9 LĨNH VỰC KIẾN THỨC TRONG QUÁTRÌNH QUẢN LÝ DỰ ÁN THEO PMI Quản lý tổng thể dự án Integrated Project Management Quản lý quy mô phạm vi dự án Project scope management Quản lý thời gian
Trang 19 LĨNH VỰC CỦA QUẢN LÝ
DỰ ÁN theo PMBOK
Giảng viên: Lưu Trường Văn, Ph.D candidate
Tài liệu lưu hành nội bộ phục vụ cho lớp
Tổ chức tại Đại học Mở Tp.HCM
Trang 2Họ và tên: LƯU TRƯỜNG VĂN
Năm sinh: 1965
Giáo dục:
Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng, Đại học Bách Khoa, 1991.
Tốt nghiệp chương trình đào tạo kinh tế Fulbright (FETP) “Kinh tế học ứng dụng cho phân tích chính sách”, 1998.
Tốt nghiệp Master of Engineering in Construction Management, Asian Institute of Technology (AIT), Thailand, 2002.
Ph.D candidate, ngành Construction Management tại Pukyong National University, Busan, Korea.
Lĩnh vực nghiên cứu: Quản lý tài chánh, Quản lý dự án, Phân tích và thẩm định đầu tư, kinh tế xây dựng,
Performance measurement in construction
Email: ltvan@hcmut.edu.vn hoặc
luutruongvan@yahoo.com
Trang 39 LĨNH VỰC KIẾN THỨC TRONG QUÁTRÌNH QUẢN LÝ DỰ ÁN THEO PMI
Quản lý tổng thể dự án (Integrated Project Management)
Quản lý quy mô (phạm vi) dự án (Project scope management)
Quản lý thời gian của dự án (Project time management)
Quản lý chi phí của dự án (Project cost management)
Quản lý chất lượng của dự án (Project quality management)
Quản lý nguồn nhân lực của dự án (Project human resource
Trang 4QUẢN LÝ QUY MÔ
rằng dự án đã thực hiện tất cả các công việc đãđược yêu cầu và chỉ những công việc được yêucầu để hoàn thành tốt dự án
Quá trình quản lý quy mô dự án bao gồm:
Khởi đầu (Initiation)
Hoạch định quy mô (scope planning)
Định nghĩa quy mô (scope definition)
Kiểm tra quy mô (scope verification)
Kiểm soát thay đổi quy mô (scope change control)
Trang 5QUẢN LÝ QUY MÔ
Khởi đầu (Initiation)
Xác định nhu cầu khả thi, thị trường, kháchhàng
Phân tích môi trường, các tình huống kinhdoanh
Trang 6QUẢN LÝ QUY MÔ
Khởi đầu (Initiation) – tiếp theo
Nhận dạng nhà QLDA
Phát triển dự án sơ bộ
Nhận thức một cách chính thức sự tồn tại của dự án
Xem xét đến nhu cầu công việc, miêu tả sản phẩm, các ràng buộc và các giả định
Phê duyệt để tiếp tục
Ngân sách, ủy quyền, nhà tài trợ
Trang 7QUẢN LÝ QUY MÔ
Đầu ra (Outputs) của Khởi đầu :
Nhận dạng/phân công chủ nhiệm dự án:
CNDA nên được nhận dạng và phân công trong các giai đoạn ban đầu của dự án
Chủ nhiệm dự án nên được phân công trước khi bắt đầu
Trang 8QUẢN LÝ QUY MÔ
Đầu ra (Outputs) của Khởi đầu :
Các ràng buộc (Constraints):
Là những nhân tố mà sẽ giới hạn các chọn lựa của nhóm QLDA
Ví dụ: ngân sách đã xác định trước là một ràng buộc mà nó sẽ giới hạn nhóm QLDA trong chọn lựa liên quan đến quy mô, nhân sự và tiến độ
Khi một dự án được thực hiện theo hợp đồng thì các điều kiện trong hợp đồng chính là các ràng buộc
Các giả định (Assumptions):
Là những nhân tố mà sẽ được cân nhắc (cho mục đích hoạch định) sẽ là thực tế, chắc chắn.
Các giả định một cách tổng quát bao gồm một mức độ nào đó của rủi ro
Trang 9Bạn có thể tham khảo thêm ở
http://web.mit.edu/pm/devcharter.html
http://www.cio-dpi.gc.ca/emf/solutions/ProjectCharterGuide/CharterGuide e.html
http://csintranet.csd.sc.edu/smartstreampro/sschartr.html
http://www.pmi.org/standards/wbscharter.htm
http://www.virginia.edu/~iscat/PROJECT%20CHARTER.ht ml
http://www.stanford.edu/group/AIS-proj/projectcharter.html
Trang 10QUẢN LÝ QUY MÔ
Lập kế hoạch và định nghĩa quy mô một cách chi tiết
Thực hiện một phân tích lợi ích/chi phí, xem xét các giải pháp, lấy ý kiến chuyêngia, kiểm tra lại các dữ liệu đã có,
brainstorm
Cái gì là bên ngoài của quy mô? Cái gì làtiêu chuẩn cho sự hoàn thành các giai đoạn?
Trang 11QUẢN LÝ QUY MÔ
Lập kế hoạch và định nghĩa quy mô một cách chi tiết (t.t)
Phát triển một cơ cấu phân chia công việc(WBS)
Thiết lập một báo cáo về quy mô với cácgiả định và các ràng buộc đã xác định
Trang 12QUẢN LÝ QUY MÔ
Kiểm tra quy mô
Cái gì là tiêu chuẩn cho sự chấp thuận quy mô?
Các tài liệu
Sự giám sát
Quyết định phê duyệt
Kiểm soát quy mô
Báo cáo sự thực hiện, các yêu cầu thay đổi, kế hoạch quản lý quy mô, hành động hiêu chỉnh.
Trang 13Cam kết ủng hộ dự án: ngân quỹ, phê duyệt
Bạn đã tiêu phí nhiều thời gian cho hoạch định dự án … vì thế hãy tuân theo nó (tất nhiên là phải cập nhật)
Trang 14qu¶n lý thêi gian dù ¸n
Trang 15QUẢN LÝ THỜI GIAN
Mục đích: Thiết lập một tiến độ thực tế với nhóm QLDA
Nhận dạng các công tác (tasks)
Sử dụng WBS và báo cáo quy mô
Thiết lập danh sách các công tác và kiểmtra WBS
Thứ tự các công tác
Cân nhắc quan hệ trước sau
Trang 16QUẢN LÝ THỜI GIAN
tác(duration)
Ước lượng top down, ước lượng bottom up, mô phỏng
Monte Carlo
Ước lượng PERT
Ý kiến chuyên gia
Cân nhắc khả năng của nguồn lực
Dựa vào các dự án tương tự
Dùng các phần mềm lập tiến độ như là MS Project, Task Manager, Project kickstart, Primavera,…
Trang 17ƯỚC LƯỢNG THEO CÔNG THỨC
[Lạc quan + (4 x Thông thường) + Bi quan]/6
Thời gian dài nhất để hoàn thành công tác= 30 phút
Thời gian ngắn nhất để hoàn thành công tác= 10 phút
Thời gian thông thường để hoàn thành công tác= 15 phút
Ước lượng PERT = 30 + (4x15) + 10/6
100/6=16.6 = 17 min
Trang 18Sự hổ trợ của MS Project
Http://www.officeupdate.microsoft.com/ welcome/project.asp
Http://support.microsoft.com/directory/
Http://www.woodyswatch.com
Http://www.msproject.com
Trang 19Các phần mềm hoạch định và lập tiến độ
http://www.sea.net.au/project_managem ent/scheduling_tools/
http://www.projectkickstart.com/html/pso ftware.htm
http://www.comp.glam.ac.uk/pages/staff/ dwfarthi/projman.htm
Trang 20QUẢN LÝ THỜI GIAN
Kiểm soát tiến độ
Báo cáo sự thực hiện, các yêu cầu thay đổi, kế hoạch quản lý thời gian, hành động hiêuchỉnh, các bài học
Tức là tiến độ ban đầu và sau đó cập nhật
Các trách nhiệm
Các kỹ thuật kiểm soát
Trang 21quản lý chi phí dự án
quản lý dự án, bao gồm các quá
đảm bảo dự án
đ−ợc hoàn thành trong ngân sách đ−ợc duyệt ,
Trang 22quản lý chi phí dự án
liệu, thiết bị ,nhân lực, …) và số l−ợng của chúng seừủửụùc dùng để thực hiện các công viêc của dự án
phí cho các nguồn lực cần thiết để hoàn thành từng
hạng mục của dự án
hoàn thành toàn bộ dự án
trong suốt quá trình thực hiện dự án
Trang 23QUẢN LÝ CHI PHÍ
Lập kế hoạch nguồn lực (con người, thiết bị, vậtliệu)
Cân nhắc WBS, báo cáo quy mô, chính sáchcủa tổ chức, nhân sự
Nhận dạng các yêu cầu của nguồn lực
Thời gian là tiền!
Trang 24QUẢN LÝ CHI PHÍ
Lập ngân sách dự án
Cân bằng nguồn lực
Chi phí ban đầu
Kiểm soát chi phí
Báo cáo sự thực hiện, các yêu cầu thay đổi, kế hoạch quản lý chi phí , hành động hiêuchỉnh, các bài học
Tức là sai biệt giữa thực tế và đã dự trù (với các giải thích)
Trang 26Quản lý chất l−ợng dự án
Là một phần của QLDA, bao gồm các quá trình cần thiết để đảm bảo
dự án khi khi hoứan thaứnh sẽ ủaựp ửựng các yêu cầu đã đ−ợc đề ra.
Trang 27Quản lý chất l−ợng dự án
chuẩn chất l−ợng liên quan đến dự án và biện pháp
thoả mãn chúng
hoạch trong hệ thống chất l−ợngđể cung cấp lòng tin
là dự án sẽ thoả mãn các tiêu chuẩn chất l−ợng đã
đ−ợc đề ra
biệt của dự án xem chúng có tuân thủ các tiêu chuẩnchất l−ợng hay không, xác định cách loại bỏ các
Trang 28QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Lập kế hoạch cho chất lượng
Chất lượng sản phẩm và chất lượng của QLDA
Các tiêu chuẩn của chất lượng
Tuân theo các đặc điểm kỹ thuật
Đảm bảo yêu cầu sử dụng
Ngăn chặn
Giám sát
Lập kế hoạch, thực hiện, kiểm tra, hành động
So sánh, danh sách kiểm tra, sơ đồ khối, sơ đồ nguyên nhân / kết quả
Trang 29QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Kế hoạch quản lý chất lượng
Cấu trúc tổ chức, tiến trình, tài nguyên, thủtục, trách nhiệm để đảm bảo kế hoạch chấtlượng sẽ được thực hiện
Đo lường chất lượng
Danh sách kiểm tra (checklist)
Đảm bảo chất lượng
Tuân theo kế hoạch quản lý chất lượng, kiểm tra, cải thiện
Trang 30QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Kiểm soát chất lượng
Tiến trình và kết quả sản phẩm
Sơ đồ kiểm tra, phân tích xu thế
Trang 31LỜI KHUYÊN
Hãy bắt đầu với một quan điểm rõ ràng về chất lượng trong đầu
Cái gì là chất lượng dự án?
Tất cả các bên đều quan tâm đến chất lượng
Trang 32quản lý nhân lực dự án
QLDA, bao gồm
các quá trình cần thiết để sử dụng có hiệu quả nguồn
nhân lực tham gia vào dự án
Trang 33quản lý nhân lực dự án
vai trò, trách nhiệm và quan hệ báo cáo công việc
của dự ỏn
thiết và bổ nhiệm vào các công việc trong dự án
các cá nhân có tay nghề, nghiệp vụ để thực thi dự án
Trang 34QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
Sơ đồ tổ chức, các vai trò và trách nhiệm
Liên kết giữa dự án và các lĩnh vực chức năng của công ty
Nhu cầu nhân sự
Công đoàn, các ràng buộc
RACI chart
Kế hoạch nhân sự (đào tạo, định hướng, miêu tả công việc, đánh giá sự thực hiện), sơ đồ tổ chức dự án
Trang 35RACI Chart
Lâm Văn Tài,
0908271245, lvtai@yahoo.com
Nhà thầu/nhà cung cấp (vendors)
Tiếp nhận các đề nghị thay đổi change order) từ các nhà thầu/nhà cung cấp
Tư vấn QLDA CO-01
Lê Văn Bình,
0983122354, email:
Thông báo cho (Inform)
Phối hợp với (Coordinate with)
Chịu trách nhiệm về (Accountable to)
Bên chịu trách nhiệm (Responsible party)
Nhiệm
vụ
Trang 36QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
Tuyển mộ nhân viên
Đánh giá kinh nghiệm, các mối quan tâm, các đặc trưng cá nhân,
Đàm phán
Thiết lập nhóm QLDA
Đừng “kiểm soát” con người, chỉ nên quản lýcon người
Trang 37LỜI KHUYÊN
Lắng nghe để hiểu
Phản ứng nhanh
Cung cấp phản hồi tích cực
Hành động trên những vấn đề kịp thời.
Đối phó với những vấn đề
Chúng sẽ không đi ra mà sẽ trở nên LỚN HƠN
Cung cấp những lời phê bình có tính cách xâydựng
Dẫn chứng bằng những tài liệu thích hợpHãy dùng một ít thời gian để vui đùa
Trang 38quản lý giao tiếp dự án
trình cần thiết để đảm bảo tạo ra, thu
nhận, cất giữ ,và xử lý thông tin của dự
án kịp thời
Đầ u Vào (Thụng tin của
Ban DA
Trang 39Sự Cần Thiết
Thông tin chính xác và kịp thời là hết sức thiết yếu cho việc quản lý dự án.
(data) mà không đầy đủ thông tin (information) thích hợp về dự án đang
ở đ âu so với các mục tiêu tiến độ, chi phí, và chất lượng.
Trang 40quản lý THOÂNG TIN LIEÂN LAẽC
thông tin và giao tiếp của các bên tham gia dự án AI cần thông tin nào ,lúc nào và sẽ giao thông tin thế nào
luôn sẵn sàng và kịp thời gian
bao gồm báo cáo tình trạng hiện tại, kết quả của tiếntrình và dự báo
báo cáo đánh giá cho từng giai đoạn hoặc khi kết thúc
dự án
Trang 41QUẢN LÝ THÔNG TIN LIÊN LẠC
Phân tích khách hàng (Stakeholder)
Thông tin được chia sẽ (đến ai, cái gì, như thế nào, khi nào, tại sao)
Công nghệ
Cơ sở dữ liệu của dự án, phần cứng/phần mềm
Báo cáo lên, xuống và chéo của công ty
Trang 42QUẢN LÝ THÔNG TIN LIÊN LẠC
Báo cáo sự thực hiện
Kế hoạch dự án, kết quả công việc
Các báo cáo sự thực hiện dự án
Báo cáo sự khác biệt, phân tích xu thế, yêu cầu thay đổi.
Quản lý kết thúc dự án
Bài học kinh nghiệm
Biểu mẫu nghiệm thu
Trang 43Các dạng thức thông tin liên lạc mẫu
Báo cáo tình trạng
Họp nhóm QLDA
Các tài liệu dự án
Cuộc họp khởi động
Cuộc họp tổng kếtHọp rút kinh nghiệm
Trang 44LỜI KHUYÊN
Nếu bạn nghĩ rằng bạn đã truyền đạt đủ hãy quay lại và làm điều đó một lần nữa
Sử dụng những dạng thức khác nhau
Đừng xem thường một thông tin nào cả, dù nó có vẽ vô bổ
Trang 45Quản lý rủi ro dự án
quản lý dự án, bao gồm các quá trình liên quan tới việc xác định ,phân tích
và xử lý rủi ro của
dự án
Trang 46Quản lý rủi ro dự án
hưởng đến dự án, tạo lập hồ sơ các đặc điểm của
từng rủi ro
tác của rủi ro để kiểm định mức độ ảnh hưởng khả dĩtới kết quả dự án
quan đến vận hội và xử lý các hiểm hoạ
rủi ro trong suốt quá trình triển khai dự án
Trang 47QUẢN LÝ RỦI RO
Nhận dạng rủi ro
Cái gì cóthể gây hại cho dự án?
Cân nhắc tất cả
Các rủi ro bên trong và bên ngoài
Nguồn của rủi ro: công nghệ sản xuất, con người (hiểu lầm, kỹ năng), quản lý dự án, …
Trang 48QUẢN LÝ RỦI RO
Định lượng rủi ro
Xác định mức độ của tác động: cao, vừa, thấp
Các tương tác của rủi ro, sự chịu đựng rủi ro
Định lượng giá trị EMV (Expected Monetary
Value)
Trang 49QUẢN LÝ RỦI RO
Thiết lập kế hoạch phản ứng với rủi ro
Các cơ hội và nguy cơ để trả lời và các cơ hộivà nguy cơ để chấp nhận
Tránh – loại trừ nguyên nhân
Giảm nhẹ – giảm sự xuất hiện của rủi ro
Chấp nhận – kế hoạch dự phòng, chấp nhận mất mát
Bảo hiểm, kế hoạch dự phòng, chiến lược thaythế,
Trang 50QUẢN LÝ RỦI RO
Đối phó rủi ro
Sự tiến triển của quá trình quản lý rủi ro
Hành động hiệu chỉnh
Cập nhật kế hoạch rủi ro
Trang 52Quản lý cung ứng của dự án
quá trình cần thiết
để tìm kiếm hàng hoá, dịch vụ ngoài khả năng thực hiện của tổ chức
Trang 53Quản lý cung ứng của dự án
xác định các nguồn cung cấp khả dĩ
tranh hoặc đề xuất theo tình hình cụ thể
Trang 54QUẢN LÝ CUNG ỨNG
Kế hoạch cung ứng, kế họach nhu cầu
Quyết định thực hiện hoặc mua
Chọn kiểu hợp đồng (chia sẽ rủi ro)
Mời gọi nhà cung cấp
Kế hoạch quản lý cung ứng
Tiêu chuẩn và tiến trình lựa chọn nhà cungcấp
Đề cương, hợp đồng, các văn bản pháp luật
Trang 55QUẢN LÝ CUNG ỨNG
Lựa chọn và quản lý các nhà cung cấp
Đàm phán
Quản lý hợp đồng
Quản lý hợp đồng
Kết thúc hợp đồng
Thanh lý và nghiệm thu
Trang 56Lời khuyên
Phát triển một kế hoạch sơ bộ với nhà cung
cấp và các bên liên quan
Hướng dẫn để giải quyết tranh chấp, …
Hãy dành nhiều thời gian để nghiên cứu về
đối tác
Thực hiện quản lý rủi ro cho cung ứng như
các lĩnh vực khác
Trang 58QUẢN LÝ TÍCH HỢP
Liên kết các lĩnh vực quản lý dự án lại vớinhau
Lập kế hoạch thực hiện
Thực hiện theo kế hoạch đã lập
Kiểm soát kế hoạch
Trang 59Câu hỏi
Về 9 lĩnh vực của quản lý dự án, mức độ thực hiện của từng lĩnh vực tại công ty/cơ quan của bạn là gì (thấp, trung bình, cao)?
Nếu lĩnh vực nào có mức độ thực hiện thấp, theo bạn cần phải làm những gì để cải thiện