1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

MOSHUB THDC tai lieu excel

6 184 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 680,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm tính trung bình cộng AVERAGE 3 III.. HÀM ĐIỀU KHIỂN RẼ NHÁNH VÀ HÀM TÌM KIẾM 4 IV... Hàm TRIM Cú pháp: TRIMText;... Công dụng: Loại bỏ các khoảng trắng trong chuỗi ký tự chỉ để

Trang 1

TÀI LIỆU EXCEL

TÀI LIỆU CHIA SẺ CỦA MOS HUB TIN HỌC VĂN PHÒNG

MOS HUB – Tin học văn phòng

Số 18, ngõ 67 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

facebook.com/moshubvn

moshub.info@gmail.com

0945 586 570 (Ms Quyên) | 0982 440 715 (Mr Dương)

Trang 2

FORMULAS RÚT GỌN

MỤC LỤC

I CÁC HÀM XỬ LÝ CHUỖI 2

II CÁC HÀM TOÁN HỌC 3

8 Hàm tính trung bình cộng AVERAGE 3

III HÀM ĐIỀU KHIỂN RẼ NHÁNH VÀ HÀM TÌM KIẾM 4

IV HÀM NGÀY THÁNG 4

V CÁC HÀM LOGIC 5

Trang 3

I CÁC HÀM XỬ LÝ CHUỖI

1 Hàm LEFT

Cú pháp: LEFT(Text,n)

Text: là chuỗi ban đầu;

n: Số ký tự cần cắt;

Công dụng: Cắt n ký tự tính từ trái của một chuỗi;

Ví dụ:

LEFT(“VIDUEXCEL”,4) = ?

2 Hàm RIGHT

Cú pháp: RIGHT(Text,n)

Text: là chuỗi ban đầu;

n: Số ký tự cần cắt;

Công dụng: Cắt n ký tự trong chuỗi ban đầu kể từ bên tay phải;

Ví dụ: RIGHT(“VIDUEXCEL”,5) = ?

3 Hàm MID

Cú pháp: MID(Text, m, n)

Text: Chuỗi văn bản;

m: vị trí ứng với ký tự đầu cần lấy trong Text;

n: Số ký tự cần cắt;

Công dụng: Trích ra n ký tự kể từ vị trí bất kỳ (m) trong chuỗi văn bản;

Ví dụ: MID(“VIDUEXCEL”,5,6) = ?

4 Hàm LEN

Cú pháp: LEN(Text)

Công dụng: Trả về chiều dài của chuỗi ký tự;

Ví dụ: LEN(“VIDUEXCEL”) = ?

5 Hàm TRIM

Cú pháp: TRIM(Text);

Trang 4

Công dụng: Loại bỏ các khoảng trắng trong chuỗi ký tự (chỉ để lại một khoảng

cách giữa các từ);

Ví dụ: TRIM(“ Hoàng Quốc Uy ”) = ?

Toán tử thường dùng với chuỗi

II CÁC HÀM TOÁN HỌC

6 Hàm SUM

Cú pháp: SUM(Number1, Number2,…)

Công dụng: Tính tổng một dãy số;

7 Hàm SUMIF

Cú pháp: SUMIF(Dãy số 01, Điều kiện so sánh, Dãy số 02)

Dãy số 01: Dùng để tính tổng và so sánh với điều kiện so sánh;

Dãy số 02: Chỉ những số thuộc dãy số 02 được tính tổng nếu điều kiện so sánh giữa “Dãy

số 01 và Điều kiện so sánh” thỏa mãn;

Công dụng: Tính tổng dãy số theo một điều kiện cho trước;

8 Hàm tính trung bình cộng AVERAGE

Cú pháp: AVERAGE(Number1, Number2,…)

Công dụng: Tính trung bình cộng của một dãy số;

9 Hàm MAX

Cú pháp: MAX(Number1, Number2,…)

Công dụng: Trả về giá trị lớn nhất trong dãy số được liệt kê;

10 Hàm MIN

Cú pháp: MIN(Number1, Number2,…)

Công dụng: Trả về số bé nhất trong dãy số được liệt kê;

11 Hàm COUNT

Cú pháp: COUNT(Value1, Value2,…)

Công dụng: Đếm ô chứa số trong bảng;

12 Hàm COUNTIF

Trang 5

Cú pháp: COUNTIF(Dãy số, điều kiện logic)

Công dụng: Trả về số ô chứa giá trị thỏa mãn một điều kiện logic nào đó;

13 Hàm làm tròn ROUND

Cú pháp: ROUND(Value1, n)

Công dụng: Làm tròn số thập phân Value1;

Ví dụ: ROUND(21.04567,2) = 21.05

Chú ý: nếu n>0 thì làm tròn đến chữ số n sau dấu chấm thập phân; Nếu n< 0 thì làm tròn

đến chữ số |n|+1 trước dấu chấm thập phân, các chữ số đứng liền sau chữ số thứ |n|+1

ở trước dấu chấm thập phân đều chuyển thành số 0;

Toán tử thường dùng với các hàm toán học

III HÀM ĐIỀU KHIỂN RẼ NHÁNH VÀ HÀM TÌM KIẾM

14 Hàm điều khiển rẽ nhánh IF

Cú pháp: IF(Logic_Test, Value1, Value2)

Công dụng: Nếu biểu thức Logic_test là True thì câu lệnh IF trả về giá trị Value1, ngược lại thì trả về giá trị Value2;

15 Hàm tìm kiếm VLOOKUP

Cú pháp: VLOOKUP(Value1, Table_Array, Col_Index, Range_Lookup)

Value1: Giá trị cần dò tìm;

Table_Array: Bảng giá trị cần dò;

Col_Index: Số thứ tự của cột cần lấy dữ liệu từ Table_Array;

Range_Lookup: Phạm vi tìm kiếm (1: Dò tìm tương đối; 0: Dò tìm chính xác);

Công dụng: Trả về giá trị của một ô ứng với cột Col_Index trong bảng Table_Array và dòng ứng với giá trị Value01 tìm được trong bảng Table_Array;

IV HÀM NGÀY THÁNG

16 Hàm TODAY()

Cú pháp: TODAY()

Công dụng: Trả về ngày tháng năm hiện tại của hệ thống;

Trang 6

Ví dụ: = TODAY() => Kết quả = ?

V CÁC HÀM LOGIC

17 Hàm AND

Cú pháp: AND(Logic1, Logic2,…)

Công dụng:

Hàm trả về giá trị TRUE nếu các biểu thức Logic1, Logic1,…đều trả về giá trị TRUE; Hàm trả về giá trị FALSE khi ít nhất một biểu thức Logic trả về giá trị FALSE;

Ví dụ:

AND(3>2, 4 >1, 5 >4) = ?

AND(3<2, 4 >1, 5 >4) = ?

18 Hàm OR

Cú pháp: OR(Logic1, Logic2,…)

Công dụng: Hàm trả về giá trị TRUE nếu một trong các biểu thức Logic1, Logic1,…trả về giá trị TRUE; Hàm trả về giá trị FALSE khi tất cả các biểu thức Logic1, Logic2,… trả về giá trị FALSE;

Ví dụ:

OR(3>2, 4 >1, 5 >4) = ?

OR(3<2, 4 <=1, 5<4) = ?

Ngày đăng: 27/08/2017, 01:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w