệch hướng của các vật

- Nữa cầu Bắc vật chuyển động lệch về bên phải

- Nữa cầu Nam vật chuyển động lệch về bên trái

- Ảnh hưởng đến hướng chuyển động các dòng chảy,không khí, gió

- Ví dụ: khi bắn súng

- Do trái đất quay quanh trục

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)

* 22/12: 2 Bán cầu có mùa khác nhau

- Nửa cầu Bắc là mùa lạnh

* 23/9: : 2 Bán cầu có mùa khác nhau

- Nửa cầu Bắc có ngaỳ thu phân:

- Mùa thu

- Nửa cầu Nam có ngaỳ xuân phân:

- Mùa xuân

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Trang 12

- Đại Tây Dương

- Thái Bình Dương có diện tích lớn nhất

- Bắc Băng Dương có diện tích nhỏ nhất

- Thái Bình Dương Nơi có nhiều núi lửa

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011 Giáo viên:

Lê Thị Thu Hiền

Phòng giáo dục Bố Trạch

Tr

ư ờng THCS Phú Trạch KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: ĐỊA LÍ-7 Thời gian :45p

Tổng điểm

Trang 13

1.Hoạt động

công nghiệp ở

đới ôn hoà

Nền công nghiệp hiện đại ở đới ônhoà

Biện phápkhắc phục

cổ truyền vàhiện đạivùng núiCâu 3:

Câu 1: Nền công nghiệp hiện đại ở đới ôn hoà biểu hiện như thế nào?(3đ)

Câu 2: Đới ôn hoà chủ yếu bị ô nhiễm gì? Nguyên nhân, hậu quả, biện pháp khắc phục?

(4đ)

Câu 3: Nêu đặc điểm cư trú con người ở vùng núi?(3đ)

III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm ( Mã đ ề I)

Trang 14

công nghiệp hiện

đại ở đới ôn hoà

biểu hiện như

thế nào?(3đ)

- Hiện đại bậc nhất thế giới

- Trang thiết bị máy móc tiên tiến

- Công nghiệp khai thác khoáng sản phát triển mạnh

-

- Công nghiệp chế biến là thế mạnh

- Đa dạng từ các ngành truyền thống : luyện kim,

- Đến các ngành công nghệ cao: điện tử, chế biến

- Sản phẩm công nghiệp chiếm 3/4 thế giới

- Nhiều nước có nền công nghiệp đứng đầu thế giới:

- Hoa Kì, Nhật Bản

- Nga

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)0,25đ)

Câu 2: Đới ôn

- Ô nhiễm không khí và nguồn nước

- Do sự phát triển của công nghiệp, động cơ giaothông

- Hoạt động sinh hoạt của con người thải khói bụivào không khí

- Thiên tai: cát bay, lũ lụt

- Hậu quả: mưa axit làm chết cây cối, ăn mòn côngtrình

- Hiệu ứng nhà kính: làm băng tan nhấn chìm cácthành phố ven biển

- Bệnh về đường hô hấp

- Biện pháp: Trồng cây xanh

- Kí hiệp định kiôtô

* Ô nhiễm nguồn nước

- Nước thải từ các nhà máy

- phân bón hoá học, thuốc trừ sâu

- Chất thải sinh hoạt do con người

- Đô thị lớn gần các bờ biển

- Váng dầu do khai thác, đắm tàu

- Hậu quả: hiện tượng thuỷ triều đen, thuỷ triều đỏlàm chết ngạt inh vật

- Biện pháp: xử lí chất thải trước khi ra môi trường

(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

- Vùng núi là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người

- Dân cư thưa thớt

- Nơi sinh sống phụ thuộc vào địa hình

Trang 15

- Ở Nam Mĩ: sống ở độ cao trên 3000m

- Nơi cư trú của họ khác nhau

- Ở Châu Phi: sông trên sườn núi cao chắn gió có mưa nhiều

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011

Tổng điểm

1.Đô thị hoá

ở đới ôn hoà Thực trạng vấn đề đô

Trang 16

thị hoáCâu 1:

Biện phápkhắc phục

II, §Ò ra( Mã đ ề II)

Câu 1: Nêu thực trạng của vấn đề đô thị và biện pháp giải quyết ở đới ôn hoà?(3đ) Câu 2: Trình bày đặc điểm môi trường hoang mạc?(3đ)

Câu 3: Đới ôn hoà chủ yếu bị ô nhiễm gì? Nguyên nhân, hậu quả, biện pháp khắc phục?

(4đ)

III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm ( Mã đ ề II)

Câu 1: Nêu

thực trạng của

vấn đề đô thị

và biện pháp

- Dân cư tập trung ở đô thị làm ô nhiễm không khí,

- Ô nhiễm nguồn nước

- ùn tắc giao thông

- Nạn thất nghiệp

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Trang 17

- Diện tích đất canh tác bị thu hẹp

- Giải pháp: Tiến hành quy hoach theo hướng phi tậptrung

- Xây dựng nhiều thành phố vệ tinh

- Chuyển dịch các hoạt động công nghiệp

- Dịch vụ đến vùng mới

- Đẩy mạnh đô thị hoá ở nông thôn

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

- Phàn lớn nằm dọc hai bên đưòng chí tuyến

- Nằm giữa lục địa á âu

- Gần dòng biển lạnh

- Hoang mạc chiêm 1/3 diện tích đất nổi thế giới

- Thuộc Châu á, châu âu, châu mĩ, ôxtrâylia

- Khí hậu rất khô hạn

- Lượng mưa rất ít

- Lượng bốc hơi cao

- Khí hậu khắc nghiệt

- Sự chênh lêchị nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn

- Biên độ nhiệt năm cao

- Thực vật cằn cõi, động vật hiếm

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Câu 3: Đới ôn

- Ô nhiễm không khí và nguồn nước

- Do sự phát triển của công nghiệp, động cơ giaothông

- Hoạt động sinh hoạt của con người thải khói bụi vàokhông khí

- Thiên tai: cát bay, lũ lụt

- Hậu quả: mưa axit làm chết cây cối, ăn mòn côngtrình

- Hiệu ứng nhà kính: làm băng tan nhấn chìm cácthành phố ven biển

- Bệnh về đường hô hấp

- Biện pháp: Trồng cây xanh

- Kí hiệp định kiôtô

* Ô nhiễm nguồn nước

- Nước thải từ các nhà máy

- phân bón hoá học, thuốc trừ sâu

- Chất thải sinh hoạt do con người

- Đô thị lớn gần các bờ biển

- Váng dầu do khai thác, đắm tàu

- Hậu quả: hiện tượng thuỷ triều đen, thuỷ triều đỏlàm chết ngạt inh vật

(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Trang 18

- Biện pháp: xử lí chất thải trước khi ra môi trường (0,25đ)

Trang 19

dân cư, kinh

tế, chính trịTây Nam á Câu 3:

Câu 1: Nêu tình hình phát triển nông nghiệp ở Châu á?(2đ)

Câu 2: Nam á có mấy miền địa hình? Nêu đặc điểm mỗi miền(3đ)

Câu 3: Trình bày đặc điểm tự nhiên dân cư, kinh tế, chính trị Tây Nam á(3đ)

Câu 4 : Cho bảng số liệu sau(2đ)

Trang 20

- Nông nghiệp phân bố không đều

- Tuỳ thuộc vào điều kiện khí hậu

- Ngành sản xuất lương thực giữ vai trò quan trọng nhất

- Lúa gạo chiếm 93% sản lượng thế giới

- Lúa mì 39%

- Trung Quốc, Ân Độ sản xuất nhiều lúa gạo nhất

- Thái Lan, Việt Nam xuất khẩu gạo thứ nhất trên thếgiới

- Vật nuôi đa dạng: bò, lợn

(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

- Là bộ phận nằm rìa phía Nam lục địa

- Có ba miền địa hình khác nhau

- Phía Bắc: hệ thống núi himalaya

- Chạy theo hướng ĐB- TN

- Phía Nam: là sơn nguyên Đê can thấp và bằng phẳng

- Phía Đông là dãy núi Gát Đông

- Phía Tây là dãy núi Gát Tây

0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

- Dân số trên 286 triệu người

- Phần lớn là người arập theo đạo hồi

- Sống tập trung vùng ven biển

- Các thung lũng có mưa

- Trước đây chủ yếu làm nông nghiệp

- Hiện nay phát triển các ngành cong nghiệp hiện đại

- Công nghiệp khai thác

- Chế biến dầu mỏ đóng vai trò quan trọng

- Chiếm 1/3 sản lượng dầu thế giới

- Tỉ lệ dân thành thi 80- 91% dân số

- Khó khăn: khu vực luôn không ổn định

- Thường xảy ra các cuộc tranh chấp dầu mỏ

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Trang 21

2001

- Nhận xét: công nghiệp chiến tỉ trọng lớn nhất

- Nông nghiệp chiến tỉ trọng nhỏ nhất

(0,25đ)

(1đ)

(0,25đ)(0,25đ) Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011

xã hội Châuá

+ 25%

+ 48%

+ 27%

27%

Trang 22

Nam á

Vị trí địa lí TâyNam á

II, §Ò ra( Mã đ ề II)

Câu 1: Những thuận lợi và khó khăn trong việc phát triển kinh tế, xã hội Châu á ? (3đ) Câu 2: Nêu vị trí địa lí Tây Nam á ? (2đ)

Câu 3: Trình bày đặc điểm khí hhậu, sông ngòi, cảnh quan Nam á ?(3đ)

Câu 4 : Cho bảng số liệu sau(2đ)

Trang 23

Câu Nội dung Điểm

- Thuận lợi: tài nguyên đất phù sa lớn

- Sông ngòi nhiều và lớn

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa phát triển nông nghiệp

- Thực vật, động vật đa dạng

- Tạo tính đa dạng của sản phẩm

- Người dân càn cù, chăm chỉ

- Dân số đông

- Khó khăn: Các vùng núi cao hiểm trở

- Hoang mạc khô cằn

- Khí hậu lạnh giá chiếm tỉ lệ lớn

- Trở ngại cho giao thông, khai thác tài nguyên

- Nhiều động đất, núi lửa

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,2đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

- Khu vực Trung á, Nam á, Chau Phi

- Trên đường giao thông quốc tế có ý nghĩa quantrọng trong việc phát triển kinh tế

- Thuộc đới nóng và cận nhiệt

- Có một số vịnh, biển bao quanh

- Biển đỏ, Địa Trung Hải, biển đen

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,2đ)(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)(0,25đ)

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa

- Mùa hạ: gió từ biển thổi vào mưa nhiều

- Mùa đông: gió từ nội địa thổi ra: lạnh, khô

- Khu vực nhiều mưa nhất của thế giới

- Lượng mưa phân bố không đều

- Càng lên cao khí hậu càng mát dần

- Từ 4500m trở lên coa băng tuyết vĩnh cửu

2001

(0,25đ)

(0,25đ)

+ 25%

+ 48%

+ 27%

27%

Trang 24

rút ra nhận xét

- Nhận xét: công nghiệp chiến tỉ trọng lớn nhất

- Nông nghiệp chiến tỉ trọng nhỏ nhất

(1đ)

(0,25đ)(0,25đ)

Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011 Giáo viên:

Lê Thi Thu Hiền

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w