- Tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất, - các vùng trong nước - Và giữa nước ta với nước ngoài... - Năng suất lúa cao nhất cả nước- Nhờ trình độ thâm canh cao - Cơ sở hạ tầng toàn
Trang 1Phòng giáo dục Bố Trạch
Tr
ư ờng THCS Phú Trạch KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ-9 Thời gian :45p
Trang 2Câu 1: Trình bày đặc điểm về nguồn lao động nước ta(1,5đ)
Câu 2: Nêu ý nghĩa ngành giao thông vận tải nước ta(2đ)
Câu 3: Phân tích đặc điểm ngành nông nghiệp Đồng Bằng Sông Hồng(3,5đ)
C©u 4:Dựa vào bảng số liệu cơ cấu GDP nước ta thời kì 1991 – 2002 (%)(3đ)
a) vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002
b) nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002 qua biểu đồ
c)
III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm( Mã đ ề I)
- Nước ta có nguồn lao động dồi dào
- Năm 2003: 41,3 triệu người
- Mỗi năm bổ sung 1 triệu lao động
- Người lao động cần cù, chăm chỉ
- Trình độ chuyên môn còn thấp, qua đào tạo 21,2%
- Lao động chủ yếu ở nông thôn78,5%
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)
- Vận chuyển nguyên liệu, vật liêụ sản xuất
- và tiêu thụ sản phẩm cho các ngành kinh tế
- Tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất,
- các vùng trong nước
- Và giữa nước ta với nước ngoài
- Tạo nhiêu việc làm,
- Góp phần quan trọng nâng cao đời sống nhân dân,
- đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền kinh tế
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Trang 3- Năng suất lúa cao nhất cả nước
- Nhờ trình độ thâm canh cao
- Cơ sở hạ tầng toàn diện
- Vụ đông với nhiều cây ưa lạnh trở thành vụ chính
- Các loại rau
- Chăn nuôi gia súc gia cầm
- Lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước
- Ngành đánh bắt nuôi trồng thuỷ hải sản phát triển
- Khó khăn: thiên tai, lũ lụt,
- Hạn hán thường xuyên xảy ra
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,5đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
- Nhận xét: ngành nông- lâm- ngư giảm
- Ngành công nghiệp, xây dựng tăng
- Kinh tế đang có sự chuyển dịch
- Phát triển nền kinh tế hiện đại
(1,5đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm2011 Giáo viên:
Lê Thị Thu Hiền
Phòng giáo dục Bố Trạch
Tr
ư ờng THCS Phú Trạch KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ-9 Thời gian :45p
I, MA TRẬN (Mã đ ề II)
Trang 4MÃ ĐỀ II Chủ đề(nội
cư nước ta
và giải thích Câu1:
II, §Ò ra( Mã đ ề II)
Câu 1 Trình bày đặc điểm phân bố dân cư nước ta và giải thích? (2đ)
Câu 2: Nêu ý nghĩa ngành bưu chính viễn thong ?(1,5®)
Câu 3: Nêu Vị trí địa lí vùng Bắc Trung Bộ ? (3,5đ)
Trang 5C©u 4: Dựa vào bảng số liệu cơ cấu GDP nước ta thời kì 1991 – 2002 (%)(3đ)
d) vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002
e) nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002 qua biểu đồ
III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm( Mã đ ề II)
- Dân cư nước ta phân bố không đều
- Tập trung đông ở đồng bằng, ven biển thưa thớt ởmiền núi
- Phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn cũngchênh lệch nhau
- Khoảng 74% dân số sinh sống ở nông thôn
- Vì vùng đồng bằng ven biển có điều kiện sinh sốngthuận lợi, dễ dàng cho giao lưu phát triển sản xuất - -
- Miền núi và trung du là nơi điều kiện sản xuất còngặp nhiều khó khăn như đi lại khó khăn, thiếu nước
- So về quy mô diện tích và dân số nước ta thì sốthành thị còn ít nên chưa thu hút được nhiều thị dân, -
- Do đó tỉ lệ dân thành thị còn ít so với dân sống ởnông thôn
(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)
- Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế
- Hội nhập kinh tế thế giới
- Dễ dàng trao đổi thông tin, liên lạc giữa các tỉnh,khu vực và trên thế giới
- Nắm bắt tình hình kinh tế, xã hội nhanh chống
- Hiện nay đang phát triển nhanh và được đầu tư lớn
- Số người dùng di động và intenet nhảy vọt
(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Trang 6- Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh
- Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế
- Diện tích: 51513km2
- Dân số: 10,3triệu người
- Giáp: Đồng Bằng Sông Hồng ở phía Bắc
- Trung Du và Miền núi Bắc Bộ
- Lào phía Tây
- Biển phía Đông
- Nam Trung Bộ phía Nam
- Cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam
- Cửa ngõ các nước láng giềng ra biển
- Dãi đất hẹp ngang
- Kéo dài từ dãy Tam Điệp ở phía Bắc tới dãy Bạch
Mã phía Nam
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)
- Nhận xét: ngành nông- lâm- ngư giảm
- Ngành công nghiệp, xây dựng tăng
- Kinh tế đang có sự chuyển dịch
- Phát triển nền kinh tế hiện đại
(1,5đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011 Giáo viên:
Lê Thị Thu Hiền
Phòng giáo dục Bố Trạch
Tr
ư ờng THCS Phú Trạch KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ-6 Thời gian :45p
I. MA TRẬN (Mã đ ề I)
MÃ ĐỀ I
Trang 7Hệ quả của
sự vận động
tự quay quanh trục của trái đất Câu 1:
Trang 8II, §Ò ra( Mã đ ề I)
Câu 1: Trái đât tự quay quanh trục theo hướng nào? Hệ quả của sự vận động tự quay
quanh trục của trái đất ?(4đ)
Câu 2: Phân biệt được các mùa trên traí đất vào ngày 22/6, 21/3?(3đ)
Câu 3: Trên trái đất có mấy lục địa, kể tên? (2đ)
Câu 4: Nêu hiện tượng núi lửa? Nguyên nhân sinh ra núi lửa? Hậu quả(1đ)
III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm( Mã đ ề I)
- Chia Trái Đất ra 24 khu vực
- Mỗi khu vực có một giờ riêng
- Đó là giờ khu vực
- 12h được chiếu sáng và 12h không được chiếu sáng
- Sinh ra hiện tượng ngày đêm trên trái đất
- Khắp mọi nơi trên trái đất đều có ngày và đêm
- Diện tích được chiếu sáng là ngày
- Diện tích không được chiéu sáng là đêm
- Sự lệch hướng của các vật
- Nữa cầu Bắc vật chuyển động lệch về bên phải
- Nữa cầu Nam vật chuyển động lệch về bên trái
- Ảnh hưởng đến hướng chuyển động các dòng chảy,không khí, gió
- Ví dụ: khi bắn súng
- Do trái đất quay quanh trục
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)
* 22/6: 2 Bán cầu có mùa khác nhau
- Nửa cầu Bắc là mùa nóng
* 21/3: 2 Bán cầu có mùa khác nhau
- Nửa cầu Bắc có ngaỳ xuân phân:
- Mùa xuân
- Nửa cầu Nam có ngaỳ thu phân:
- Mùa thu
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Trang 9Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011 Giáo viên:
Lê Thị Thu Hiền
Phòng giáo dục Bố Trạch
Tr
ư ờng THCS Phú Trạch KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ-6 Thời gian :45p
độ cao
Tổng điểm
Trang 10Hệ quả của
sự vận động tự quay quanhtrục của tráiđất
Trang 11Câu 1: Trái đât tự quay quanh trục theo hướng nào? Hệ quả của sự vận động tự quay
quanh trục của trái đất ?(4đ)
Câu 2: Phân biệt được các mùa trên traí đất vào ngày 22/12, 23/9?(3đ)
Câu 3: Trên trái đất có mấy đại dương, kể tên? đại dương nào lớn nhất ?(2đ)
Câu 4: Động đất là gì? Nguyên nhân sinh ra động đất(1đ)
III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm ( Mã đ ề II)
- Chia Trái Đất ra 24 khu vực
- Mỗi khu vực có một giờ riêng
- Đó là giờ khu vực
- 12h được chiếu sáng và 12h không được chiếu sáng
- Sinh ra hiện tượng ngày đêm trên trái đất
- Khắp mọi nơi trên trái đất đều có ngày và đêm
- Diện tích được chiếu sáng là ngày
- Diện tích không được chiéu sáng là đêm
- Sự lệch hướng của các vật
- Nữa cầu Bắc vật chuyển động lệch về bên phải
- Nữa cầu Nam vật chuyển động lệch về bên trái
- Ảnh hưởng đến hướng chuyển động các dòng chảy,không khí, gió
- Ví dụ: khi bắn súng
- Do trái đất quay quanh trục
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)
* 22/12: 2 Bán cầu có mùa khác nhau
- Nửa cầu Bắc là mùa lạnh
* 23/9: : 2 Bán cầu có mùa khác nhau
- Nửa cầu Bắc có ngaỳ thu phân:
- Mùa thu
- Nửa cầu Nam có ngaỳ xuân phân:
- Mùa xuân
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Trang 12- Đại Tây Dương
- Thái Bình Dương có diện tích lớn nhất
- Bắc Băng Dương có diện tích nhỏ nhất
- Thái Bình Dương Nơi có nhiều núi lửa
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011 Giáo viên:
Lê Thị Thu Hiền
Phòng giáo dục Bố Trạch
Tr
ư ờng THCS Phú Trạch KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ-7 Thời gian :45p
Tổng điểm
Trang 131.Hoạt động
công nghiệp ở
đới ôn hoà
Nền công nghiệp hiện đại ở đới ônhoà
Biện phápkhắc phục
cổ truyền vàhiện đạivùng núiCâu 3:
Câu 1: Nền công nghiệp hiện đại ở đới ôn hoà biểu hiện như thế nào?(3đ)
Câu 2: Đới ôn hoà chủ yếu bị ô nhiễm gì? Nguyên nhân, hậu quả, biện pháp khắc phục?
(4đ)
Câu 3: Nêu đặc điểm cư trú con người ở vùng núi?(3đ)
III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm ( Mã đ ề I)
Trang 14công nghiệp hiện
đại ở đới ôn hoà
biểu hiện như
thế nào?(3đ)
- Hiện đại bậc nhất thế giới
- Trang thiết bị máy móc tiên tiến
- Công nghiệp khai thác khoáng sản phát triển mạnh
-
- Công nghiệp chế biến là thế mạnh
- Đa dạng từ các ngành truyền thống : luyện kim,
- Đến các ngành công nghệ cao: điện tử, chế biến
- Sản phẩm công nghiệp chiếm 3/4 thế giới
- Nhiều nước có nền công nghiệp đứng đầu thế giới:
- Hoa Kì, Nhật Bản
- Nga
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)0,25đ)
Câu 2: Đới ôn
- Ô nhiễm không khí và nguồn nước
- Do sự phát triển của công nghiệp, động cơ giaothông
- Hoạt động sinh hoạt của con người thải khói bụivào không khí
- Thiên tai: cát bay, lũ lụt
- Hậu quả: mưa axit làm chết cây cối, ăn mòn côngtrình
- Hiệu ứng nhà kính: làm băng tan nhấn chìm cácthành phố ven biển
- Bệnh về đường hô hấp
- Biện pháp: Trồng cây xanh
- Kí hiệp định kiôtô
* Ô nhiễm nguồn nước
- Nước thải từ các nhà máy
- phân bón hoá học, thuốc trừ sâu
- Chất thải sinh hoạt do con người
- Đô thị lớn gần các bờ biển
- Váng dầu do khai thác, đắm tàu
- Hậu quả: hiện tượng thuỷ triều đen, thuỷ triều đỏlàm chết ngạt inh vật
- Biện pháp: xử lí chất thải trước khi ra môi trường
(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
- Vùng núi là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người
- Dân cư thưa thớt
- Nơi sinh sống phụ thuộc vào địa hình
Trang 15- Ở Nam Mĩ: sống ở độ cao trên 3000m
- Nơi cư trú của họ khác nhau
- Ở Châu Phi: sông trên sườn núi cao chắn gió có mưa nhiều
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011
Tổng điểm
1.Đô thị hoá
ở đới ôn hoà Thực trạng vấn đề đô
Trang 16thị hoáCâu 1:
Biện phápkhắc phục
II, §Ò ra( Mã đ ề II)
Câu 1: Nêu thực trạng của vấn đề đô thị và biện pháp giải quyết ở đới ôn hoà?(3đ) Câu 2: Trình bày đặc điểm môi trường hoang mạc?(3đ)
Câu 3: Đới ôn hoà chủ yếu bị ô nhiễm gì? Nguyên nhân, hậu quả, biện pháp khắc phục?
(4đ)
III §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm ( Mã đ ề II)
Câu 1: Nêu
thực trạng của
vấn đề đô thị
và biện pháp
- Dân cư tập trung ở đô thị làm ô nhiễm không khí,
- Ô nhiễm nguồn nước
- ùn tắc giao thông
- Nạn thất nghiệp
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Trang 17- Diện tích đất canh tác bị thu hẹp
- Giải pháp: Tiến hành quy hoach theo hướng phi tậptrung
- Xây dựng nhiều thành phố vệ tinh
- Chuyển dịch các hoạt động công nghiệp
- Dịch vụ đến vùng mới
- Đẩy mạnh đô thị hoá ở nông thôn
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
- Phàn lớn nằm dọc hai bên đưòng chí tuyến
- Nằm giữa lục địa á âu
- Gần dòng biển lạnh
- Hoang mạc chiêm 1/3 diện tích đất nổi thế giới
- Thuộc Châu á, châu âu, châu mĩ, ôxtrâylia
- Khí hậu rất khô hạn
- Lượng mưa rất ít
- Lượng bốc hơi cao
- Khí hậu khắc nghiệt
- Sự chênh lêchị nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn
- Biên độ nhiệt năm cao
- Thực vật cằn cõi, động vật hiếm
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Câu 3: Đới ôn
- Ô nhiễm không khí và nguồn nước
- Do sự phát triển của công nghiệp, động cơ giaothông
- Hoạt động sinh hoạt của con người thải khói bụi vàokhông khí
- Thiên tai: cát bay, lũ lụt
- Hậu quả: mưa axit làm chết cây cối, ăn mòn côngtrình
- Hiệu ứng nhà kính: làm băng tan nhấn chìm cácthành phố ven biển
- Bệnh về đường hô hấp
- Biện pháp: Trồng cây xanh
- Kí hiệp định kiôtô
* Ô nhiễm nguồn nước
- Nước thải từ các nhà máy
- phân bón hoá học, thuốc trừ sâu
- Chất thải sinh hoạt do con người
- Đô thị lớn gần các bờ biển
- Váng dầu do khai thác, đắm tàu
- Hậu quả: hiện tượng thuỷ triều đen, thuỷ triều đỏlàm chết ngạt inh vật
(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Trang 18- Biện pháp: xử lí chất thải trước khi ra môi trường (0,25đ)
Trang 19dân cư, kinh
tế, chính trịTây Nam á Câu 3:
Câu 1: Nêu tình hình phát triển nông nghiệp ở Châu á?(2đ)
Câu 2: Nam á có mấy miền địa hình? Nêu đặc điểm mỗi miền(3đ)
Câu 3: Trình bày đặc điểm tự nhiên dân cư, kinh tế, chính trị Tây Nam á(3đ)
Câu 4 : Cho bảng số liệu sau(2đ)
Trang 20- Nông nghiệp phân bố không đều
- Tuỳ thuộc vào điều kiện khí hậu
- Ngành sản xuất lương thực giữ vai trò quan trọng nhất
- Lúa gạo chiếm 93% sản lượng thế giới
- Lúa mì 39%
- Trung Quốc, Ân Độ sản xuất nhiều lúa gạo nhất
- Thái Lan, Việt Nam xuất khẩu gạo thứ nhất trên thếgiới
- Vật nuôi đa dạng: bò, lợn
(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
- Là bộ phận nằm rìa phía Nam lục địa
- Có ba miền địa hình khác nhau
- Phía Bắc: hệ thống núi himalaya
- Chạy theo hướng ĐB- TN
- Phía Nam: là sơn nguyên Đê can thấp và bằng phẳng
- Phía Đông là dãy núi Gát Đông
- Phía Tây là dãy núi Gát Tây
0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
- Dân số trên 286 triệu người
- Phần lớn là người arập theo đạo hồi
- Sống tập trung vùng ven biển
- Các thung lũng có mưa
- Trước đây chủ yếu làm nông nghiệp
- Hiện nay phát triển các ngành cong nghiệp hiện đại
- Công nghiệp khai thác
- Chế biến dầu mỏ đóng vai trò quan trọng
- Chiếm 1/3 sản lượng dầu thế giới
- Tỉ lệ dân thành thi 80- 91% dân số
- Khó khăn: khu vực luôn không ổn định
- Thường xảy ra các cuộc tranh chấp dầu mỏ
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
Trang 212001
- Nhận xét: công nghiệp chiến tỉ trọng lớn nhất
- Nông nghiệp chiến tỉ trọng nhỏ nhất
(0,25đ)
(1đ)
(0,25đ)(0,25đ) Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011
xã hội Châuá
+ 25%
+ 48%
+ 27%
27%
Trang 22Nam á
Vị trí địa lí TâyNam á
II, §Ò ra( Mã đ ề II)
Câu 1: Những thuận lợi và khó khăn trong việc phát triển kinh tế, xã hội Châu á ? (3đ) Câu 2: Nêu vị trí địa lí Tây Nam á ? (2đ)
Câu 3: Trình bày đặc điểm khí hhậu, sông ngòi, cảnh quan Nam á ?(3đ)
Câu 4 : Cho bảng số liệu sau(2đ)
Trang 23Câu Nội dung Điểm
- Thuận lợi: tài nguyên đất phù sa lớn
- Sông ngòi nhiều và lớn
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa phát triển nông nghiệp
- Thực vật, động vật đa dạng
- Tạo tính đa dạng của sản phẩm
- Người dân càn cù, chăm chỉ
- Dân số đông
- Khó khăn: Các vùng núi cao hiểm trở
- Hoang mạc khô cằn
- Khí hậu lạnh giá chiếm tỉ lệ lớn
- Trở ngại cho giao thông, khai thác tài nguyên
- Nhiều động đất, núi lửa
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,2đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)
- Khu vực Trung á, Nam á, Chau Phi
- Trên đường giao thông quốc tế có ý nghĩa quantrọng trong việc phát triển kinh tế
- Thuộc đới nóng và cận nhiệt
- Có một số vịnh, biển bao quanh
- Biển đỏ, Địa Trung Hải, biển đen
(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)(0,2đ)(0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)(0,25đ)
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa
- Mùa hạ: gió từ biển thổi vào mưa nhiều
- Mùa đông: gió từ nội địa thổi ra: lạnh, khô
- Khu vực nhiều mưa nhất của thế giới
- Lượng mưa phân bố không đều
- Càng lên cao khí hậu càng mát dần
- Từ 4500m trở lên coa băng tuyết vĩnh cửu
2001
(0,25đ)
(0,25đ)
+ 25%
+ 48%
+ 27%
27%
Trang 24rút ra nhận xét
- Nhận xét: công nghiệp chiến tỉ trọng lớn nhất
- Nông nghiệp chiến tỉ trọng nhỏ nhất
(1đ)
(0,25đ)(0,25đ)
Phú Trạch, ngày 2 tháng 12 năm 2011 Giáo viên:
Lê Thi Thu Hiền