1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề minh họa ôn thi THPT QG môn sinh

12 246 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Claiphento Câu 9 Vận dụng cao: Tế bào của một loài sinh vật khi phân chia bị nhiễm tác nhân hóa học 5-BU, tạo nên một đột biến điểm làm cho gen B bị biến đổi thành alen b có 1200 nucleo

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ

câu/Điểm

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết

Thông

VD cao Di

truyền

học

Cơ chế di truyền và

biến dị

Tính qui luật của

hiện tượng di truyền

Di truyền học quần

thể

Ứng dụng di truyền

học

Tiến

hóa

Bằng chứng tiến hóa

và Cơ chế tiến hóa

Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất

Sinh

thái

học

Cá thể và quần thể

sinh vật

Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi

trường

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 90 phút

Chủ đề 1: Cơ chế di truyền và biến dị

Câu 1( Nhận biết ) : Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở SV nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

A nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

B mang thông tin cho việc tổng hợp môt protein ức chế tác động lên vùng khỏi đầu

C mang thông tin cho việc tổng hợp môt protein ức chế tác động lên vùng vận hành

D mang thông tin cho việc tổng hợp protein

Câu 2 ( Nhận biết ): Gen là một đoạn AND :

A Chứa các bộ ba mã hóa axitamin

B Mang thông tin cấu trúc phân tử protein

C Mang thông tin di truyền

D Mang thông tin mã hóa cho 1 sản phẩm xác định là chuỗi polipeptit hay ARN

Câu 3( Nhận biết ) : Mã di truyền có các bộ 3 kết thúc như thế nào :

Trang 2

A Có các bộ 3 kết thúc là : UAU, UAX, UGG

B Có các bộ 3 kết thúc là : UAX, UAG, UGX

C Có các bộ 3 kết thúc là : UAA, UAG, UGA

D Có các bộ 3 kết thúc là : UXA, UXG, UGA

Câu 4( Nhận biết ) : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di

truyền ?

A Mã di truyền có tính thoái hóa

B Mã di truyền là mã bộ 3

C Mã di truyền có tính phổ biến

D Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

Câu 5 ( Thông hiểu ) : Dạng đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi thành phần gen trên NST gồm :

A Đột biến đảo đoạn, chuyển đoạn thuộc 1 NST, lặp đoạn

B Đột biến chuyển đoạn tương hỗ, chuyển đoạn không tương hỗ, lặp đoạn

C Đột biến đảo đoạn, chuyển đoạn thuộc 1 NST, mất đoạn

D Đột biến đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ

Câu 6( Thông hiểu ) : Loại đột biến NST nào sau đây không góp phần dẫn đến hình thành loài mới :

A Đa bội

B Chuyển đoạn

C Đảo đoạn

D Lệch bội

Câu 7 ( Vận dụng ) : Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm 1 liên kết hidro Gen này đột biến thuộc dạng :

A Thay thế một cặp A_T bằng 1 cặp G- X

B Thêm một cặp nucleotit

C Mất một cặp nucleotit

D Thay thế một cặp G-X bằng 1 cặp A-T

Câu 8( Vận dụng ) : Một người đàn ông có 47 NST trong có đó có 3 NST XXY Người đó bị hội chứng

A Tơcno

B Đao

C Hội chứng 3X

D Claiphento

Câu 9 ( Vận dụng cao): Tế bào của một loài sinh vật khi phân chia bị nhiễm tác nhân hóa học

5-BU, tạo nên một đột biến điểm làm cho gen B bị biến đổi thành alen b có 1200 nucleotit và có

1400 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nucleotit của gen B là:

A A=T= 399; G=X= 201

B A=T=401; G=X=199

C A=T=402;G=X=198

D A=T=398; G=X= 202

Câu 10 ( Vận dụng cao): Trên một cánh của một NST ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau : ABCDEFGH.Do đột biến, người ta nhận thấy NST bị đột biến có trình tự các đoạn như sau : ADCBEDEFGH Dạng đột biến đó là :

Trang 3

A đảo đoạn

B lặp đoạn

C chuyển đoạn tương hỗ

D chuyển đoạn không tương hỗ

Câu 11( Vận dụng cao) : Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n =14 Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể một tối đa có thể được tạo ra trong loài này là

A 8

B 13

C 7

D 15

Chủ đề 2: Tính qui luật của hiện tượng di truyền

Câu 12( Nhận biết) : Ở một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu : 7/16 hoa màu trắng Quy luật di truyền nào chi phối phép lai trên

A Menđen

B Tương tác gen bổ trợ

C Tương tác gen át chế

D Tương tác gen cộng gộp

Câu 13( Thông hiểu ) : Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, không xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 4 loại kiểu hình ?

A AB/ab x Ab/Ab

B aB/Ab x aB/aB

C AB/ab x aB/AB

D Ab/ab x aB/ab

Câu 14( Vận dụng ) : Cho hoa trắng lai phân tích, đời con (Fb)\có 25% cây hoa đỏ : 50% cây hoa trắng : 25% cây hoa vàng Nếu tiếp tục cho tất cả cá cây hoa trắng ở đời con (Fb) tự thụ phấn thì tỉ lệ cây hoa trắng ở đời tiếp theo là bao nhiêu ?

A 37,5%

B 75%

C 25%

D 56,25%

Câu 15( Vận dụng ) : Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbdd cho đời con có số cá thể mang kiểu gen AaBbDd chiếm tỉ lệ là bao nhiêu ? Biết các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

A 1/16

B 1/8

C ¼

D ½

Câu 16( Vận dụng ) : Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do 2 gen không alen tương tác bổ sung, khi lai cây quả dẹt thuần chủng với cây quả dài thuần chủng được F1 toàn cây quả dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỷ lệ 9 cây quả dẹt : 6 cây quả tròn : 1 cây quả dài Trong các phép lai của cây F2 sau :

1 AaBB x aaBB 2 AABb x aaBb 3 AaBb x Aabb

Trang 4

4 AaBB x Aabb 5 AABb x Aabb 6 AaBb x aaBb

Phép lai thu được tỷ lệ kiểu hình 3 cây quả dẹt : 1 cây quả tròn là

A 2,4,6

B 2,4

C 1,3,5

D 2,5

Câu 17( Vận dụng ) : Trong trường hợp tương tác bổ sung Phép lai giữa cơ thể hoa đỏ dị hợp hai cặp gen với cây hoa trắng thu được tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1 thì có thể kết luận :

A kết quả kiểu gen giống với phân li độc lập trong phép lai phân tích của cơ thể dị hợp hai cặp gen và hoán vị gen trong phép lai phân tích của cơ thể dị hợp hai cặp gen với tần số 50%

B kết quả kiểu gen giống với phân li độc lập trong phép lai phân tích của cơ thể dị hợp hai cặp gen

C kết quả kiểu gen, kiểu hình giống với phân li độc lập trong phép lai phân tích của cơ thể

dị hợp hai cặp gen

D kết quả kiểu gen, kiểu hình giống với phân li độc lập trong phép lai phân tích của cơ thể

dị hợp hai cặp gen và hoán vị gen trong phép lai phân tích của cơ thể dị hợp hai cặp gen với tần số 50%

Câu 18( Vận dụng ) : Cho phép lai AaBbDdEE x AABbDdEe Biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Tỉ lệ kiểu hình A-bbD-E- của đời con là

A 27/64

B 3/8

C 3/16

D 81/128

Câu 19( Vận dụng cao) : Trong trường hợp các gen phân li độc lập Phép lai giữa các cây F1 có kiểu gen AaBbDd với nhau Tính theo lí thuyết tỷ lệ kiểu gen mang ít nhất một alen trội ở F2 là

A 9/64

B 27/64

C 63/64

D 35/64

Câu 20( Vận dụng cao) : Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống với tỉ lệ kiểu hình ?

A AaBB x aaBb

B Aabb x aaBb

C AABB x Aabb

D AaBb x aaBb

Câu 21( Vận dụng cao) : Giao phấn giữa hai cây hoa trắng (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa

đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Lẫy ngẫu nhiên một cây hoa màu đỏ ở F2 cho tự thụ phấn Cho biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, xác suất xuất hiện cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là

A 81/256

B 1/36

C 1/81

Trang 5

D 1/16

Câu 22( Vận dụng cao) : Lai hai cá thể đều dị hợp tử về 2 cặp gen (Aa và Bb) Trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn cả về 2 cặp gen trên chiếm

tỉ lệ 4% Biết 2 cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST thường và không xảy ra đột biến Dự

đoán nào không thể xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử ?

A Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố lẫn mẹ với tần số 20%

B Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố lẫn mẹ với tần số 16%

C Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%

D Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố lẫn mẹ với tần số 40%

Câu 23 ( Vận dụng cao): Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trong quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen cả hai giới với tần số như nhau Phép lai P : ♀AB // ab

XDXd x ♂AB//ab XDY thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 4% Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây đúng về kết quả ở F1 ?

A Có 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình

B Trong tổng số cá thể cái mang kiểu hình trội của 3 tính trạng trên, số cá thể có kiểu gen đồng hợp 3 cặp gen lặn chiếm tỉ lệ 4/33

C Số cá thể mang kiểu hình trội của 1 trong 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 11/52

D Số cá thể mang 3 alen trội của 3 gen trên chiếm tỉ lệ 36%

Chủ đề 3: Di truyền học quần thể

Câu 24( Thông hiểu ) : Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,4AA : 0,2Aa : 0,4aa Tần số alen A và alen a của quần thể này lần lượt là

A 0,5 và 0,5

B 0,7 và 0,3

C 0,4 và 0,6

D 0,2 và 0,8

Câu 25( Vận dụng ) : Trong quần thể Hacđi- Vanbec, có 2 alen A và a trong đó có 4% có kiểu gen aa Tần số tương đối của alen A và a trong quần thể đó là :

A 0,8A : 0,2a

B 0,4A : 0,6a

C 0,6A : 0,4a

D 0,64A : 0,36a

Câu 26( Vận dụng ) : Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền ?

A 0,81Aa : 0,01aa : 0,18 AA

B 0,81AA : 0,18Aa : 0,01 aa

C 0,81Aa : 0,18aa : 0,01 AA

D 0,01Aa : 0,18aa : 0,81 AA

Câu 27( Vận dụng cao): : Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P)

là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa Sau một thế hệ ngẫu phối thu được F1, từ F1 người ta cho tự thụ phấn bắt buộc qua hai thế hệ thu được F3 Theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể này ở F3

là :

A 0,375AA : 0,050Aa : 0,575aa

B 0,34AA : 0,12Aa : 0,54aa

C 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa

Trang 6

D 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa

Chủ đề 4: Ứng dụng di truyền học

Câu 28( Nhận biết): : Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào ?

A Tạo ra giống lúa “ gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – caroten trong hạt

B Tạo ra giống dâu tằm tam bội 3n

C ông ra giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sữa

D Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

Câu 29( Nhận biết): : Thành tựu nào sau đây không phải do công nghệ gen ?

A Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất chữa bệnh đái tháo đường ở người

B Tạo giống cà chua có gen bất hoạt làm quả chín chậm

C Tạo ra cây bông mang gen kháng thuốc trừ sâu

D Tạo ra cừu Đôly

Câu 30( Thông hiểu ) : Để tạo ra các giống thuần chủng mang các đặc tính mong muốn ( tính kháng thuốc diệt cỏ, kháng sâu bệnh, tính chịu lạnh, tính chịu hạn), người ta thường sử dụng phương pháp

A Dung hợp tế bào trần

B Nuôi tế bào tạo mô sẹo

C Tạo giống bằng chọn lọc dòng tế bào xoma có nhiều biến dị

D Nuôi hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh

Chủ đề 5: Di truyền học người.

Câu 31 ( Nhận biết): Bệnh thường gặp ở nam, ít thấy ở nữ là

A Bệnh bạch tạng, bệnh mù màu

B Bệnh máu khó đông, bệnh bạch tạng

C Bệnh pheeninketo niệu, bệnh máu khó đông

D Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

Câu 32(Vận dụng) : Biểu hiện của các bệnh tật và hội chứng di truyền sau đây ở người như : (1) Bệnh mù màu (2) Bệnh ung thư máu

(3) Tật có túm lông ở vành tai (4) Hội chứng Đao

(5) Hội chứng Tơcno (6) Bệnh máu khó đông

Được phát hiện bằng phương pháp :

A nghiên cứu di truyền quần thể

B Sinh học phân tử và sinh học tế bào

C Phả hệ

D Quan sát, nghiên cứu kiểu hình đột biến

Câu 33(Vận dụng) : Cơ chế phát sinh bệnh Đao

A do cặp NST 21 của bố hoặc mẹ không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường tạo giao tử chứa 2 chiếc thuộc cặp NST 21 Qua thụ tinh với giao tử bình thường phát triển thành cơ thể bị bệnh Đao

B do cặp NST 21 của bố và mẹ không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường tạo giao tử chứa 2 chiếc thuộc cặp NST 21 Qua thụ tinh phát triển thành cơ thể bị bệnh Đao

C Do tác nhân gây đột biến số lượng của NST làm cặp NST 21 không phân li trong Nguyên phân hoặc Giảm phân

Trang 7

D Do cả 2 chiếc của cặp NST 21 không phân li trong nguyên phân của hợp tử dẫn đến bị bệnh Đao

Câu 34 ( Vận dụng cao): Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định

Biết rằng không phát sinh đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14- III.15 là

A 3/5

B 29/30

C 7/15

D 4/9

Chủ đề 6: Bằng chứng tiến hóa và Cơ chế tiến hóa

Câu 35( Nhận biết) : Nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

A Chọn lọc tự nhiên

B Di- nhập gen

C Giao phối không ngẫu nhiên

D Đột biến gen

Câu 36( Nhận biết) : Cho các cặp cơ quan sau :

- (1) Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người

- (2) Cánh dơi và chi trước của ngựa

- (3) Gai xương rồng và lá cây lúa

- (4) Cánh bướm và cánh chim

Cặp cơ quan tương đồng là :

A (1), (3), (4)

B (1), (2), (4)

C (2), (3), (4)

D (1), (2), (3)

Câu 37( Nhận biết) : Cho các nhận xét sau :

(1) Cơ quan thoái hóa là cơ quan tương tự

(2) Động lực của chọn lọc tự nhiên là đấu tranh sinh tồn

(3) Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa phân li

(4) Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen, thành phần kiểu gen của quần thể

(5) Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian ngắn hơn tiến hóa lớn

(6) Bằng chứng sinh học phân tử là bằng chứng trực tiếp chứng minh nguồn gốc của sinh giới

Có bao nhiêu nhận xét không đúng ?

A 2

B 3

C 4

Trang 8

D 5

Câu 38( Thông hiểu ) : Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại , cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hóa vì :

A Cách li địa lí là cách li sinh sản, nên các cá thể của quần thể ít có cơ hội giao phối với nhau do đó hình thành loài mới

B Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản

C Cách li địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa

D Cách li địa lí là nguyên nhân làm phát sinh các đột biến theo các hướng khác nhau

Chủ đề 7: Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất

Câu 39( Nhận biết) : Trong quá trình phát sinh phát triển sự sống trên trái đất, thực vật có mạch lên cạn ở

A kỉ Cacbon

B kỉ Phấn trắng

C kỉ Silua

D kỉ Jura

Chủ đề 8: Cá thể và quần thể sinh vật

Câu 40( Nhận biết) : Đường cong biểu diễn về tăng trưởng thực tế của quần thể có dạng

A Chữ C

B Chữ S

C Chữ J

D Chữ M

Câu 41(Thông hiểu) : Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến kích thước quần thể?

A Nguồn thức ăn

B Kẻ thù

C Diện tích nơi sinh sống của quần thể

D Mức sinh sản, mức tử vong của quần thể và sự phát tán của quần thể

Câu 42(Vận dụng) : Cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế thoát hới nước tốt hơn cây sống riêng rẽ

Trên đây là biểu hiện của :

A Hiệu quả nhóm

B Cạnh tranh sinh học cùng loài

C Cạnh tranh sinh học khác loài

D Quan hệ hợp tác

Chủ đề 9: Quần xã sinh vật

Câu 43( Nhận biết) : Loài ưu thế là

A Loài chỉ có ở một quần xã nào đó

B Loài có khả năng kiếm ăn và tự vệ tốt

C Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã do có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc do hoạt động mạnh của chúng

D Là loài thường gặp ở nhiều quần xã

Câu 44 ( Nhận biết): Nhóm các sinh vật tiêu thụ gồm ;

A Các loài động vật ăn thực vật

B Các loài động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật

Trang 9

C Động vật ăn thực vật và vi khuẩn hoại sinh

D Động vật dị dưỡng và vi khuẩn hoại sinh

Câu 45(Vận dụng) : Cua và hải quỳ biểu hiện hình thức cộng sinh ở đặc điểm nào?

A Hải quỳ cung cấp động vật nhỏ cho cua, cua nhờ có càng bảo vệ hải quỳ

B Cua giúp hải quỳ di chuyển khỏi nơi khô hạn, hải quỳ có tế bào gai tiết chất độc, giúp cua

tự vệ

C Hải quỳ giúp cua chỗ ở, cua cung cấp thức ăn thừa

D Cua giúp hải quỳ chỗ ở, hải quỳ cung cấp thức ăn cho cua

Câu 46(Vận dụng) : Một khu rừng bị tàn phá Sau 50 năm, khu vườn được phục hồi gần giống như trước Quá trình phục hồi đó được gọi là

A Diễn thế nguyên sinh

B Diễn thế trên cạn

C Diễn thế thứ sinh

D Diễn thế tái sinh

Chủ đề 10: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường

Câu 47(Thông hiểu) : Trong chuỗi thức ăn, chim cú mèo thuộc bậc dinh dưỡng nào ?

A Sinh vật tiêu thụ bậc 1

B Sinh vật tiêu thụ bậc 2

C Sinh vật cung cấp

D A hoặc B

Câu 48(Thông hiểu) : Cho các loài sinh vật

1 Dương xỉ 2 Chuồn chuồn

3 Sâu đất

4 Nấm rơm 5 Rêu 6 Giun

Những loài là sinh vật tiêu thụ gồm :

A 2,3,6

B 2, 6

C 2, 3, 4, 6

D Không loài nào

Câu 49(Thông hiểu) : Trong các loại hình tháp sinh thái, loại hình tháp nào có tính ưu việt nhất

A Tháp sinh khối

B Tháp năng lượng

C Tháp số lượng

D Tháp cấu trúc tuổi

Câu 50(Vận dụng) : Một trong những nguyên nhân chủ yếu, trực tiếp gây hiệu ứng nhà kính , làm trái đất nóng lên và xuất hiện nhiều thiên tai là do

A Lượng nước trong sinh quyển ngày càng hiếm

B Lượng oxi trong khí quyển ngày càng vơi dần

C Nồng độ khi CO2 trong bầu khí quyển tăng lên

D Nguồn sống trong các loại hệ sinh thái ngày càng cạn kiệt

-Hết -ĐÁP ÁN

Trang 10

C D C D A D D D B A C B D B B

BÁO CÁO CHƯƠNG IV : ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC

I ĐIỂM MỚI TRONG CÁCH THỨC RA ĐỀ

- Đề thi gồm 3 câu lý thuyết ở mức độ dễ

- HS chỉ cần nằm vững lý thuyết trong SGK

II CÁCH THỨC TỔ CHỨC ÔN TẬP

- Do thời lượng ôn tập của chương không nhiều nên GV hướng dẫn cho HS ôn tập theo hướng khái quát các hệ thống kiến thức

- GV cho HS khái quát kiến thức theo sơ đồ cành cây

- Sau đó GV sử dụng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm để củng cố

- Với cách thức ôn tập này HS vừa nắm được toàn bộ kiến thức vừa đỡ tránh nhầm lẫn các phương pháp chọn tạo giống

Ngày đăng: 28/08/2017, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w