Hãy cho biết số lớn nhất... Cú pháp : Nếu ĐK đúng thì thực hiện Cơng Việc 1 Ngượclại thực hiện cơng việc 2 Cơng việc 1 ELSE Cơng việc 2 Cú pháp... Cú pháp : Cơng việc 1 ELSE Cơng việc 2
Trang 1Bài toán
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
Bài toán
Giáo viên : Huỳnh Tiên Hiếu
Trang 2Bài toán
Kết thúc
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
Bài toán
I Bài toán :
Cho 2 số a,b Hãy cho biết số lớn nhất.
Ý tưởng giải thuật :
a b
a lớn
Phát biểu :
Nếu a lớn hơn b thì a lớn nhất ngược lại b lớn nhất
a
Trang 3Bài toán
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
Nhập a,b
a > b
Thơng báo
a lớn nhất
Thơng báo
b lớn nhất
Lưu đồ
Trang 4Bài toán
Kết thúc
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
III Lưu đồ tổng quát:
ĐK
Cơng việc 1
Cơng việc 2
Phát biểu :
Nếu ĐK đúng thì thực hiện Cơng Việc 1
Ngượclại thực hiện cơng việc 2
L u tq ư đồ
Trang 5Bài toán
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
IV Cú pháp :
Nếu ĐK đúng thì thực hiện Cơng Việc 1
Ngượclại thực hiện cơng việc 2
Cơng việc 1
ELSE
Cơng việc 2
Cú pháp
Trang 6Bài toán
Kết thúc
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
IV Cú pháp :
Cơng việc 1
ELSE
Cơng việc 2
TỪ KHĨA : IF , THEN , ELSE
ĐK : là biểu thức kiểu Boolean (trả lại giá trị True hoặc False)
CƠNG VIỆC : là một hoặc nhiều lệnh của Pascal
- Nếu cơng việc từ 2 lệnh trở lên thì các lệnh phải được đặt trong Begin End
Lưu ý quan trọng : trước ELSE khơng cĩ dấu chấm phẩy (;)
Cú pháp
Trang 7Bài toán
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
V Chương trình :
Cho 2 số a,b Hãy cho biết số lớn nhất.
PROGRAM SOLON;
VAR a,b:integer;
BEGIN Write(‘Nhap 2 so a , b : ‘);
Readln(a,b);
IF a>b THEN Writeln(‘a la so lon nhat’) ELSE
Writeln(‘b la so lon nhat’);
Readln;
END
PROGRAM SOLON;
VAR a,b:integer;
BEGIN Write(‘Nhap 2 so a , b : ‘);
Readln(a,b);
IF a>b THEN Writeln(‘a la so lon nhat’) ELSE
Writeln(‘b la so lon nhat’);
Readln;
END
Ch ng trình ươ
Trang 8Bài toán
Kết thúc
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
VI Bài tập áp dụng :
Viết chương trình nhập vào 2 số a,b Tính thương số a/b
Begin
Nhập a,b
b <>0
t:=a/b Thơng báo t
Thơng báo Khơng chia được
End
PROGRAM THUONG;
VAR a,b:integer; t:real;
BEGIN Write(‘Nhap 2 so a , b : ‘);
Readln(a,b);
IF b<>0 THEN Begin
t:=a/b;
Writeln(‘Thuong la : ’,t:10:2); End
ELSE
Writeln(‘Khơng chia duoc’); Readln;
END
Bài t p AD ậ
Trang 9Bài toán
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
VII Một số dạng đặc biệt:
1 Câu lệnh rẽ nhánh dạng khuyết
Trường hợp Cơng việc 2 khơng cĩ thì lệnh cĩ dạng :
IF ĐK THEN Cơng việc
IF ĐK1 THEN Cơng việc 1 ELSE IF ĐK2 THEN Cơng việc 2 …
D ng c bi t ạ đặ ệ
Trang 10Bài toán
Kết thúc
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
VII Một số dạng đặc biệt:
VD : Viết chương trình giải phương trình bậc I : ax + b
=0
PROGRAM PTB1;
VAR a,b:integer; x:real;
BEGIN Write(‘Nhap 2 he so a , b : ‘);
Readln(a,b);
IF a = 0 THEN
IF b = 0 THEN Writeln(‘Pt vo so nghiem’) ELSE
Writeln(‘Pt vo nghiem’) ELSE
Begin
x::= -b/a;
Writeln(‘Nghiệm x= ’,x:10:2);
End;
Readln;
END.
D D ng c bi t ạng đặc biệt ạ đặ ệ
Trang 11Bài toán
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
Bài tập về nhà:
Viết chương trình giải phương trình bậc II :
ax2 + bx + c = 0
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
Trang 12Bài toán
Kết thúc
Lưu đồ
L u tq ư đồ
C ú pháp
Ch ng trình ươ
Bài t p AD ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ
D ạng đặc biệt
Bài t p VN ậ