Báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện chơng trình, dự án sử dụng ODA qUý .... VNĐ + Rút vốn: - Vốn ODA: là khoản tiền đã đợc rút khỏi tài khoản của nhà tài trợ - Vốn trong nớc: là kho
Trang 1Biểu kèm theo phụ lục 8
Ngày tháng năm
Báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện chơng trình, dự án
sử dụng ODA qUý (HAY năm)
Đơn vị tính: Nghìn USD
Tỷ giá: (d) từ 1/1/năm báo cáo
Tên
ch-ơng
trình,
dự án
Nhà tài trợ Hình thức
cung cấp ODA (a)
Thời gian BĐ
-KT(*)
(theo Hiệp
định)
Hoàn thành trong quý (hay năm)
(đánh dấu x)
Rút vốn (b) Luỹ kế rút vốn (c) Luỹ kế giá trị thực hiện từ 1/1/ năm báo cáo đến hết
quý (hay năm) Tổng
số ODA Vốn Vốn TN Tổng số ODA Vốn Vốn TN Tổng số ODA Vốn Vốn TN
Ghi chú:
(a) Hình thức cung cấp: Không hoàn lại ký hiệu VT“VT” ”
: Vay ký hiệu V“VT” ”
(b) Rút vốn : - của riêng quý báo cáo (đối với Báo cáo quý)
- của cả năm báo cáo (đối với Báo cáo năm)
(c) Luỹ kế rút vốn: - Từ 1/1/năm báo cáo tới hết quý báo cáo (đối với Báo cáo quý)
- Từ bắt đầu tới hết năm báo cáo (đối với Báo cáo năm)
(d) Tỷ giá theo thời điểm lập kế hoạch năm: 1 USD = nguyên tệ (với vốn ODA theo Hiệp định không phải là USD)
: 1 USD = VNĐ
+ Rút vốn: - Vốn ODA: là khoản tiền đã đợc rút khỏi tài khoản của nhà tài trợ
- Vốn trong nớc: là khoản tiền đợc cơ quan kiểm soát chi thông báo đã thanh toán
+ Giá trị thực hiện: là giá trị của kết quả công việc đã làm đợc (xây lắp, thiết bị, cấu phần, hạng mục đối với các chơng trình, dự án đầu t ; là các hoạt động đối với các chơng trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật ), có thể là ớc khối lợng thực hiện dở dang.
(*) Thời gian BĐ - KT: Thời gian bắt đầu – kết thúc kết thúc
15