Danh mục vật t thiết bị phục vụ hoạt động dầu khí trong nớc sản xuất đợc
(Ban hà3nh kèm theo quyết định số: 229/2001/QĐ-BKH ngày 18 tháng 5 năm 2001 của Bộ trởng Bộ Kế hoạch và Đầu t)
Số Tên mặt hàng Mã số theo biểu NK Vật Thiết Ký hiệu, quy cách, mô tả
I Loại TCT Dầu khí sản xuất
1 Dolomit 2518 10 00 x Dạng bột màu trắng, đóng bao 50 kg (chủ yếu cho gốm sứ XD)
4 Mica 2525 20 00 x Dạng vẩy, màu trắng trong, ích cỡ từ 16-100 mesh, bao giấy 25kg
5 Feldspa 2529 10 00 x Dạng bột màu trắng ngà, đóng bao PP loại 50kg (chủ yếu cho gốm sứ XD)
6 CaCl2 2827 20 00 x Dạng bột màu trắng, đóng bao PP 25Kg
7 CaCO3 2836 50 00 x Dạng bột hoặc hạt màu trắng, đóng bao PP loại 50kg
8 Silica Flour 2839 90 00 x Dạng bột màu trắng, đóng bao PP loại 50kg
9 Bentonite API 2851 00 90 x Dạng bột màu vàng sáng, đóng bao PP loại 50 kg
10 Bentonite cọc nhồi 2851 00 90 x Dạng bột màu vàng sáng, đóng bao PP loại 50 kg
11 Bentonite khuôn đúc 2851 00 90 x Dạng bột màu vàng sáng, đóng bao PP loại 50 kg
12 Bentonite giếng khoan 2851 00 90 x Dạng bột màu vàng sáng, dóng bao PP loại 50 kg
13 Barite API 2851 00 90 x Dạng bột màu be sáng, đóng bao PP loại 50 kg, 1 tấn, 1,5 tấn
14 DMC- Lub 2942 00 00 x Dạng nhớt, màu tối, đóng can 25 lít hoặc phi 200 lít
15 Biosafe 1515 19 00 x Dạng lỏng, đóng can 25 lít
16 Thạch anh 2506 10 00 x Dạng bột màu trắng, đóng boa 1 tấn hoặc 50 kg (chủ yếu cho gốm sứ XD)
17 Chất cách âm, nhiệt từ Bazan 2508 40 00 x Dạng tấm
18 Xanthan Gum k/có x Dạng sợi màu vàng ngà
II Loại khác
19 Xi măng P 300 2523 29 10 x Xây dựng các công trình biển
20 Sơn các loại 3208 10 30 x Sơn các cấu thép
21 Dung môi kèm theo sơn 3209 90 90 x
22 Gỗ dùng kê lót giàn khoan 4407 99 00 x
23 Bảo hộ lao động 6201 x Quần, áo, giầy, ủng, mũ, yếm, găng tay
24 Hoá phẩm khoan khác 2515 x Chất tạo bọt, Polime silic hữi cơ, phèn nhôm kép kali, than chì bột, vỏ trấu,
bột đá cẩm thạch, Stearat nhôm, NaCl, chất hoạt tính bề mặt, HCl
25 Dầu nhớt bôi trơn 2710 00 90 x SAE(30ART, 30GD, 40HDGM, 40GD, 50RT, 40RMX, 50RMX, 90TDEP,
140 TDEP,(GL5) ISO(150EP,37TL,46TL, 68TL); VIT32, VIT100
26 Biển báo hiệu trên giàn khoan 8309 90 90 x