1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG : MODELLING CHAPTER2 môn modđeling

42 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 906,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương ôn tập môn học× đề cương ôn tập môn môi trường×khoa học môi trương×ứng dụng công nghệ×kh công nghệ và ứng dụng×nghiên cứu hoàn thiện công nghệ và xây dựng mô hình phát triển sản phẩm dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình× Từ khóa bộ đề cương chi tiết môn học ngành báo chí đề cương luyện thi môn lý đề cương ôn tập môn vật lýđề cương ôn tập môn cơ sở dữ liệuđề cương ôn thi môn địađề cương ôn tập môn sửđề cương ôn thi môn văn

Trang 1

MÔ HÌNH HÓA MÔI TRƯỜNG

ENVIRONMENTAL MODELLING

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM

KHOA QUẢN LÝ TÀI NGUYỂN RỪNG & MÔI TRƯỜNG

Chapter II

PHÂN LOẠI VÀ TIẾN TRÌNH MÔ HÌNH

Nguyễn Hải Hòa (Ph.D), Environmental Engineering Dept

Email: nguyenhaihoa2013vfu@gmail.com

Trang 2

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

PHÂN LOẠI MÔ HÌNH

Cơ sở để phân loại mô hình?

Trang 3

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

Mục đích phân loại mô hình?

a) Thể hiện ý tưởng mô phỏng nào được sử dụng

b) Trình bày phương pháp & mức độ toán học ứng dụng

c) Biểu hiện dạng xuất kết quả của mô hình

d) Đề xuất loại dữ liệu nào cần đưa vào để có thông tin

e) Định danh thành phần nào trong hệ thống cần mô phỏng

Trang 4

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

Phân loại theo qui mô ứng dụng:

1 Theo không gian (Spatial model): ở một vùng nhỏ hay một khu vực lớn

2 Theo thời gian (Temperal model): ngắn hạn hay dài hạn

3 Theo giá trị mô hình (Model validity): cho giới hạn độ chính xác của mô hình

4 Theo giá trị dữ liệu (Data validity): tùy theo mức độ & qui mô thu thập dữ liệu như lấy mẫu một điểm hay nhiều điểm

Trang 5

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

Phân loại theo cấu trúc:

1 Mô hình “hộp trắng-white box”: người sử dụng có

thể thấy & hiểu tất cả các tiến trình tính toán xảy ra, quá trình trữ dữ liệu & thông tin phản hồi (phương trình vi phân riêng phân & phương trình liên tục)

2 Mô hình “hộp đen-black box”: người sử dụng chỉ

biết đầu vào & đầu ra, mà hoàn toàn không biết những gì xảy ra bên trong quá trình chuyển hóa trong

mô hình (phương trình toán học đơn & phép phân tích chuỗi thời gian)

Trang 6

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

Phân loại theo cấu trúc:

3 Mô hình “hộp xám-grey box”: người sử dụng hiểu

được một phần tiến trình xử lý dữ liệu (mô hình tham số & khái niệm)

Trang 7

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

Phân loại mô hình theo tên gọi cụ thể:

1 Mô hình vật lý (Physical model)

2 Mô hình toán học (Mathematical model)

3 Mô hình số (Numerical model)

4 Mô hình giải tích (Analysis model)

5 Mô hình xác định (Deterministic model)

6 Mô hình khái niệm (Conceptual model)

7 Mô hình ngẫu nhiên (Stochatic model)

Trang 8

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

8 Mô hình tham số (Parametric model)

9 Mô hình ổn định (Steady-state model)

10.Mô hình bất ổn định (Unstead-state model)

11.Mô hình dựa vào giả định sinh hóa (Biochemical assumption model)

12.Mô hình đánh giá tác động (Impact assessment model)

13.Mô hình dự báo (Predictive model)

Trang 9

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

TIẾN TRÌNH VẬN HÀNH

Mô hình được vận hành & thực nghiệm?

Thu thập dữ liệu & xử lý

(Data collection & processing)

Mô hình khái niệm

(6)

Trang 11

Mô hình khái niệm vận chuyển các chất ô nhiễm gây không khí

2 MÔ HÌNH KHÁI NIỆM

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

http://www.epa.gov/reva/neat.html

Trang 12

Mô hình khái niệm hệ thực vật ven biển

MÔ HÌNH KHÁI NIỆM

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

Trang 13

Mô hình khái niệm nhân tố ảnh hưởng đến hệ sinh thái

MÔ HÌNH KHÁI NIỆM

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

Trang 14

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

MÔ HÌNH KHÁI NIỆM

a) Là một dạng ý tưởng hóa nhằm tối giản những yếu tố phức tạp ngoài thực tế ở dạng một lưu đồ/sơ đồ Các mũi tên được sử dụng để chỉ các mối quan hệ hoặc chiều

hướng diễn biến

b) Các lời ghi chú bên cạnh các hình ảnh để thuyết minh thêm tính chất của sự vật hoặc quá trình, các thông số của mô hình

Trang 15

d) Phải bắt đầu từ các dữ liệu nhập vào, các diễn biến bên trong mô hình & các thông số xuất ra từ mô hình

Trang 16

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

Ưu điểm, thế mạnh, tính hữu hiệu của mô hình KN

1 Có thể được hình thành mặc dù người tạo ra nó có thể chưa hiểu hết tất cả các hiện tượng phức tạp trong thực tế

2 Có thể đơn giản hóa tính bất nhất của các thông số thành tính đồng nhất

3 Có thể giảm thiểu được số liệu yêu cầu

4 Dễ dàng cho người xem hiểu cách thu thập số liệu, thông tin sử dụng một cách nhanh chóng & ít tốn kém

Trang 17

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

5 Là công cụ kỹ thuật cho các lập trình viên hiểu vấn đề

phải giải quyết mà không cần chuyên gia về môi trường

6 Tạo điều kiện thuận lợi cho việc diễn giải trong thuyết

minh, bảng biểu & đồ thị

7 Có thể tạo ra một giao tiếp với cơ sở dữ liệu & hệ thống

GIS

Trang 18

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

Nhược điểm mô hình khái niệm:

1 Là một khái quát nhân tạo & phi vật lý qua các tối giản nên không thể đưa ra hết những quan hệ tương tác giữa các đối tượng

2 Người thiếu kinh nghiệm có thể tạo ra các giả thiết phi thực tế hoặc đơn giản

3 Mang tính tổng quát nên đôi khi bỏ sót các phương án vận hành

Trang 20

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

3 MÔ HÌNH GIẢI TÍCH - MÔ HÌNH SỐ

1 Mô hình thường biểu thị sự hiện diện của các thông số & biến số

a) Thông số (Parameter): là những hệ số gia trọng, không có

thứ nguyên

b) Biến số (Variable): là các đại lượng vật lý có ý nghĩa,

thường có thứ nguyên

Trang 21

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

2 Mô hình giải tích/số thực chất là một loạt các thuật toán

được viết để giải quyết các quan hệ giữa các thông số và biến số trong mô hình

3 Cho ra kết quả dưới dạng số hoặc đồ thị (phần quan

trọng, phức tạp nhất trong mô hình hóa)

yi = a + bx1 + bx2 + ….+bxn + ei

yi: giá trị của biến phụ thuộc, xn: giá trị của biến độc lập thứ

n, ei: sai số

Trang 23

3 Hiệu chỉnh: Công việc rút ngắn các khoảng sai khác bằng cách đưa ra các thông số điều chỉnh gọi là thông số mô hình

Trang 24

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

5 KIỂM NGHIỆM MÔ HÌNH

1 Nhằm kiểm tra các thông số mô hình đưa ra có phù hợp với các diễn biến của thực tế hay không?

Chuỗi số liệu theo theo gian

Ví dụ:

Chuỗi số liệu dùng để chạy và hiệu

chỉnh mô hình Chuỗi số liệu dùng để kiểm nghiệm mô hình

Mô hình

2005

Trang 25

1 Đoạn số liệu dài ban đầu dùng để chạy mô hình và hiệu chỉnh mô hình (60 - 70%)

2 Đoạn số liệu thứ hai ngắn hơn dùng để kiểm nghiệm kết quả mô hình cho đoạn trước (30 - 40%)

Trang 27

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu chuẩn

6 DỰ ĐOÁN - TỐI ƯU

1 Thông thường mô hình được sử dụng cho mục tiêu dự đoán các diễn biến của biến số trong tương lai, tối ưu hóa việc lựa chọn

2 Trong dự đoán: Các mô hình về khí hậu hoặc mô hình lan truyền ô nhiễm, các thuật toán ngoại suy được sử dụng để kéo dài kết quả đầu ra

3 Trong bài toán tối ưu: các giá trị cực trị ở đầu ra được xem xét lựa chọn quyết định?

Trang 30

Do vậy: Mô hình tốt nhất được hiểu một cách tương đối

Về nguyên tắc: mô hình càng phức tạp, dữ liệu nhập vào càng

nhiều, độ chính xác của kết quả thể hiện càng cao?

Trang 31

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu

chuẩn

MÔ HÌNH TỐI ƯU

a) Các phương pháp mục tiêu tổng thể để chọn mô hình tối

ưu chưa được phát triển Do vậy, việc lựa chọn mô hình

là phần “nghệ thuật” của người nghiên cứu mô hình

b) Tùy thuộc vào cách hiểu tiêu chuẩn nào là tốt nhất: mức chính xác của yêu cầu, khoảng thời gian quan trắc (thời gian lấy mẫu nước theo giờ, ngày, tháng hay mùa),…

c) Phụ thuộc vào kích thước không gian mẫu: khoảng cách/phạm vi càng nhỏ/hẹp thì mức chính xác càng cao

Trang 32

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu

chuẩn

1 Sự khái quát hóa các tiến trình chủ yếu

 Phản ánh đúng thực tế, các bộ phận cấu thành mô hình diễn biến theo tiến trình mang tính lý thuyết, chứ không phải là kết nối đơn giản

2 Mức độ chính xác cho việc tiên đoán, dự báo

 Kiểm nghiệm sao cho sai số thống kê & những yếu tố không chắc chắn của mô hình đạt được giới hạn cho phép

3 Tính đơn giản của mô hình

 Mô hình cần tối giản nhằm giảm bớt các biến & thông số để mô tả tiến trình Càng ít thông số thì càng dễ sử dụng.

Trang 33

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu

chuẩn

4 Xem xét việc thành lập các thông số

 Rất quan trọng trong việc phát triển mô hình khái niệm Nếu giá trị

tối ưu của thông số có độ nhạy cao/biến động lớn, mô hình nhiều khả năng thiếu hiện thực?

 Việc này cũng hàm ý nên dựa theo việc xem xét giá trị thông số từ

việc quan trắc thực tế/thực hành hiệu chỉnh?

5 Độ nhạy của kết quả đến sự thay đổi giá trị thông số

 Mô hình quá nhạy cảm → cần nhiều giá trị nhập vào, gây khó khăn khi đo đạc

Trang 34

 Nên chứa ít các giả định

 Đặt nhiều giả định chừng nào thì tạo nên việc giới hạn sử dụng mô hình và làm các thông số nhạy cảm hơn

7 Tiềm năng cho việc cải tiến mô hình

 Cấu trúc sao cho việc cải tiến mô hình dễ dàng khi có các thông tin mới

Trang 35

1 Điều kiện tự nhiên của mô hình

 Đáp ứng các vấn đề thực tế phải giải quyết, điều kiện để mô hình có giá trị

2 Chọn mô hình trọn gói hay là mô hình theo yêu cầu

 Mô hình trọn gói (tổng thể) <> mô hình theo yêu cầu

3 Bài toán liên quan đến giá trị quyết định

 Khả năng tài chính & tài nguyên: tổn thất tiềm năng về sinh mạng, thiệt hại tài sản nếu sảy ra

Trang 36

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu

chuẩn

4 Khả năng khung thời gian

 Thời hạn phải hoàn thành dự án, thu thập các thông tin đầu vào

5 Các thiết bị tính toán

 Phần cứng máy tính, các loại mô hình, độ phức tạp mô hình

6 Ứng dụng trong tương lai của mô hình

 Dự kiến lần sau sử dụng?

Trang 37

8 Cách truy cập mô hình, tài liệu hướng dẫn & dự phòng

 Dễ dàng cho người sử dụng, hỗ trợ, tập huấn các bước,…

9 Khả năng nguồn nhân lực:

 Nguồn nhân lực đã có kinh nghiệm chưa?

Trang 38

 Độ chính xác của kết quả, tính ổn định, cách thể hiện ở đồ thị

11 Tính thân thiện cho người sử dụng

 Có dễ dàng nhập dữ liệu, xuất kết quả, kiểu đồ thị, bảng thống kê

12 Xem xét qui mô

 Qui mô không gian mô hình sử dụng có tương thích với khái niệm

và cấu trúc của vấn đề?

Trang 39

• Phân loại

• Tiến trình

• Tiêu

chuẩn

ĐÁNH GIÁ LẠI VIỆC LỰA CHỌN?

1 Q1: Các thông tin mà mô hình cung cấp có thực sự đúng theo yêu cầu của bài toán?

2 Q2: Các đặc trưng vật lý thể hiện qua các thông số mô hình có thực sự đáp ứng việc ứng dụng thực tế?

Cần trả lời các câu hỏi:

Ngày đăng: 28/08/2017, 01:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w