1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Chuyển hoá chất, NL(LLY 2016)

107 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 24,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng dự trữ Dạng vận chuyển Dạng kết hợp Glucose 80% Galactose Acid hyaluronic Amino glycolipid Tham gia cấu tạo cơ thể Cung cấp năng lượng 70%... Dạng dự trữ Dạng vận chuyển Dạng kết

Trang 4

Dạng dự trữ Dạng vận chuyển Dạng kết hợp

Glucose (80%) Galactose

Trang 5

Dạng dự trữ Dạng vận chuyển Dạng kết hợp

Glucose (80%) Galactose

Cung cấp năng lượng (70%)

Trang 8

Dạng dự trữ Dạng vận chuyển Dạng kết hợp

Glucose (80%) Galactose

Acid hyaluronic

Amino glycolipid

Tham gia cấu tạo

cơ thể

Cung cấp năng lượng (70%)

Trang 9

Dạng dự trữ Dạng vận chuyển Dạng kết hợp

Glucose (80%) Galactose

Tham gia hoạt động chức năng

Tham gia cấu tạo

cơ thể

Cung cấp năng lượng (70%)

Trang 10

Dạng dự trữ Dạng vận chuyển Dạng kết hợp

Acid hyaluronic

Amino glycolipid

Tham gia cấu tạo

cơ thể

Cerebosid Condromucoid Ribose, Fructose

Tham gia hoạt động chức năng

Trang 11

Dạng dự trữ Dạng vận chuyển Dạng kết hợp

Acid hyaluronic

Amino glycolipid

Tham gia cấu tạo

cơ thể

Cerebosid Condromucoid

Ribose, Fructose Dịch nội bào

Plasma Dịch kẽ

Tham gia hoạt động chức năng

Trang 12

Dạng dự trữ Dạng vận chuyển Dạng kết hợp

Acid hyaluronic

Amino glycolipid

Tham gia cấu tạo

cơ thể

Cerebosid Condromucoid Ribose, Fructose

Tham gia hoạt động chức năng

Trang 13

Dạng dự trữ Dạng vận chuyển Dạng kết hợp

Acid hyaluronic

Amino glycolipid

Tham gia cấu tạo

cơ thể

Cerebosid Condromucoid Ribose, Fructose

Tham gia hoạt động chức năng

Trang 14

  Glucid: 2% trọng lượng khô của cơ thể

  Nhu cầu Glucid:

  Nhu cầu năng lượng (NL)

  Tỷ lệ NL giữa 3 chất dinh dưỡng sinh năng lượng

Trang 18

CHUYỂN HOÁ GLUCID

Trang 19

CHUYỂN HOÁ GLUCID

Trang 20

CHUYỂN HOÁ GLUCID

Trang 26

Nồng độ glucose/máu

Nồng độ glucose/máu

GH T3- T4

Trang 29

  Đái tháo đường:

Trang 31

Dạng vận chuyển

acid béo tự do lipoprotein VLDLC IDLC LDLC HDLC

Trang 32

Dạng vận chuyển Dạng dự trữ Dạng tham gia

cấu tạo

Triglycerid

Phospholipid Cholesterol Cephalin

Trang 33

Dạng vận chuyển Dạng dự trữ Dạng tham gia

cấu tạo

Triglycerid

Phospholipid Cholesterol Cephalin

Cung cấp năng lượng Dự trữ năng lượng

Trang 35

Dạng vận chuyển Dạng dự trữ Dạng tham gia

cấu tạo

Triglycerid

Phospholipid Cholesterol

Cấu tạo

cơ thể

Cephalin acid béo tự do

Cung cấp năng lượng Dự trữ năng lượng

lipoprotein

VLDLC IDLC LDLC HDLC

Lecithin

Trang 36

Dạng vận chuyển Dạng dự trữ Dạng tham gia

cấu tạo

Phospholipid Cholesterol

Cấu tạo

cơ thể

Cephalin Lecithin

Trang 37

Dạng vận chuyển Dạng dự trữ Dạng tham gia

cấu tạo

Phospholipid Cholesterol

Cấu tạo

cơ thể

Cephalin Lecithin

Trang 38

Dạng vận chuyển Dạng dự trữ Dạng tham gia

cấu tạo

Phospholipid Cholesterol

Cấu tạo

cơ thể

Cephalin Lecithin

Trang 39

Dạng vận chuyển Dạng dự trữ Dạng tham gia

cấu tạo

Phospholipid Cholesterol

Cấu tạo

cơ thể

Cephalin Lecithin

Trang 40

Triglycerid

Phospholipid Cholesterol

Hoạt động chức năng

Cấu tạo

cơ thể

Cephalin acid béo tự do

Cung cấp năng lượng Dự trữ năng lượng

lipoprotein

VLDLC IDLC LDLC HDLC

Lecithin

Dạng vận chuyển Dạng dự trữ Dạng tham gia

cấu tạo

Trang 41

  Lipid: không thể thiếu, nhất là acid béo không no   Nhu cầu Lipid:

Trang 44

  Cơ chế thần kinh

  Cơ chế thể dịch

Vùng dưới đồi: stress nóng, lạnh, xúc cảm

Trang 45

GH T3- T4 Cortisol Glucagon Adrenalin

Insulin

Tổng hợp Thoái hóa

  Cơ chế thể dịch

Trang 46

  Bệnh béo phì

Trang 47

  Bệnh béo phì

  Xơ vữa động mạch

  Lắng đọng cholesterol ở lớp nội mạc và cơ trơn

Trang 49

  Bệnh béo phì

  Xơ vữa động mạch

  Lắng đọng cholesterol ở lớp nội mạc và cơ trơn

  è dày lên, lồi vào trong lòng mạch à cản trở   Muối Ca2+ lắng đọng cùng à xơ cứng

Trang 51

Dạng

vận chuyển dự trữ Dạng

Dạng cấu tạo cơ thể

Trang 52

Acid amin

Dạng

vận chuyển

Dạng cấu tạo cơ thể Dạng

dự trữ

Trang 53

Dạng cấu tạo cơ thể Dạng

dự trữ

Trang 54

protein huyết tương

Thành phần tế bào

Protein huyết tương Hormon, KN, KT

enzym Receptor…

Dạng vận chuyển

Dạng cấu tạo cơ thể Dạng

dự trữ

Trang 55

protein huyết tương

Thành phần tế bào

Protein huyết tương Hormon, KN, KT

enzym Receptor… Dạng

dự trữ

Trang 56

protein huyết tương

Thành phần tế bào

Protein huyết tương Hormon, KN, KT

enzym Receptor… Dạng

dự trữ

Trang 57

protein huyết tương

Thành phần tế bào

Protein huyết tương Hormon, KN, KT

enzym Receptor…

Dạng

dự trữ

Trang 58

  Nhu cầu năng lượng (NL): 12 - 15% ΣkCal/ngày

  Sự mất bắt buộc của proXd: 20-30g/ngày

Trang 59

  Nhu cầu năng lượng (NL): 12 - 15% ΣkCal/ngày

  Sự mất bắt buộc của proXd: 20-30g/ngày

  Cần ăn nhiều loại proXd của các loài động vật khác nhau: cá, thịt gia cầm, thịt lợn, thịt bò

Trang 66

  Cơ chế thần kinh

  Cơ chế thể dịch

Vùng dưới đồi: stress nóng, lạnh, xúc cảm

Trang 67

tổng hợp thoái hóa

Trang 68

  Thiếu proXd

  3 giai đoạn thiếu proXd

  Giai đoạn tức thời

  Giai đoạn thích nghi Ÿch cực

Trang 69

  Thiếu proXd

  3 giai đoạn thiếu proXd

  Giai đoạn tức thời

  Giai đoạn thích nghi Ÿch cực   Giai đoạn mất thích nghi

Trang 75

NGUỒN NĂNG LƯỢNG: HOÁ NĂNG CỦA THỨC ĂN

Trang 76

  Năng lượng sinh công hóa học - Hóa năng   Năng lượng sinh công cơ học - Động năng   Năng lượng sinh công điện - Điện năng   Năng lượng sinh công thẩm thấu

  Nhiệt năng

Trang 77

Duy trì cơ thể Phát triển cơ thể Sinh sản

Trang 78

CHCS

Kcal/1m2 da/1 giờ Không vận cơ, không tiêu hoá, không điều nhiệt Duy trì cơ thể Phát triển cơ thể Sinh sản

Trang 79

Kcal/1m2 da/1 giờ Không vận cơ, không tiêu hoá, không điều nhiệt

Trang 80

Kcal/1m2 da/1 giờ Không vận cơ, không tiêu hoá, không điều nhiệt

Trang 81

Kcal/1m2 da/1 giờ Không vận cơ, không tiêu hoá, không điều nhiệt

Duy trì cơ thể Phát triển cơ thể Sinh sản

CHCS

Trang 82

Vận cơ

Kcal/kg thể trọng /1 phút 25% công cơ học + 75% nhiệt Duy trì cơ thể Phát triển cơ thể Sinh sản

CHCS

Trang 83

Kcal/kg thể trọng /1 phút 25% công cơ học + 75% nhiệt

Cường độ

Duy trì cơ thể Phát triển cơ thể Sinh sản

Vận cơ CHCS

Trang 86

Cơ thể đang trưởng thành Phục hồi sau ốm Luyện tập

Bổ sung cho mô biến đổi nhanh

Duy trì cơ thể Phát triển cơ thể Sinh sản

Tiêu hóa

Điều nhiệt

Vận cơ

CHCS

Trang 87

Thai khối lượng máu khối lượng cơ quan

Đẻ

Tổng hợp và bài tiết sữa

Duy trì cơ thể Phát triển cơ thể Sinh sản

Cơ thể đang trưởng thành Phục hồi sau ốm Luyện tập

Bổ sung cho mô biến đổi nhanh

Tiêu hóa

Điều nhiệt

Vận cơ

CHCS

Trang 91

Gián tiếp (Qua hô hấp)

Q = V x J

Trực tiếp

(Nhiệt lượng kế)

Phòng nhiệt lượng kế

Trang 92

PP Nửa vòng mở

Gián tiếp (Qua hô hấp)

Trực tiếp

(Nhiệt lượng kế)

Phòng nhiệt lượng kế

Trang 94

PP Vòng kín

PP Nửa vòng mở

Gián tiếp (Qua hô hấp)

Trực tiếp

(Nhiệt lượng kế)

Phòng nhiệt lượng kế

Trang 96

Gián tiếp (Qua tiêu hoá)

PP Vòng kín

PP Nửa vòng mở

Gián tiếp (Qua hô hấp)

Trực tiếp

(Nhiệt lượng kế)

Phòng nhiệt lượng kế

Trang 97

Mức tế bào Mức cơ thể

Thần kinh Thể dịch

Hệ ε

VDĐ

Trang 98

T3- T4 adrenalin cortisol glucagon insulin

Thần kinh Thể dịch

Hệ ε

VDĐ

Trang 99

GH Hormon SD

T3- T4 adrenalin cortisol glucagon insulin

Thần kinh Thể dịch

Hệ ε

VDĐ

Trang 100

ADP

Cơ chế

feedback

GH Hormon SD

T3- T4 adrenalin cortisol glucagon insulin

Thần kinh Thể dịch

Hệ ε

VDĐ

Trang 101

NL ăn vào > tiêu hao

NL ăn vào < tiêu hao

Thiếu ăn

RL hấp thu

Sốt

Lỗ rò mạn tính Khối u

Trang 102

NL ăn vào > tiêu hao

NL ăn vào < tiêu hao

Thiếu ăn

RL hấp thu

Sốt

Lỗ rò mạn tính Khối u

Ngày đăng: 28/08/2017, 02:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w