1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kien thuc co ban va bai tap

7 547 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Lượng Giác Của Một Số Cung Đặc Biệt
Tác giả Nông Văn Đàm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu tham khảo
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 394,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích.. Công thức biến đổi tích thành tổng.. Công thức biến đổi tổng thành tích... Phơng trình lợng giác cơ bản Bài 1: Giải các phơng trìn

Trang 1

Nông Văn Đàm

Tài liệu tham khảo

Hàm số lợng giác của một số cung đặc biệt

 0

6 30

2

3 2

3 3

3

 0

4 45

2

2 2

 0

3 60

2

1 2

3

 0

2 90

 0

2

2

1 2

3

 0

3

2

 0

5

3

3

 0

180

Công thức lợng giác I- Công thức lợng giác

1 Công thức cộng

cos(a b) cosa.cos b sin a.sin b (1) cos(a b) cosa.cos b sin a.sin b (2) sin(a b) sin a.cos b co sa.sin b (3) sin(a b) sin a.cos b co sa.sin b (4)

tan a tan b

1 tan a.tan b tan a tan b

1 tan a.tan b

a, b

2

2 Công thức nhân đôi

Công thức nhân đôi

Trang 2

Nông Văn Đàm

 

2

a 2

b

2

sin 2a 2sin a.cosa (7)

2 tan a

C

ông thức hạ bậc

III Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích.

1 Công thức biến đổi tích thành tổng.

1 cosa.cosb cos(a b) cos(a b) (13)

2

1 sin a.sin b cos(a b) cos(a b) (14)

2

sin a.cos b sin(a b) sin(a b) (15)

2

2 Công thức biến đổi tổng thành tích.

*) Công thức:

     

   

     

   

     

   

     

   

*) Các hệ thức cơ bản

2

1

       

2

1

sin

      

 Z

+ 2 1 cos2a

2

+ 2 1 cos2a

2

2

2

2

sin a 1 cos2a

cos a 1 cos2a

2

  

Trang 3

Nông Văn Đàm

c tan cot 1 , k , k

2

     Z.

3 Giá trị LG của cung có liên quan đặc biệt.

3.1- Cung đối nhau: & .

cos(   ) cos   tan(  ) tan

sin(   )  sin  cot(  ) cot

3.2- Hai cung bù nhau &  .

sin(   ) sin tan(   ) tan

cos(   ) cos cot(   ) cot

3.3-Cung hơn kém :&  

sin(   ) sin tan(   ) tan

cos(   ) cos cot(   ) cot

3.4- Cung phụ nhau: &

2

   

sin co s

2

   

  cos sin

2

   

tan cot

2

   

  cot tan

2

   

I - Các công nghiệm phơng trình lợng giác cơ bản thức

1) sinu = sinv 2

2

u v k

k

 

  

2) cosu = cosv 2

2

u v k

k

 

 

3) tanu =tanv u v k   ( k   ) 4) cotu =cotv u v k k   (   )

*) chú ý: các trờng đặc biệt

a sinu = 0 u k k  (   ) b sinu =1 2 ( )

2

2

2

e cosu =1u k 2 (  k  ) f cosu =-1u   k2 (  k  )

4

     h tanu = 0 u k k  (   )

4

     k cotu =1 ( )

4

II-phơng pháp giải một số phơng trình lợng giác thờng gặp

1. Phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác

*)Dạng1 : cos2u + b cos u +c = 0 ; asin2u +bsinu + c = 0 (a0 ; u là biểu thức theo x ) Đặt t= cosu ( hoặc t= sinu ) với điều kiện t  1;1

ta đợc phơng trình : at2 + bt +c = 0 Giải phơng trình này và chọn nghiệm thích hợp và ta có phơng trình to= cosu ( hoặc to= sinu)

*)Dạng2 : a tan2u + b tanu + c = 0 ; a cot2u + b cotu + c = 0 (a0 ; u là biểu thức theo x )

Đặt t=tan u (a) ( hoặc t= cot u ) (b)

ta đợc phơng trình : at2 + bt +c = 0 Giải phơng trình này sau đó thay vào (a) hoặc (b) ta

đợc phơng trình lợng giác cơ bản từ đó tìm đợc nghiệm của phơng trình đã cho

Trang 4

Nông Văn Đàm

2 Phơng trình bậc nhất đối với sinu và cosu (u là biểu thức theo x)

Dạng tổng quát : asinu + bcosu = c (1) (a2+b2 0)

+) Điều kiện để phơng trình có nghiệm : a2+b2 c2

+)Điều kiện để phơng trình vô nghiệm : a2+b2 c2

Cách giải : chia cả hai vế phơng trình (1) cho a2 b2

Ta đợc :

2 2

a

sinu + 2b 2

ab cos u = 2c 2

Đặt cos =

2 2

a

; sin = 2b 2

Khi đó ta có : cos sinu + sin cos u = 2c 2

ab  sin(u  ) = 2c 2

3 Phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinu và cosu ( u là biểu thức theo x)

Dang tổng quát : asin2u +bsinu.cosu + ccos2u = d (a,b,c  ) (1)

Cách giải 1 : chia cả hai vế của phơng trình cho cos2u0 ta đợc phơng trình bậc hai : (a-d)tan2u + b tanu + c – d = 0 sau đó thử u=

2 k

 xem có nghiệm không Cách 2: Dùng công thức hạ bậc :

2 1 cos2a

cos a

2 ;

2 1 cos2a sin a

2 ; sin2x = 2sinxcosx Thay vào phơng trình (1) ta đợc : Asin2x + Bcos2x = C (với A= b, B = c- a, C= 2d–a - c)

4) Phơng trình đối xứng đối với sinx và cosx.

a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c (2)

Cách giải :

Đặt t = sinx + cosx = 2sin(x +

4

 )  t2 = 1+2sinxcosx, t  2

(2) At2 + Bt + C = 0 ( với A = b ; b =2a ; C = -b- 2c)

Giải ra t, suy ra phơng trình cơ bản

Chú ý: Trờng hợp a(sinx – cosx )+ bsinxcosx = c

Ta đặt t=sinx – cosx và giải tơng tự

III-Các bài tập cơ bản.

A Phơng trình lợng giác cơ bản

Bài 1: Giải các phơng trình sau đây :

a cos(x+

4

 ) = 0 b tan(

3

- 2x) = 0

c Cot(4x +

3

 ) = 1 d sin(2x

-4

 ) = 0

e.sin sin 2x  1 f 2

cos cos( )

Bài 2 Giải các phơng trình sau đây :

a 2cos(3x-

3

 ) = 3 b 3tan(x-

3

 ) - 3= 0

c sin(2x +

4

 ) + sinx = 0 d cos(3x-

3

 ) + cosx = 0 Bài 3 Giải các phơng trình sau đây :

a tan( 4x +

3

 ) + cot(2x +

4

 ) = 0 b sin2(3x-

3

 ) = cos2(

4

- x)

Trang 5

Nông Văn Đàm

c sin(3x +

3

 ) + sin(

3

- 3x) = 3 d cos(3x +

3

 ) + sin(3x +

6

) = 2 Bài 4 Giải các phơng trình sau:

a sin 5 cos5

0 sin cos

xx  b

tan( )

tan 2 tan( )

3

x x

x x

c cos6x.cos2x = sin7x.sin3x d cos2x + cos23x + cos4x = 2

B Phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Bài 5: Giải các phơng trình sau ;

a Sin2x + 3cos2x = 1 b 2sin2x + 3 Sin2x = 3

c sinx + 3cosx + 2sin(

6

- x) = 2 ( x0 ; 3  );

C phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác

Bài 6 : Giải phơng trình

a sin22x + 3sin2x – 4 = 0 b 4 cos22x -2(cos2x - 2)cos2x - 6 = 0

c 2cos2(3x

-3

 ) – sin (3x -

3

 ) = 0 d 3tan2(3x

-3

 ) - 4 3tan(3x

-3

 ) = 0

D Phơng trình đẳn cấp đối với sinx và cosx.

Bài 7: Giải các phơng trình sau:

a 4sin2x + 3 Sin2x + 2 cos2x = 4

b 3sin2x - 3cosxsinx +2cos2x – 2 = 0

c 2 3cos2x + 6sinx.cosx = 3 + 3

Các hệ thức lợng trong tam giác và giải tam giác

A Kiến thức cần nhớ:

Trang 6

Nông Văn Đàm

Cho tam giác ABC có BC =a, CA =b, AB =c; đờng cao AH =h a và các đờng trung tuyến

AM =m a , BN =m b , CP=m c

1 Định lí côsin

a 2 =b 2 +c 2 -2bc cos A

b 2 =a 2 +c 2 -2ac cos B

c 2 =a 2 +b 2 -2ab cos C

Hệ quả:

Cos A =

bc

a c b

2

2 2 2

Cos B =

ac

b c a

2

2 2 2

Cos C =

ab

c b a

2

2 2 2

3.Độ dài đờng trung tuyến của tam giác

m 2

a =

2

2

b 

-4

2

a

=

4

) (

2b2 c2  a2

;

m 2

b =

2

2

-4

2

4

) (

2 a2 c2  b2

;

m 2

c =

2

2

-4

2

4

) (

2a2 b2  c2 .

2 Định lí sin

A

a

B

b

C

c

sin =2R (R là bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC).

4.Các công thức tính diện tích tam giác

 S =

2

1

ab sin C =

2

1

bc sin A =

2

1

ca sin B;

 S =

R

abc

4 với R là đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC;

 S = pr với p =

2

1

(a+b+c) và r là bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác ABC;

 S = p(pa)(pb)(pc) với p =

2

1

(a+b+c) (công thức Hê-rông).

2 Một số bài tập cơ bản

Bài 1 Cho tam giác ABC có b =7 cm, c =5 cm và cos A =

5

3

a) Tính a, sin A và diện tích S của tam giác ABC.

b) Tính đờng cao h a xuất phát từ đỉnh A và bán kính R của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Bài 2 Cho tam giác ABC biết  =60 0 , b =8 cm, c =5 cm.

Tính đờng cao h a và bán kính R của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Bài 4 Cho tam giác ABC biết a =21 cm, b =17 cm, c =10 cm.

a) Tính diện tích S của tam giác ABC và chiều cao h a

b) Tính bán kính đờng tròn nội tiếp r của tam giác.

c) Tính độ dài đờng trung tuyến m a xuất phát từ đỉnh A của tam giác.

phơng trình elip

1 xác định các yếu tố của (e)

(Với a>b>0 và b 2 =a 2 - c 2 )

-Trục lớn của (E) nằm trên ox A 1 A 2 =2a;

-Trục nhỏ của (E)nằm trên oy ,B 1 B 2 =2b

-Hai tiêu điểm: F 1 (- c;0); F 2 (c;0)

PTCT của (E):

1

a b 

Trang 7

Nông Văn Đàm

-Tiêu cự F 1 F 2 =2c

-Bốn đỉnh: A 1 (-a;0) , A 2 (a;0)

B 1 (0;-b), B 2 (0;b)

ví dụ :

Trong các phơng trình sau phơng trình nào là phơng trình elip, phơng trình nào là phơng trình chính tắc của (E) Hãy xác định độ dài các trục , tọa độ tiêu điểm , tọa độ đỉnh và vẽ (E)

đó

1)

1

9  4  . 2)

5x 10y 50 3)

1

9  4  4)

1

16 25 

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w