1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de luyen thi thpt quoc gia de 6

7 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 268,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.. Viết phương trình tiếp tuyến với C, biết tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của đường tiệm cận và trục Ox.. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực n

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014- 2015

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

1 x 2

1 x y

1* Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

2* Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của đường tiệm cận và trục Ox

Câu II (1 điểm)

1* Giải phương trình sau trên tập số phức 2

1 0

z   z

2* Giải phương trình: cos 2xcosx sinx  1 0

4log x log x 2

x x   xx

Câu V* (1 điểm) Tính tích phân sau

1

0

x

x

Câu VI(1 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ

ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’ và BC là a 3

4

Câu VII( 1điểm)

Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng ( ) : 3  x  y 5 0 sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau

Câu VIII*(1điểm)

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’

đối xứng với O qua (ABC)

Câu IX* (0,5điểm) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu

nhiên 3 học sinh để làm trực nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và

nữ

Trang 2

ĐÁP ÁN

I.1(1d) TXĐ: D = R\ {-1/2}

Sự Biến thiên:

,

2

3

0

x

0,2

5

+ Giới hạn ,tiệm cận:

1 2 lim x y    

1 2 lim x y     ĐTHS có tiẹm cận đứng : x = -1/2 lim 1 2 x y    lim 1 2 x y    đTHS có tiệm cận ngang: y = -1/2 0,2 5 + Bảng biến thiên :

x  -1/2 

, y - -

y -1/2 



-1/2

0,25

Đồ Thị :

0,25

Trang 3

I.2(1d)

Giao điểm của tiệm cận đứng với trục Ox là 

 , 0 2

1 A

Phương trình tiếp tuyến () qua A có dạng 

 

2

1 x k y

() tiếp xúc với (C) /

k x

x 1

k co ù nghieä m 2x 1

     

 

   

    

  

0,25

 



 

) 2 ( k 1 x 2 3

) 1 ( 2

1 x k 1 x 2

1 x

2

Thế (2) vào (1) ta có pt hoành độ tiếp điểm là

 2

1

3 x

  

 

 

0,25

1 (x 1)(2x 1) 3(x )

     và x  1    x 1 3 0,25

y

x

0

I -1/2

1

1 -1/2

Trang 4

II.1(0,5d) Ta có: 2

      căn bậc hai của  là i 3 0,25

Phương trình có nghiệm: 1 1 3 1 3 , 2 1 3

i

II.2(0,5đ) cos 2xcosx sinx  1 0

cos 2 0

1 sin

x

x

  

 

 

  

k

     +) Với

2 1

2

x k

III.(0,5d) Điều kiện x > 0

1 2

2 (1)  4 log x log x  2 4 log x 2 log x  2 0 Đặt t log2 x

Pt có dạng 2

1

2

t

t

 

   

 

0,25

1 2

1

2

t    x   x   nhan

1 2

2

t   x  xnhan

Vậy phương trình có nghiệm 1

2

x và x 2

0,25

IV(1d)

Điềukiện: 2

2

8

x

 

    

(*)

Bất phương trình đã cho tương đương với

3(x x) (1 x) 2 (x x )(1 x) 0

       

0,5

Trang 5

2 2 2

2

9

x

x

  

Kết hợp điều kiện (*), ta suy ra nghiệm của bất phương trình là

.

     

0,5

V(1d)

Đặt 3x  1 t ta được

2

t

xdx tdt

Đổi cậnx   0 t 1;x   1 t 2

0,5

Khi đó

2

t t

0,5

VI(1d)

M

Gọi M là trung điểm BC ta thấy:

BC O A

BC AM

' BC(A'AM)

Kẻ MHAA' ,(do A

 nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’.)

AM A HM

AM A BC

) ' (

) ' (

.Vậy HM là đọan vuông góc chung của

AA’và BC, do đó

4

3 )

BC , A'

0,5

A

B

C

C’

B’

A’

H

O

Trang 6

VII(1d) Viết phương trình đường AB: 4x 3y  4 0 và AB 5

Viết phương trình đường CD: x 4y 17  0 và CD 17

0,25

Điểm M thuộc  có toạ độ dạng: M  ( ;3t t 5) Ta tính được:

( , ) 13 19; ( , ) 11 37

0,25

Từ đó: S MABS MCDd M AB AB( , ) d M CD CD( , ).

9 7

3

      Có 2 điểm cần tìm là: ( 9; 32), ( ; 2)7

3

0,5

VIII(1d) *Từ phương trình đoạn chắn suy ra pt tổng quát của mp(ABC) là:2x+y-z-2=0 0.25

*Gọi H là hình chiếu vuông góc của O l ên (ABC), OH vuông góc với

(ABC) nên OH//n( 2 ; 1 ;  1 ) ;HABC

Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có t=

3

1

suy ra )

3

1

; 3

1

; 3

2

H

0,5

*O’ đỗi xứng với O qua (ABC) H là trung điểm của OO’ )

3

2

; 3

2

; 3

4 (

IX(0,5d)   3

11 165

Số cách chọn 3 học sinh có cả nam và nữ là 2 1 1 2

5 6 5 6 135

C CC C

Do đó xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ là 135 9

165  11

0,25

3 3 2 0 (1)



Điều kiện:

2 2

y

0,25

Đặt t = x + 1 t[0; 2]; ta có (1)  t3 3t2 = y3 3y2 0,25

Trang 7

Hàm số f(u) = u3  3u2 nghịch biến trên đoạn [0; 2] nên:

(1)  y = t y = x + 1  (2)  2 2

1

v x v[0; 1]  (2)  v2 + 2v 1 = m

Hàm số g(v) = v2

+ 2v  1 đạt

[ ] g v   [ ax] g v

Vậy hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1  m 2

0,25

Ngày đăng: 27/08/2017, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ Thị : - de luyen thi thpt quoc gia de 6
h ị : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w