1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Quan hệ kinh tế quốc tếTMDVQT

6 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 348,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THƯƠNG MẠI DỊCH VỤQUỐC TẾ 1 Lý do nghiên cứu • Do vai trò ngày càng tăng của dịch vụ trong nền kinh tế thế giới • Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO.. Thương mại dịch vụ qu

Trang 1

THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

QUỐC TẾ

1

Lý do nghiên cứu

• Do vai trò ngày càng tăng của dịch vụ trong nền kinh tế thế giới

• Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO

Nội dung nghiên cứu

1 Tổng quan về DV

2 Thương mại dịch vụ quốc tế

3 GATS (Hiệp định chung về TMDVQT)

3

I Tổng quan về dịch vụ

• Khái nim dch v

• Đc đim DV

• Phân loi dch v

4

Trang 2

1 Khái nim dch v

1 Dịch vụ là một hoạt động

2 Giá trị của dịch vụ

3 Sự tương tác trực tiếp giữa người tiêu dùng

và người cung ứng trên cơ sở thoả thuận trước

5

2 Đc đim c a dch v

Tính vô hình

Tính không tách rời

Tính không đồng nhất

Tính không cất trữ được

3 Phân loi dch v

7

3 căn cứ

TC th thươ ươ ương ng ng m m mạiiii Mục tiêu

Theo GATS

DV mang tính

thương mại DV phi TM

DV về hàng

DV sản xuất

DV phân phối

DV cá nhân

DV xã hội

12 ngành và

155 phân ngành

II TMDVQT

Khái niệm

Các phương thức cung ứng

Vai trò của TMDVQT

8

Trang 3

1 Khái niệm TMDVQT

9

2 Các phương thức cung ứng Theo GATS, có 4 phương thức

10

Cung cấp qua biên giới (

11

DV di chuyển

Người cung cấp A

Người tiêu dùng B

2 Ti êu dùng ngoài lãnh thổ

12

Di chuyển qua biên giới

Trang 4

3 Hiện diện thương mại

13

FDI

4 Hiện diện thể nhân

14

Di chuyển qua biên giới

Người cung cấp không di chuyển

Người cung cấp di chuyển

Người tiêu dùng không di chuyển Người tiêu dùng di

chuyển

3 Vai trò của TMDVQT

• TMDV thúc đẩy thương mại hàng hoá phát triển

• TMDV thúc đẩy đầu tư

• Góp phần tạo công ăn việc làm

+ Thế giới: 30%

+ Mỹ: 77,4%

+ Anh: 71,7%

+ Pháp: 74,5%

+ Thái Lan: gần 40%

+ VN: gần 30%

Trang 5

III GATS

1 Bối cảnh ra đời

2 Mục đích, đối tượng và phạm vi điều chỉnh

3 Kết cấu của GATS

4 Một số nguyên tắc chính của GATS

Kết cấu của GATS

• Nội dung chính của Hiệp định gồm 29 điều, chia thành 6 phần

• Phụ lục liên quan đến một số dịch vụ cụ thể như vận tải biển, tài chính, viễn thông, vận tải hàng không)

• Danh mục cam kết cụ thể của các nước thành viên WTO đối với từng loại dịch vụ

Nguyên tắc chủ yếu của GATS

• Nguyên tắc không phân biệt đối xử + Quy chế Tối huệ quốc (MFN – Most Favourd Nation)

+ Quy chế đãi ngộ quốc gia (NT – National Treatment)

Quy chế tối huệ quốc

• Mỗi thành viên phải ngay lập tức và vô điều kiện dành cho dịch vụ và những nhà cung cấp dịch

vụ của bất kỳ thành viên nào khác sự đãi ngộ không kém thuận lợi hơn sự đãi ngộ mà thành viên đó dành cho dịch vụ và người cung cấp dịch vụ tương tự của bất kỳ nước nào khác

Trang 6

• Điều kiện áp dụng: ngay lập tức và vô điều kiện

• Dịch vụ tương tự: hoàn toàn giống nhau

• Bất kỳ nước thứ ba nào có thể là thành viên hay không là thành viên của WTO

• Ngoại lệ MFN: Hiệp định ưu đãi song phương, Hiệp định ưu đãi trong khuôn khổ hợp tác khu vực

+ VN: + Dịch vụ vận tải biển (vận chuyển hàng hoá bằng xe tải trong nội địa, kho và lưu kho hàng hoá, trạm làm hàng container) dành cho Singapore (10 năm)

Đãi ngộ quốc gia

• Mỗi thành viên phải dành cho dịch vụ và người cung cấp dịch vụ của bất kỳ thành viên nào khác sự đãi ngộ không kém thuận lợi hơn sự đãi ngộ được Thành viên đó dành cho dịch vụ

và người cung cấp dịch vụ tương tự của chính mình

THANKS FOR YOUR ATTENTION!

23

Ngày đăng: 26/08/2017, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w