HéI GI¶NG CHµO MõNG NGµY GV: ĐỖ VĂN KHƯƠNG... Mỗi đơn vị đo độ dài bằng một phần mườibằng 0,1 đơn vị liền trước nó... Trắc nghiệm Hãy chọn phương án em cho là đúng: Số thập phân thích hợ
Trang 1HéI GI¶NG CHµO MõNG NGµY
GV: ĐỖ VĂN KHƯƠNG
Trang 2Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2013
Toán Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Trang 3Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét
1km
=10hm
1hm
=10dam
10
10
10 1
=10cm
10
10
10
1
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó Mỗi đơn vị đo độ dài bằng một phần mười(bằng 0,1) đơn vị liền trước nó.
km
1 , 0
0 , 1hm 0 , 1dam 0 , 1m 0 , 1dm 0 , 1cm
Trang 41km = m
1mm = m = m
1cm = m = m
1m = km = km 1m = cm
1m = mm
1000 100 1000
1000 1
1000 1 100 1
0, 001
0, 01
0, 001
Km hm dam m dm cm mm
Trang 5Cách làm: 7m 4dm =
Vậy : 7m 4dm = 7,4m
Ví dụ 1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7 m 4 dm = m
m
10
4
Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2013 Toán: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
=
Cùng nhau trao đổi cách làm, nêu cách làm
Trang 6Ví dụ 2 :Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 9m 5cm = m
m
100
5 9
Cách làm: 9m 5cm =
Vậy : 9m 5cm = 9, 05 m
m
05 , 9
Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2013 Toán:
Ví dụ 1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7 m 4 dm = m
Cách làm: 7m 4dm = m
10
4
Vậy : 7m 4dm = 7,4m
Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
=
Trang 7Bài 1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
LUY N T PỆN TẬP ẬP
a.8m 6dm = m b.2dm 2cm = dm
c.3m 7cm = m d.23m13cm = m
Trang 8Bài 2:Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
a.Có đơn vị là mét:
3m 4dm =
2m 5cm =
21m 36cm =
b.Có đơn vị là đề-xi-mét:
8dm 7 cm =
4dm 32 mm =
73mm =
3,4 m 2,05 m 21,36 m
8,7dm 4,32dm 0,73dm
Trang 9Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a.5km 302m = km b.5km 75m = km
c 302m = km
5,302 5,075 0,302
Trang 10Trắc nghiệm
Hãy chọn phương án em cho là đúng:
Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của
8m 4cm = m là
a) 8,4m b)b) 8,04m c) 8,004m d) 0,84m
Trang 11TIÕT HäC KÕT THóC