1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra hoc ki 1 ly 6

9 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 60cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá.. Tính thể tích của hòn đá đó.. Hỏi cột sắt đó có khối lượng bao nhiêu kg... Tính khối lượng củ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I VẬT Lí 6 - ĐỀ

01

Năm học: 2011 – 2012 Thời gian: 45phỳt

Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

Khối lượng – Đo khối

lượng

1 1

1 1

Tỡm hiểu kết quả tỏc dụng

của lực

1 1

1 1

2 2 Lực kế - phộp đo lực

Trọng lượng và khối lượng.

1

1 1

Tổng 3 3(30%) 3 2,5 (25%) 2 2 (20%) 2 2,5(25%) 1010(100%)

Lý Trạch, ngày 27 thỏng 11

năm 2011

Tổ trưởng ký duỵờt GV ra đề

Nguyễn Thị Minh

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I - MÔN:

Vật lý 6

NĂM HỌC: 2011 - 2012

-Câu 1(2,0 điểm):

a) Dụng cụ đo khối lượng là gì? Đơn vị đo khối lượng hợp pháp của nước

Việt Nam là gì?

b) Đổi các đơn vị sau:

Câu 2 (2,0 điểm): Chọn từ thích hợp trong ngoặc (phương, biến dạng, biến

đổi, chiều) để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a) Lực tác dụng lên một vật có thể làm (1) ………… chuyển động của

vật đó hoặc làm cho nó (2)………

b) Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng vào một vậtvà mạnh như nhau,

có cùng (3)………….nhưng ngược (4)……

Câu 3(2,0 điểm):

a) Lực là gì? Đơn vị đo của lực ? Ký hiệu ?

b) Cho ví dụ về tác dụng của lực làm cho vật bị biến dạng?

Câu 4(1,5 điểm):

a) Dùng dụng cụ nào để đo thể tích của một vật rắn không thấm nước

b) Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 60cm3 nước để đo thể

tích của một hòn đá Khi thả hòn đá ngập vào bình, mực nước trong bình

dâng lên tới vạch 95cm3 Tính thể tích của hòn đá đó

Câu 5(2,5 điểm):

a) Một vật có khối lượng 3kg Hỏi trọng lượng của vật bằng bao nhiêu ?

b) Một cột sắt có thể tích 0,5m3 Hỏi cột sắt đó có khối lượng bao nhiêu kg

Biết rằng khối lượng riêng của sắt là 7 800kg/m3

Đề 01

Trang 3

Lý Trạch, ngày 27 thỏng 11

năm 2011

Tổ trưởng ký duỵờt GV ra đề

Nguyễn Thị Minh

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 01

NĂM HỌC: 2011 – 2012

-Cõu 1(2,0 điểm):

a) Dụng cụ đo khối lượng là cõn

0,5 điểm

Đơn vị đo khối lượng: Kilụgam(kg)

0,5 điểm

b) Đổi cỏc đơn vị sau:

2,5 dm3 = 2,5 lớt = 2 500 ml

0,5 điểm

100 cm3 = 0,1dm3 = 0,0001 m3

0,5 điểm

Cõu 2 (2,0 điểm): Chọn từ thớch hợp trong ngoặc (phương, biến dạng, biến

đổi, chiều) để điền vào chỗ trống trong cỏc cõu sau:

a) (1) biến đổi

0,5 điểm

Đề 01

Trang 4

(2) biến dạng 0,5 điểm

b) (3) phương 0,5 điểm

(4) chiều 0,5 điểm

Câu 3(2,0 điểm):

a) - Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực 0,5 điểm

- Đơn vị của lực: Niutơn 0,5 điểm

- Ký hiệu N 0,5 điểm

b) HS cho ví dụ 0,5 điểm

Câu 4(1,5 điểm):

a) Dùng dụng cụ đo thể tích của một vật rắn không thấm nước:

Bình chia độ, bình tràn 0,5 điểm b) Tóm tắt: Cho biết V1 = 60cm3 ; V2 = 95 cm3 Tính Vđá = ?

Giải: Thể tích của hòn đá: Vđá = V2 – V1

0,5 điểm

= 95 – 60 = 35 (cm3)

0,5 điểm Câu 5(2,5 điểm):

a) Tóm tắt: Cho biết m = 3kg; Tính P = ?

Giải: Trọng lượng của vật đó là: P = 10 m

0,5 điểm

= 10.3 = 30 (N)

0,5 điểm

b) Tóm tắt: Cho biết D = 7 800kg/m3; V = 0,5m3 Tính khối lượng của cột sắt

Giải: Áp dụg công thức: D = m

V  m = D.V 0,5 điểm

Cột sắt đó có khối lượng: m = D.V 0,5 điểm

= 7 800.0,5 = 3 900kg 0,5 điểm

Trang 5

Lý Trạch, ngày 27 thỏng 11 năm

2011

Tổ trưởng ký duỵờt GV ra đề

Nguyễn Thị Minh

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I VẬT Lí 6 - ĐỀ

02

Năm học: 2011 – 2012 Thời gian: 45phỳt

Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

Khối lượng – Đo khối

lượng

1 1

1 1

Tỡm hiểu kết quả tỏc dụng

của lực

1 1

1 1

2 2 Lực kế - phộp đo lực

Trọng lượng và khối lượng.

1

1 1

Tổng 3 3(30%) 3 2,5 (25 %) 2 2 (20%) 2 2,5(25%) 1010(100%)

Lý Trạch, ngày 27 thỏng

11 năm 2011

Tổ trưởng ký duỵờt GV ra đề

Nguyễn Thị Minh

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I - MÔN:

Vật lý 6

NĂM HỌC: 2011 - 2012

-Câu 1(2,0 điểm):

a) Dụng cụ đo khối lượng là gì? Đơn vị đo khối lượng hợp pháp của nước

Việt Nam là gì?

b) Đổi các đơn vị sau:

Câu 2 (2,0 điểm): Chọn từ thích hợp trong ngoặc (càng lớn, biến đổi, biến

dạng, đàn hồi) để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a) Lực tác dụng lên một vật có thể làm (1) ………… chuyển động của

vật đó hoặc làm cho nó (2)……… )

b) Độ biến dạng của lò xo (1)…………, thì lực (2)………càng lớn

Câu 3(2,0 điểm):

a)Trọng lực là gì? Thế nào gọi là trọng lượng? Phương và chiều của trọng

lực?

b) Cho ví dụ về tác dụng của lực làm biến đổi chuyển động

Câu 4(1,5 điểm):

a) Dùng dụng cụ nào để đo thể tích của một vật rắn không thấm nước

Đề 02

Trang 7

b) Người ta dựng một bỡnh chia độ ghi tới cm3 chứa 40cm3 nước để đo thể

tớch của một hũn đỏ Khi thả hũn đỏ ngập vào bỡnh, mực nước trong bỡnh

dõng lờn tới vạch 75cm3 Tớnh thể tớch của hũn đỏ đú

Cõu 5(2,5 điểm):

a) Một vật cú khối lượng 6kg Hỏi trọng lượng của vật bằng bao nhiờu ?

b) Một cột sắt cú thể tớch 0,7m3 Hỏi cột sắt đú cú khối lượng bao nhiờu kg

Biết rằng khối lượng riờng của sắt là 7 800kg/m3

Lý Trạch, ngày 27 thỏng

11 năm 2011

Tổ trưởng ký duỵờt GV ra đề

Nguyễn Thị Minh

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 01

NĂM HỌC: 2011 – 2012

-Cõu 1(2,0 điểm):

a) Dụng cụ đo khối lượng là cõn

0,5 điểm

Đơn vị đo khối lượng: Kilụgam(kg)

0,5 điểm

b) Đổi cỏc đơn vị sau:

3,5 dm3 = 3,5 lớt = 3 500 ml

0,5 điểm

Đề 01

Trang 8

200 cm3 = 0,2dm3 = 0,0002 m3

0,5 điểm Câu 2 (2,0 điểm): Chọn từ thích hợp trong ngoặc ngoặc (càng lớn, biến đổi, biến dạng, đàn hồi) để điền vào chỗ trống trong các câu sau: a) (1) biến đổi;

0,5 điểm

(2) biến dạng

0,5 điểm

b) (3) càng lớn ;

0,5 điểm (4) đàn hồi

0,5 điểm Câu 3( 2,0 điểm): a) Trọng lực là lực hút của trái đất

0,5 điểm

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía trái đất

0,5 điểm Trọng lực tác dụng lên một vật còn gọi là trọng lượng của vật đó

0,5 điểm b) HS cho ví dụ

0,5 điểm

Câu 4(1,5 điểm): a) Dùng dụng cụ đo thể tích của một vật rắn không thấm nước: Bình chia độ, bình tràn

0,5 điểm

b) Tóm tắt: Cho biết V1 = 40cm3 ; V2 = 75 cm3 Tính Vđá = ? Giải: Thể tích của hòn đá: Vđá = V2 – V1 0,5 điểm = 75 – 40 = 35 (cm3)

0,5 điểm Câu 5(2,5 điểm):

a) Tóm tắt: Cho biết m = 6kg; Tính P = ? Giải: Trọng lượng của vật đó là: P = 10 m 0,5 điểm = 10.6 = 60 (N)

0,5 điểm

b) Tóm tắt: Cho biết D = 7 800kg/m3; V = 0,7m3 Tính khối lượng của cột sắt

Trang 9

Giải: Áp dụg cụng thức: D = m

V  m = D.V 0,5 điểm

Cột sắt đú cú khối lượng: m = D.V 0,5 điểm

= 7 800.0,7 = 5 460kg 0,5 điểm

Lý Trạch, ngày 27

thỏng 11 năm 2011

Tổ trưởng ký duỵờt GV ra đề

Nguyễn Thị Minh

Ngày đăng: 28/08/2017, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w