1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề tự luyện thi THPT Quốc gia môn toán số 6

8 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.. Viết phương trình tiếp tuyến với C, biết tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của đường tiệm cận và trục Ox.. Tìm toạ độ điểm diện tích bằng nhau.. Giáo viên chọ

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014- 2015

Môn: TOÁN; ĐỀ 06-BN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I (2 điểm) Cho hàm số :y 2xx 11

1* Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

2* Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của đường tiệm cận và trục Ox

Câu II (1 điểm)

1 0

zz 

2* Giải phương trình: cos 2 cosxx sinx 1  0

Câu III* (0,5 điểm) Giải phương trình: 2

4log x log x 2

Câu IV (1 điểm) Giải bất phương trình x 1  x2  2 3  x 4 x2

Câu V* (1 điểm) Tính tích phân sau

1

0

x

x

Câu VI(1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh

a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa

4

Câu VII( 1điểm)

Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tìm toạ độ điểm

diện tích bằng nhau

Câu VIII*(1điểm)

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa

độ điểm O’ đối xứng với O qua (ABC)

Câu IX* (0,5điểm) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Giáo viên

chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ

Câu X (1điểm) Tìm m để hệ phương trình

có nghiệm thực

…… HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN

I.1(1d) TXĐ: D = R\ {-1/2}

Sự Biến thiên:

,

2

3

0

2 1

x

Nên hàm số nghịch biến trên ( ; 1) ( 1; )

2 va 2

+ Giới hạn ,tiệm cận:

1

2 lim x y     1

2 lim x y       ĐTHS có tiẹm cận đứng : x = -1/2 lim 1 2 x y     lim 1 2 x y     đTHS có tiệm cận ngang: y = -1/2 + Bảng biến thiên :

x   -1/2 

, y

-y -1/2 

 

-1/2

0,25

Đồ Thị :

0,25

Trang 3

I.2(1d)

 , 0 2

1 A

2

1 x k y

x 1 k x 1

x 1 k co ù nghieäm 2x 1

   

 

 

  

0,25

) 2 ( k

1 x 2 3

) 1 ( 2 1 x k 1 x 2 1 x 2

Thế (2) vào (1) ta có pt hoành độ tiếp điểm là

1

3 x



0,25

1 (x 1)(2x 1) 3(x )

2

2

2

0,25

y

x 0

I -1/2

1 1 -1/2

Trang 4

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 121 x12

0,25

II.1(0,5d) Ta có:    1 4  3 3i2căn bậc hai của  là i 3 0,25

Phương trình có nghiệm: 1 1 3 1 3 , 2 1 3

i

II.2(0,5đ) cos 2 cosxx sinx 1 0

cos 2 0

1 sin

x

x

4 2

k

+) Với

2 1

2

x k

  

III.(0,5d) Điều kiện x > 0.

1 2

2

(1)  4log x log x  2 4log x 2log x 2 0  Đặt t log 2x

Pt có dạng 2

1

2

t

t



 

0,25

1 2

1

2

1 2

2

Vậy phương trình có nghiệm 1

2

x x  2

0,25

IV(1d)

Điềukiện:

2

2

3 41

8

x

 

 

Bất phương trình đã cho tương đương với

1 2 (1 ) 2 3 4

0,5

Trang 5

2 2 3(x x) (1 x) 2 (x x )(1 x) 0

2

5 34

9

x

x

  

Kết hợp điều kiện (*), ta suy ra nghiệm của bất phương trình là

5 34 3 41

.

 

0,5

V(1d)

Đặt 3x  ta được 1 t

t

x   dxtdt

Đổi cậnx 0 t 1;x 1 t 2

0,5

Khi đó

2

t t

VI(1d)

M

Gọi M là trung điểm BC ta thấy: 

BC O

A

BC AM

Kẻ MH  AA' ,(do A

nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’.)

AM A HM

AM A BC

) ' (

) ' (

.Vậy HM là đọan vuông góc chung của AA’và BC, do đó

4

3 )

BC , A'

0,5

Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH, ta có:

AH

HM AO

O A

 '

 suy ra

3

a a 3

4 4

3 a 3

3 a AH

HM AO O '

Thể tích khối lăng trụ:

12

3 a a 2

3 a 3

a 2

1 BC AM O ' A 2

1 S

O ' A V

3

0,5

VII(1d) Viết phương trình đường AB: 4x 3y 4 0  và AB 5

Viết phương trình đường CD: x 4y 17 0  và CD  17

0,25

A

B

C

C’

B’

A’

H

O

Trang 6

Điểm M thuộc  có toạ độ dạng: M  ( ;3t t 5) Ta tính được:

( , ) 13 19 ; ( , ) 11 37

0,25

Từ đó: S MABS MCDd M AB AB d M CD CD( , )  ( , ).

9 7

3

     Có 2 điểm cần tìm là: ( 9; 32), ( ; 2)7

3

0,5

VIII(1d) *Từ phương trình đoạn chắn suy ra pt tổng quát của mp(ABC) là:2x+y-z-2=0 0.25

*Gọi H là hình chiếu vuông góc của O l ên (ABC), OH vuông góc với

(ABC) nên OH //n( 2 ; 1 ;  1 ) ;HABC

Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có t=

3

1

3

1

; 3

1

; 3

2

H

0,5

*O’ đỗi xứng với O qua (ABC) H là trung điểm của OO’ )

3

2

; 3

2

; 3

4 (

IX(0,5d)   3

11 165

Số cách chọn 3 học sinh có cả nam và nữ là 2 1 1 2

5 6 5 6 135

C CC C

Do đó xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ là 135 9

165 11

0,25

Điều kiện:

2 2

y

y y

 

0,25

0,25

Trang 7

Đặt v 1 x2  v[0; 1]  (2)  v2 + 2v  1 = m.

Hàm số g(v) = v2 + 2v  1 đạt min ( )[0;1] g v 1; m [0;1ax] g v( ) 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1  m 2

0,25

Ngày đăng: 31/07/2015, 15:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ Thị : - Đề tự luyện thi THPT Quốc gia môn toán số 6
h ị : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w