* Ví dụ: Rừng cọ, đồi chè, đàn chim én … * Quần xã sinh vật: là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài, cùng sống trong 1 không gian nhất định, chúng có mối quan hệ gắn bó như 1 t
Trang 1PHÒNG GD – ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG: THCS LÝ TRẠCH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
SINH HỌC 9
(Năm học: 2011-2012) Thời gian làm bài: 45 phút
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
1 Ứng dụng di
truyền học
1
1.0
1
2.0
2 Sinh vật và
môi trường
1
1.0
1
1.0
2
2.0
3 Hệ sinh thái 1
0.5
1
4 Con người,
dân số và môi
trường
1
1.0
1
1.0
2
2.0
5 Bảo vệ môi
trường
1
1.0
1
1.0
2
2.0
Tổng số câu :
Tổng số điểm:
%
1 câu
1 điểm
10 %
5 câu 4.5 điểm 45%
3 câu 3.5 điểm 35%
1 câu
1 điểm 10%
10 câu
10 điểm 100%
Ly trạch, ngày 10 tháng 04 năm 2012
Cao Phương Thanh
Trang 2PHÒNG GD – ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG: THCS LÝ TRẠCH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: SINH HỌC 9
(Năm học: 2011-2012) Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 01 Câu 1: (2,0đ): a/ Hiện tượng thoái hóa ở động vật và thực vật được biểu hiện như thế nào?
b/ Nêu khái niệm thoái hóa, giao phối gần?
Câu 2: (2,0đ): a/ Môi trường sống là gì?
b/ Sinh vật sống trong những môi trường nào?
Câu 3: (2,0đ): a/ Thế nào là quần thể sinh vật, quần xã sinh vật?
b/ Hãy cho ví dụ minh họa?
Câu 4: (2,0đ) a/ Những hoạt động nào của con người làm phá hủy môi trường tự nhiên?
b/ Con người đã làm gì để bảo vệ và cải tạo môi trường?
Câu 5: (2,0đ) a/ Em hãy kể tên và cho biết đặc điểm của các dạng tài nguyên thiên nhiên?
b/ Bản thân em làm gì để góp phần sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí?
MÃ ĐỀ: 02 Câu 1: (2,0đ) a/ Hoạt động nào của con người đã làm phá hủy môi trường tự nhiên?
b/ Nêu vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường?
Câu 2: (2,0đ): a/ Thế nào là môi trường sống?
b/ Sinh vật sống trong những môi trường nào?
Câu 3: (2,0đ) a/ Hãy kể tên và cho biết đặc điểm của các dạng tài nguyên thiên nhiên?
b/ Bản thân em làm gì để góp phần sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí?
Câu 4: (2,0đ): a/ Hiện tượng thoái hóa ở động vật và thực vật được biểu hiện như thế nào?
b/ Nêu khái niệm thoái hóa, giao phối gần?
Câu 5: (2,0đ): a/ Em hiểu gì về quần thể sinh vật, quần xã sinh vật?
b/ Lấy ví dụ minh họa?
Trang 3Đáp án và biểu điểm:
MÔN SINH HỌC 9- HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2011-2012
Mã đề 01
1
(2đ)
a/ Hiện tượng thoái hóa ở thực vật và động vật:
- Ở thực vật: cây ngô tự thụ phấn sau nhiều thế hệ:
chiều cao cây giảm, bắp dị dạng hạt ít
- Ở động vật: Thế hệ con cháu sinh trưởng phát triển yếu,
quái thai, dị tật bẩm sinh
b/ Khái niệm:
- Thoái hóa: là hiện tượng các thế hệ con cháu có sức sống kém dần,
bộc lộ tính trạng xấu, năng suất giảm …
- Giao phối gần: là sự giao phối giữa con cái sinh ra từ 1 cặp bố mẹ
hoặc giữa bố mẹ với con cái
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ 2
(2đ)
a/ Môi trường sống:
là nơi sinh sống của sinh vật,
bao gồm tất cả những gì bao quanh
có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống,
phát triển, sinh sản của sinh vật
b/ Các loại môi trường:
+ Môi trường nước
+ Môi trường trên mặt đất, không khí
+ Môi trường trong đất
+ Môi trường sinh vật
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
3 (02đ) * Quần thể sinh vật: là tập hợp những cá thể cùng loài,
cùng sinh sống trong 1 khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất
định,
có khả năng giao phối với nhau để sinh sản
* Ví dụ: Rừng cọ, đồi chè, đàn chim én …
* Quần xã sinh vật: là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài, cùng sống
trong 1 không gian nhất định,
chúng có mối quan hệ gắn bó như 1 thể thống nhất nên quần xã có cấu trúc
tương đối ổn định
Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng
* Ví dụ: Rừng Cúc Phương, Ao cá tự nhiên.
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ 4
(02đ)
a/ Tác động của con người làm suy thoái tự nhiên:
- Nhiều hoạt động của con người đã gây hậu quả rất xấu
+ Mất cân bằng sinh thái
+ Xói mòn đất -> gây lũ lụt diện rộng, hạn hán kéo dài, ảnh hưởng mạch
nước ngầm
0.25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 4+ Nhiều sinh vật bị mất, đặc biệt nhiều loài động vật quí hiếm có nguy cơ bị
tuyệt chủng
b/ Vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên:
- Hạn chế sự gia tăng dân số Xử lí rác thải
- Sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên
- Pháp lệnh bảo vệ sinh vật Phục hồi trồng rừng
- Lai tạo giống có năng suất và phẩm chất tốt
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 5
(02đ)
a/ Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu:
- Có 3 dạng tài nguyên thiên nhiên:
+ Tài nguyên tái sinh: có khả năng phục hồi khi sử dụng hợp lí
+ Tài nguyên không tái sinh: là dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng
sẽ bị cạn kiệt
+ Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu: là tài nguyên sử dụng mãi mãi, không
gây ô nhiễm môi trường
b/ Học sinh góp phần sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí bằng cách:
- Bản thân hiểu giá trị của tài nguyên
- Tham gia vào các hoạt động bảo vệ nguồn nước, bảo vệ cây, rừng …
- Tuyên truyền cho bạn bè để cùng tham gia bảo vệ tài nguyên
- Tuyên truyền cho người xung quanh để cùng có y thức bảo vệ tài nguyên
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
Ly trạch, ngày 10 tháng 04 năm 2012
Cao Phương Thanh
Đáp án và biểu điểm:
MÔN SINH HỌC 9- HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2011-2012
(Mã đề: 02)
1
(2đ)
a/ Tác động của con người làm suy thoái tự nhiên:
- Nhiều hoạt động của con người đã gây hậu quả rất xấu
+ Mất cân bằng sinh thái
+ Xói mòn đất -> gây lũ lụt diện rộng, hạn hán kéo dài, ảnh hưởng mạch
nước ngầm
+ Nhiều sinh vật bị mất, đặc biệt nhiều loài động vật quí hiếm có nguy cơ bị
tuyệt chủng
b/ Vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên:
- Hạn chế sự gia tăng dân số Xử lí rác thải
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ
Trang 5- Sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên.
- Pháp lệnh bảo vệ sinh vật Phục hồi trồng rừng
- Lai tạo giống có năng suất và phẩm chất tốt
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 2
(2đ)
a/ Môi trường sống:
là nơi sinh sống của sinh vật,
bao gồm tất cả những gì bao quanh
có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống,
phát triển, sinh sản của sinh vật
b/ Các loại môi trường:
+ Môi trường nước
+ Môi trường trên mặt đất, không khí
+ Môi trường trong đất
+ Môi trường sinh vật
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 3
(02đ)
a/ Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu:
- Có 3 dạng tài nguyên thiên nhiên:
+ Tài nguyên tái sinh: có khả năng phục hồi khi sử dụng hợp lí
+ Tài nguyên không tái sinh: là dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng
sẽ bị cạn kiệt
+ Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu: là tài nguyên sử dụng mãi mãi, không
gây ô nhiễm môi trường
b/ Học sinh góp phần sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí bằng cách:
- Bản thân hiểu giá trị của tài nguyên
- Tham gia vào các hoạt động bảo vệ nguồn nước, bảo vệ cây, rừng …
- Tuyên truyền cho bạn bè để cùng tham gia bảo vệ tài nguyên
- Tuyên truyền cho người xung quanh để cùng có y thức bảo vệ tài nguyên
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 4
(2đ)
a/ Hiện tượng thoái hóa ở thực vật và động vật:
- Ở thực vật: cây ngô tự thụ phấn sau nhiều thế hệ:
chiều cao cây giảm, bắp dị dạng hạt ít
- Ở động vật: Thế hệ con cháu sinh trưởng phát triển yếu,
quái thai, dị tật bẩm sinh
b/ Khái niệm:
- Thoái hóa: là hiện tượng các thế hệ con cháu có sức sống kém dần,
bộc lộ tính trạng xấu, năng suất giảm …
- Giao phối gần: là sự giao phối giữa con cái sinh ra từ 1 cặp bố mẹ
hoặc giữa bố mẹ với con cái
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ
5 (02đ) * Quần thể sinh vật: là tập hợp những cá thể cùng loài,
cùng sinh sống trong 1 khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất
định,
có khả năng giao phối với nhau để sinh sản
0.25đ 0.25đ
0.25đ
Trang 6* Ví dụ: Rừng cọ, đồi chè, đàn chim én …
* Quần xã sinh vật: là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài, cùng sống
trong 1 không gian nhất định,
chúng có mối quan hệ gắn bó như 1 thể thống nhất nên quần xã có cấu trúc
tương đối ổn định
Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng
* Ví dụ: Rừng Cúc Phương, Ao cá tự nhiên.
0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Ly trạch, ngày 10 tháng 04 năm 2012
GVBM:
Cao Phương Thanh
Trang 7PHÒNG GD – ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG: THCS LÝ TRẠCH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
SINH HỌC 6
(Năm học: 2011-2012) Thời gian làm bài: 45 phút
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
1 Hoa và sinh
2 Quả và hạt 1
3 Các nhóm thực
vật
1
2.0
1
1.0
2
3.0
4 Vai trò của
thực vật
1
2.0
1
2.0
5 Vi
khuẩn-Nấm-Địa y
1
1.0
1
1.0
2
2.0
Tổng số câu :
Tổng số điểm: %
1 câu
1 điểm
10 %
3 câu
4 điểm 40%
3 câu
4 điểm 40%
1 câu
1 điểm 10%
8 câu
10 điểm 100%
Ly trạch, ngày 10 tháng 04 năm 2012
Cao Phương Thanh
Trang 8PHÒNG GD – ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG: THCS LÝ TRẠCH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: SINH HỌC 6
(Năm học: 2011-2012) Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ 01 Câu 1: (1,0đ): Nêu đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió?
Câu 2: (2,0đ): a/ Hãy phân biệt các loại quả khô và quả thịt?
b/ Cho ví dụ minh họa?
Câu 3: (2.0đ): Nêu các ngành thực vật em đã học?
Câu 4: (1.0đ): Tảo có lợi ích gì đối với đời sống con người và động vật?
Câu 5: (2.0đ): Thực vật có những vai trò gì?
Câu 6: (2.0đ): a/ Nêu hình dạng và cấu tạo của Mốc trắng?
b/ Nấm gây những tác hại gì?
MÃ ĐỀ 02 Câu 1: (2.0đ): a/ Nêu hình dạng và cấu tạo của Mốc trắng?
b/ Nấm gây những tác hại gì?
Câu 2: (1.0đ): Tảo có lợi ích gì đối với đời sống con người và động vật?
Câu 3: (2,0đ): a/ Hãy phân biệt các loại quả khô và quả thịt?
b/ Cho ví dụ minh họa?
Câu 4: (2.0đ): Thực vật có những vai trò gì?
Câu 5: (1,0đ): Nêu đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió?
Câu 6: (2.0đ): Nêu các ngành thực vật em đã học?
Ly trạch, ngày 10 tháng 04 năm 2012
Cao Phương Thanh
Trang 9Đáp án và biểu điểm:
MÔN SINH HỌC 6- HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2011-2012
(Mã đề: 01)
1
(1đ)
+ Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió:
- Hoa nằm ở ngọn cây
- Bao hoa thường tiêu giảm
- Chỉ nhị dài, hạt phấn nhỏ và nhẹ
- Đầu nhụy thường có lông dính
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 2
(2đ)
*- Ph©n biÖt c¸c lo¹i qu¶ kh«:
+ Qu¶ kh« nÎ: Khi chÝn kh« vá qu¶ cã kh¶ n¨ng t¸ch ra
Ví dụ: quả bông, quả đậu bắp …
+ Qu¶ kh« kh«ng nÎ: Khi chÝn kh« vá qu¶ kh«ng tù t¸ch ra
Ví dụ: quả chò, quả thì là …
*- Ph©n biÖt c¸c lo¹i qu¶ thÞt:
+ Qu¶ mäng: phÇn thÞt qu¶ dµy, mäng níc
Ví dụ: quả cà chua, quả chanh …
+ Qu¶ h¹ch: cã h¹ch cøng chøa h¹t ë bªn trong
Ví dụ: quả táo, quả mận …
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 3
(2đ)
+ Các ngành thực vật:
- Ngành Tảo Ngành Rêu
- Ngành Dương xỉ
- Ngành hạt trần
- Ngành hạt kín
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 4
(1đ)
Lợi ích của tảo:
+ Cung cấp ôxi,
và là thức ăn cho động vật sống ở nước
+ Một số tảo làm thức ăn cho người,
gia súc, làm thuốc …
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 5
(2.0đ)
* Vai trò của thực vật:
- Thực vật ổn định lượng khí CO2 và O2
- Thực vật giúp điều hòa khí hậu
- Thực vật làm giảm ô nhiễm môi trường
- Thực vật giúp giữ đất, chống xói mòn
- Thực vật góp phần hạn chế ngập lụt, hạn hán
- Thực vật góp phần bảo vệ nguồn nước ngầm
- Thực vật cung cấp ô xi, thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật
- Thực vật cung cấp lương thực, thực phẩm, gỗ … cho con người
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 6
(2.0đ)
a/ Hình dạng và cấu tạo của Mốc trắng:
+ Hình dạng: dạng sợi phân nhánh 0.25đ
Trang 10+ Màu sắc: không màu, không có diệp lục.
+ Cấu tạo: Sợi mốc có chất tế bào, nhiều nhân,
Không có vách ngăn giữa các tế bào
b/ Tác hại của nấm:
- Nấm gây một số tác hại như:
+ Nấm kí sinh gây bệnh cho thực vật và cho người
+ Nấm mốc làm hỏng thức ăn, đồ dùng
+ Nấm độc có thể gây ngộ độc
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Ly trạch, ngày 10 tháng 04 năm 2012
Cao Phương Thanh
Trang 11Đáp án và biểu điểm:
MÔN SINH HỌC 6- HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2011-2012
(Mã đề: 02)
1
(2.0đ)
a/ Hình dạng và cấu tạo của Mốc trắng:
+ Hình dạng: dạng sợi phân nhánh
+ Màu sắc: không màu, không có diệp lục
+ Cấu tạo: Sợi mốc có chất tế bào, nhiều nhân,
Không có vách ngăn giữa các tế bào
b/ Tác hại của nấm:
- Nấm gây một số tác hại như:
+ Nấm kí sinh gây bệnh cho thực vật và cho người
+ Nấm mốc làm hỏng thức ăn, đồ dùng
+ Nấm độc có thể gây ngộ độc
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 2
(1đ)
Lợi ích của tảo:
+ Cung cấp ôxi,
và là thức ăn cho động vật sống ở nước
+ Một số tảo làm thức ăn cho người,
gia súc, làm thuốc …
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 3
(2đ)
*- Ph©n biÖt c¸c lo¹i qu¶ kh«:
+ Qu¶ kh« nÎ: Khi chÝn kh« vá qu¶ cã kh¶ n¨ng t¸ch ra
Ví dụ: quả bông, quả đậu bắp …
+ Qu¶ kh« kh«ng nÎ: Khi chÝn kh« vá qu¶ kh«ng tù t¸ch ra
Ví dụ: quả chò, quả thì là …
*- Ph©n biÖt c¸c lo¹i qu¶ thÞt:
+ Qu¶ mäng: phÇn thÞt qu¶ dµy, mäng níc
Ví dụ: quả cà chua, quả chanh …
+ Qu¶ h¹ch: cã h¹ch cøng chøa h¹t ë bªn trong
Ví dụ: quả táo, quả mận …
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 4
(2.0đ)
* Vai trò của thực vật:
- Thực vật ổn định lượng khí CO2 và O2
- Thực vật giúp điều hòa khí hậu
- Thực vật làm giảm ô nhiễm môi trường
- Thực vật giúp giữ đất, chống xói mòn
- Thực vật góp phần hạn chế ngập lụt, hạn hán
- Thực vật góp phần bảo vệ nguồn nước ngầm
- Thực vật cung cấp ô xi, thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật
- Thực vật cung cấp lương thực, thực phẩm, gỗ … cho con người
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 5
(1đ)
+ Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió:
Trang 12- Bao hoa thường tiêu giảm.
- Chỉ nhị dài, hạt phấn nhỏ và nhẹ
- Đầu nhụy thường có lông dính
0.25đ 0.25đ 0.25đ 6
(2đ)
+ Các ngành thực vật:
- Ngành Tảo Ngành Rêu
- Ngành Dương xỉ
- Ngành hạt trần
- Ngành hạt kín
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Ly trạch, ngày 10 tháng 04 năm 2012
GVBM:
Cao Phương Thanh
Trang 13PHÒNG GD – ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG: THCS LÝ TRẠCH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
SINH HỌC 8
(Năm học: 2011-2012) Thời gian làm bài: 45 phút
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
1 Trao đổi chất
và năng lượng
1
1.0
1
1.0
1.0
1
1.0
1.0
1
1.0
4 Thần kinh và
giác quan
1
2.0
1
1.0
2
3.0
5 Tuyến nội tiết 1
Tổng số câu :
Tổng số điểm: %
1 câu
1 điểm
10 %
3 câu 4.0 điểm 40%
3 câu 4.0 điểm 40%
1 câu
1 điểm 10%
8 câu
10 điểm 100%
Ly trạch, ngày 10 tháng 04 năm 2012
Cao Phương Thanh
Trang 14PHÒNG GD – ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG: THCS LÝ TRẠCH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: SINH HỌC 8
(Năm học: 2011-2012) Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 01 Câu 1: (1.0đ): Trong khẩu phần ăn hàng ngày cần làm như thế nào để đủ vitamin và muối
khoáng?
Câu 2: (1.0đ): a/ Hệ bài tiết gồm những bộ phận nào?
b/ Bài tiết đóng vai trò quan trong như thế nào với cơ thể sống?
Câu 3: (1.0đ): Theo em da chúng ta có những chức năng gì?
Câu 4: (2.0đ): Tai được cấu tạo như thế nào? Chức năng từng bộ phận?
Câu 5: (1.0đ): Trình bày sự hình thành và ức chế phản xạ có điều kiện?
Câu 6: (2.0đ): a/ Nêu tính chất và vai trò của hooc môn?
b/ Vị Trí, cấu tạo và tác dụng của tuyến giáp?
Câu 7: (2.0đ): a/ Trình bày sự sản sinh tinh trùng và đặc điểm sống của tinh trùng?
b/ Trình bày sự sinh trứng và đặc điểm sống của trứng?
MÃ ĐỀ: 02 Câu 1: (2.0đ): a/ Trình bày sự sản sinh tinh trùng và đặc điểm sống của tinh trùng?
b/ Trình bày sự sinh trứng và đặc điểm sống của trứng?
Câu 2: (1.0đ): Theo em da chúng ta có những chức năng gì?
Câu 3: (1.0đ): Trình bày sự hình thành và ức chế phản xạ có điều kiện?
Câu 4: (1.0đ): Trong khẩu phần ăn hàng ngày cần làm như thế nào để đủ vitamin và muối
khoáng?
Câu 5: (2.0đ): a/ Nêu tính chất và vai trò của hooc môn?
b/ Vị Trí, cấu tạo và tác dụng của tuyến giáp?
Câu 6: (2.0đ): Tai được cấu tạo như thế nào? Chức năng từng bộ phận?
Câu 7: (1.0đ): a/ Hệ bài tiết gồm những bộ phận nào?
b/ Bài tiết đóng vai trò quan trong như thế nào với cơ thể sống?
Ly trạch, ngày 10 tháng 04 năm 2012
Cao Phương Thanh