A, Mục tiêu - Phần kiểm tra đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tập hợp, số phần tử của tập hợp, tập hợp con.. - Đánh giá kỹ năng giải các bài tập về tập hợp kỹ năng vận dụn
Trang 1A, Mục tiêu
- Phần kiểm tra đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tập hợp, số phần tử của tập hợp, tập hợp con
- Đánh giá kỹ năng giải các bài tập về tập hợp kỹ năng vận dụng tính chất của các phép toán, cách tính luỹ thừa, nhân chia hai luỹ thừa cùng số
- Kiểm tra việc giảng dạy của giáo viên, để điều chỉnh phơng pháp và nội dung giảng dạy
- Rèn luyện t duy sáng tạo, kỹ năng tính toán chính xác
B, chuẩn bị
- Đề bài kiểm tra
- Ôn tập tốt theo hớng dẫn
c, Quá trình lên lớp:
1 - Tổ chức: 6A: /42
6C: /25
2 - Ma trận ra đề kiểm tra
Tập hợp Tập hợp
các số tự nhiên
1 2,0
2
1
2 3
Các phép tính về
số tự nhiên
1 0,5
2 1
2 1
3 2
8 4,5
Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên
2 1,5
1 1
4 3
2,5
6 3,5
6 4
14 10
3 Đề bài: ( đính kèm)
4 Giao đề bài cho học sinh
5 Thu bài kiểm tra
6 Củng cố: Nhận xét bài kiểm tra.
7 Hớng dẫn về nhà
- Làm bài kiểm tra vào vở
- Ôn lại: Phép chia hết và phép chia có d
Trờng THCS Phong Châu Bài kiểm tra một tiết (bài số 1)
Môn: Toán số - Lớp 6 _ Năm học 2008-2009
Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề
Họ và tên: Lớp: 6
A Phần trắc nghiệm khách quan:
Trang 2Bài 1(2,0 điểm ) Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm theo các phơng án trả lời A , B, C,
D Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái ỏ đầu câu trả lời đúng?
1/ Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vợt quá 9 là:
A xN 5x10 B.5;6;7;8;9 ; C 6;7;8;9 ; D câu A và câu C đúng.
2/ Số x thoả mãn : 2x+12 = 3.23 là:
A x=3 ; B x=6; C x= 24; D Là một kết quả khác 3/ Kết quả của phép tính 78+56+22 là:
A 156 ; B 122 ; C 178; D Cả ba phơng án trên đều sai 4/ Kết quả của phép tính 8.5.25 là:
A 1000; B 800 ; C 400; D 200
Bài 2 (1,0 điểm): Cho tập hợp A các số chẵn có một chữ số Dùng ký hiệu =, ; ; ;
điền vào ô trống cho đúng:
a 7 A; b A 0; 2;4 ; c 2,4 A; d x 2 k k N k ; 5 A
B Phần tự luận
Bài 1: (4 điểm)Tính một các hợp lý:
a) 1998+1999+2003=
b) 47.48+48.53 =
c) 16.125.25 =
d) 70.939 + 61.135 - 61.65 =
e) 37: 34 + 22 25=
g) {25 + [72 - (62 - 5 6)2 - 2 3]2 - 9 8}3 =
Bài 2 ( 2 điểm): Tìm x biết:
a) 315 - (x - 4) = 93 : 3 b)12 4 + 225 : (x - 3)2 = 57
Bài 3(1 điểm) Cho A= 1+32+34+36+ +32006+32008; B =
2010
Trang 3a) So sánh A và B?
b) A- 8 có thể là số chính phơng không? Tại sao?
Trờng THCS Phong Châu Bài kiểm tra một tiết (bài số 1)
Môn: Toán số - Lớp 6 _ Năm học 2008-2009
Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề
Họ và tên: Lớp: 6
A Phần trắc nghiệm khách quan:
Bài 1(2,0 điểm ) Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm theo các phơng án trả lời A , B, C,
D Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái ỏ đầu câu trả lời đúng?
1/ Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vợt quá 9 là:
A xN 5x10 B.5;6;7;8;9 ; C 6;7;8;9 ; D câu A và câu C đúng.
2/ Số x thoả mãn : 2x+12 = 3.23 là:
A x=3 ; B x=6; C x= 24; D Là một kết quả khác 3/ Kết quả của phép tính 78+56+22 là:
A 156 ; B 122 ; C 178; D Cả ba phơng án trên đều sai 4/ Kết quả của phép tính 8.5.25 là:
A 1000; B 800 ; C 400; D 200
Bài 2 (1,0 điểm): Cho tập hợp A các số chẵn có một chữ số Dùng ký hiệu =, ; ; ;
điền vào ô trống cho đúng:
a 7 A; b A 0; 2;4 ; c 2,4 A; d x 2 k k N k ; 5 = A
B Phần tự luận
Bài 1: (4 điểm)Tính một các hợp lý:
Trang 4a) 1998+1999+2003=(1998+2)+(1999+1)+2000=6000 (0,5®) b) 47.48+48.53 =48(47+53)=48.100=4800 (0,75®) c) 16.125.25 =2.8.125.25=(8.125)(225)=1000.50=50 000 (0,5®) d) 70.939 + 61.135 - 61.65 =70.939 + 61(135 - 65)
=70.939 + 61.70=70(939+61) =70.1000=70 000 (0,75®) e) 37: 34 + 22 25=37-4+22+5=27+128=155 (0,75®)
g) {25 + [72 - (62 - 5 6)2 - 2 3]2 - 9 8}3 ={25 + [72 - 62 - 2 3]2 - 9 8}3
={25 + [49-36- 6]2 - 72}3={25 + 49 - 72}3=13=1 (0,75®)
Bµi 2 ( 2 ®iÓm): T×m x biÕt:
a) 315 - (x - 4) = 93 : 3 b)12 4 + 225 : (x - 3)2 = 57
315 - (x - 4) = 31 48 + 225 : (x - 3)2 = 57
(x - 4) = 315 - 31 225 : (x - 3)2 = 57- 48
x-4 = 284 225 : (x - 3)2 = 9
x = 284+4 (x - 3)2 = 225 : 9
x = 288 (x - 3)2 = 25
(x - 3)2 = 52
x - 3 = 5 (1®) x = 8 (1®)
Bµi 3(1 ®iÓm) Cho A= 1+32+34+36+ +32006+32008; B = 320101
a) So s¸nh A vµ B?
b) A- 8 cã thÓ lµ sè chÝnh ph¬ng kh«ng? T¹i sao?
Gi¶i:
A= 1+32+34+36+ +32006+32008
32A= 32+34+36+ +32006+32008+32010
8A =32010-1 ; A=320101
8 VËy A=B (0,5®) b) Ta cã 3n+3n+2=3n(1+32) =3n.10
suy ra A= 1+(32+34)+(36+38)+ +(32006+32008) Cã ch÷ sè tËn cïng lµ 1
A-8 cã ch÷ sè tËn cïng lµ 3
Mét sè chÝnh ph¬ng chØ cã thÓ cã tËn cïng lµ mét trong c¸c sè sau: 1; 4; 5; 6; 9, nªn
A-8 kh«ng thÓ lµ sè chÝnh ph¬ng (0,5®)