KIỂM TRA BÀI CỦCâu hỏi Một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện trường sinh công A = 0,008 J.. Độ lớn của véctơ cường độ điện trường giữa hai bản kim
Trang 1GIÁO VIÊN: NGUYỄN HOÀNG VĂN
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐĂKNÔNG
TRƯỜNG THPT KRÔNGNÔ
TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CỦ
Câu hỏi: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh
công của điện trường tại một điểm là
A cường độ điện trường
Trang 3KIỂM TRA BÀI CỦ
Câu hỏi Một điện tích di chuyển
từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện trường sinh công A = 0,008 (J) Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N nhận giá trị
Trang 4KIỂM TRA BÀI CỦ
Câu hỏi: Hai bản kim loại nhiễm điện
trái dấu đặt cách nhau một khoảng d =
20cm Hiệu điện thế giữa hai bản kim
loại là U = 20V Độ lớn của véctơ
cường độ điện trường giữa hai bản kim
loại có giá trị
A 400 V/m B 100 V/m
C 1 V/m D 400 V/cm
+ + + + + + +
- - -
- -
-E r
Trang 7Tiết 9 (bài 6): TỤ ĐIỆN
Trang 92 Tụ điện phẳng
Cấu tạo gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song, gần nhau
và ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi
Tụ điện có kí hiệu trong các mạch điện là
Trang 10MỘT SỐ DẠNG CỦA TỤ ĐIỆN
TỤ ĐIỆN TRỤ TỤ ĐIỆN CẦU
Trang 113 Cách tích điện
cho tụ
- Nối hai bản của tụ
điện với hai cực của
- Điện tích trên hai
bản tụ luôn trái dấu
++
U
+++ + + +
- - -
-
-
Trang 12
C được gọi là điện dung của tụ điện
II ĐIỆN DUNG CỦA TỤ ĐIỆN
1 Định nghĩa
+ + +
+ + +
Trang 13i n dung c a t đi n là đ i l ng đ c
Đ ệ i n dung c a t đi n là đ i l ủ ụ ệ ạ ượ ng đ c ặ
tr ng cho kh n ng tích đi n c a t đi n ư ả ă ệ ủ ụ ệ
và đ ượ c xác đ nh b ng bi u th c: ị ằ ể ứ
2 Đơ n v đo đi n dung ị ệ
Trong h SI đi n dung c a t đi n có ệ ệ ủ ụ ệ
đ n v đo là Fara (F) Ngoài ra còn dùng ơ ị
các đ n v khác: ơ ị
Q C
Trang 143 Các loại tụ điện
a Tụ điện giấy
Trang 163 Các lo i t đi n ạ ụ ệ
Trang 173 Các loại tụ điện
e Tụ sứ, tụ mica
Trang 183 Các loại tụ điện
f Tụ điện xoay (tụ điện biến thiên)
Trang 19CÁCH ĐỌC GIÁ TRỊ ĐIỆN DUNG TỤ ĐIỆN
- Tụ hoá trị số được ghi trực tiếp trên thân
- Tụ giấy và tụ gốm trị số được ký hiệu trên thân bằng ba số, ba số đầu ký hiệu cho giá trị, chữ ở cuối là ký hiệu cho sai số đơn vị là Pico
Trang 204 Năng lượng điện trường của tụ điện
Năng lượng của
điện trường trong
Trang 21ỨNG DỤNG CỦA TỤ ĐIỆN
Trong các thiết bị điện
Máy bơm Máy tính
Trang 22ỨNG DỤNG CỦA TỤ ĐIỆN
Trong tin học
TỤ TRONG MÁY TÍNH TỤ TRONG RAM
Trang 23ỨNG DỤNG CỦA TỤ ĐIỆN
Trong vô tuyến
Trang 24VẬN DỤNGCâu 1: Để tích điện cho hai bản tụ điện, ta có thể thực hiện theo cách
Trang 25VẬN DỤNG
Câu hỏi: Hãy đọc giá
trị điện dung của mỗi
tụ điện sau đây:
Trang 26VẬN DỤNGCâu 3: Tụ điện là hệ thống gồm
A hai vật dẫn đặt tiếp xúc nhau và được nối với
D hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng nhỏ và
được nối với nhau bằng một dây dẫn
Đáp án: B
Trang 27VẬN DỤNG
Câu 2: Tr Trườường h p nào sau đây ta ng h p nào sau đây ta ợợ
không có đ có đượược m t t đi n?c m t t đi n?ộ ụộ ụ ệệ
A Gi a hai b n kim lo i là s Gi a hai b n kim lo i là sữữ ảả ạạ ứứ
B Gi a hai b n kim lo i là không khí Gi a hai b n kim lo i là không khíữữ ảả ạạ
C Gi a hai b n kim lo i là n Gi a hai b n kim lo i là nữữ ảả ạạ ướước vôic vôi
D Gi a hai b n kim lo i là n Gi a hai b n kim lo i là nữữ ảả ạạ ướước tinh c tinh khi tế
khi tế
Đáp án: C
Trang 28VẬN DỤNG
Câu 4: Một tụ điện có điện dung 2μF Khi đặt
một hiệu điện thế 4V vào hai bản của tụ điện thì điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn là
A 8C B 8μC C 2μC D 2C
Đáp án: B Giải
Ta có: Q = C.U = 2.4 = 8 (μC)
Trang 29VẬN DỤNG
Câu 5: Một tụ điện phẳng không khí có điện
dung C = 20μF, đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 40V Khi đó, năng lượng điện trường của tụ điện nhận giá trị
Trang 30Xin cám n các th y cô và ơ ầ